Bài 29. Thấu kính mỏng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: đồng nghiệp
Người gửi: Lê Hồ Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:53' 09-10-2008
Dung lượng: 866.5 KB
Số lượt tải: 33
Nguồn: đồng nghiệp
Người gửi: Lê Hồ Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:53' 09-10-2008
Dung lượng: 866.5 KB
Số lượt tải: 33
Số lượt thích:
0 người
Bộ giáo dục và đào tạo
Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Bắc ninh
Kính chào các Thày giáo,Cô giáo
và các em học sinh
Trường thpt quế võ số 2
* Kiểm tra bài cũ:
1. định nghĩa thấu kính, thấu kính mỏng?
2. Phân loại thấu kính?
Trả lời:
-Thấu kính là một khối chất trong suốt(thuỷ tinh,nhựa..) giới hạn bởi hai mặt cong hoặc một mặt cong và một mặt phẳng.
- Thấu kính có bề dày chính giữa rất nhỏ so với bán kính mặt cầu gọi là thấu kính mỏng.
- Có hai loại thấu kính: TK hội tụ và TK phân kì.
?
Ti?t57 thấu kính mỏng (tiết 2)
I - thấu kính , phân loại thấu kính.
II - khảo sát thấu kính hội tụ.
III- khảo sát thấu kính phân kì.
iv- sự tạo ảnh bởi thấu kính .(tiếp)
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính.
Quan sát :
1. Khái niệm vật và ảnh.
*khái niệm ảnh điểm,vật điểm :
ảnh điểm ảo
Vật điểm thật
ảnh điểm thật
Vật điểm ảo
?
(SGK)
+Nhận xét chùm tia tới,chùm tia ló?(chùm hội tụ hay phân kì)
* Chùm tia tới là chùm phân kì,chùm ló là phân kì.
Gương phẳng
2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính
* T/h 1: Vật điểm B nằm ngoài trục chính:
Tia 1: Tia tới qua quang tâm O.
Tia ló truyền thẳng
+ Vẽ 2 trong 3 tia tới sau :
?
tia ló (hoặc có đường kéo dài) qua tiêu điểm ảnh chính
Tia 2: Tia tới song song trục chính,
?
+ Vẽ 2 trong 3 tia tới sau :
Tia 3: Tia tới (hoặc đường kéo dài)
qua tiêu điểm vật chính F,
tia ló song song với trục chính.
+ Vẽ 2 trong 3 tia tới sau :
+chùm tia ló hoặc đường kéo dài cắt nhau tại ảnh B` của B.
B’
B
O
F’
F
B’
Xác định ảnh của Vật điểm B
?
Nhận xét 3 điểm B,O, B` ?
* 3 điểm B,O, B` luôn thẳng hàng.
+Nhận xét ảnh B` là ảnh thật hay ảnh ảo?
ảnh thật
ảnh ảo
*lưu ý: chỉ cần vẽ 2 trong 3 tia sáng.
?
?
* T/h2 : Nếu vật điểm A nằm trên trục chính:
+ Ta vẽ một tia tới bất kì,
A`
Cho nhận xét 3 tia sáng vẽ được ở phần a có đặc điểm gì?
Hãy xác định tia ló?
+ 3 tia sáng trùng nhau và trùng với trục chính.
?
?
*T/h3: Vật có dạng một đoạn thẳng nhỏ ? với trục chính:
vẽ ảnh B` của B,hạ B`A` ? trục chính ? ảnh B`A` của AB
B’
+ vẽ ảnh của vật AB bằng cách nào ?
+ Nhận xét ảnh B`A` vẽ được?
+ ảnh thật (hứng được trên màn) vẽ bằng đường liền nét.
?
?
B’
* T/h 3. Vật có dạng một đoạn thẳng nhỏ ? với trục chính:
F
+ Nhận xét ảnh B`A` vẽ được?
?
+ ảnh ảo ( không hứng được trên màn) vẽ bằng đường nét đứt.
3. Các trường hợp tạo ảnh bởi thấu kính (chỉ xét vật thật).
Bảng tóm tắt (SGK) trang 186.
> vật
= vật
< vật
+ Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo khi nào?
?
+Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo khi vật trong 0F.
* Ví dụ 1 : vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tại A cho ảnh thật lớn hơn vật khi :
a) A trong khoảng F0.
b) A ngoài khoảng FI.
c) A ở I.
d) Trong khoảng FI.
Sai rồi
Sai rồi
Sai rồi
đúng rồi
V. Công thức thấu kính.
1) Qui ước dấu :
TKHT : f > 0 ; TKPK : f < 0 .
V?t th?t (tru?c TK) : d > 0 ; V?t ?o (sau TK) : d < 0
?nh th?t (sau TK) : d` > 0 ; ?nh ?o (tru?c TK) : d` < 0
Số phóng đại ảnh.
k > 0 : vật và ảnh cùng chiều .
k < 0 : vật và ảnh ngược chiều .
V. Công thức thấu kính.
2) công thức thấu kính :
B
V. CÔNG THỨC THẤU KÍNH:
2) công thức thấu kính :
B
V. Công thức thấu kính
3) độ phóng đại:
k > 0 : vật và ảnh cùng chiều .
k < 0 : vật và ảnh ngược chiều .
V. Công thức thấu kính.
VI - công dụng của thấu kính :
* Thấu kính được dùng làm:
kính khắc phục tật của mắt .
kính lúp .
máy ảnh,máy ghi hình.
kính hiển vi,thiên văn.
máy quang phổ.....
* Ví dụ 2: Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một đoạn 40 cm. xác định vị trí của ảnh.
a) 20 cm
b) 40 cm
c) 60 cm
d) 30 cm
+ Lời giải:
= 40 cm
đáp án : b
* Ví dụ 3: Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một đoạn 40 cm. xác định số phóng đại ảnh.
a) K = - 2
b) K = - 1
c) K = 1
d) K = 2
Sai rồi
Sai rồi
Sai rồi
đúng rồi
Ví dụ 4: Một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 12 cm. Vật thật AB vuông góc với trục chính cho ảnh thật cao gấp 3 lần vật.Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:
a) d = 8 cm
b) d = 12 cm
c) d = 16 cm
d) d = 32 cm
Sai rồi
Sai rồi
đúng rồi
Sai rồi
* Nội dung cần nắm.
1. Cách dựng ảnh của một vật bởi thấu kính.
2. Tiêu cự f ,độ tụ D.
3. công thức thấu kính.
* Bài tập về nhà7 đến 12 trang 190.xem BT ví dụ trang 187.
Chân thành cảm ơn các thày giáo,cô giáo và các em học sinh.
Giáo viên :NGUYễn đức sáng
Bài học đến đây là kết thúc.
B
O
F’
F
B’
A
A’
B’
A
A’
*
B’
d > 2f
B’
d = 2 f
I
F
F`
B’
f < d < 2 f
I
F
F`
A’
B’
0 < d < f
F
F`
Nhận xét chùm tia ló qua thấu kính hội tụ?
Chùm ló là chùm phân kì .
Máy ảnh
Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Bắc ninh
Kính chào các Thày giáo,Cô giáo
và các em học sinh
Trường thpt quế võ số 2
* Kiểm tra bài cũ:
1. định nghĩa thấu kính, thấu kính mỏng?
2. Phân loại thấu kính?
Trả lời:
-Thấu kính là một khối chất trong suốt(thuỷ tinh,nhựa..) giới hạn bởi hai mặt cong hoặc một mặt cong và một mặt phẳng.
- Thấu kính có bề dày chính giữa rất nhỏ so với bán kính mặt cầu gọi là thấu kính mỏng.
- Có hai loại thấu kính: TK hội tụ và TK phân kì.
?
Ti?t57 thấu kính mỏng (tiết 2)
I - thấu kính , phân loại thấu kính.
II - khảo sát thấu kính hội tụ.
III- khảo sát thấu kính phân kì.
iv- sự tạo ảnh bởi thấu kính .(tiếp)
IV. Sự tạo ảnh bởi thấu kính.
Quan sát :
1. Khái niệm vật và ảnh.
*khái niệm ảnh điểm,vật điểm :
ảnh điểm ảo
Vật điểm thật
ảnh điểm thật
Vật điểm ảo
?
(SGK)
+Nhận xét chùm tia tới,chùm tia ló?(chùm hội tụ hay phân kì)
* Chùm tia tới là chùm phân kì,chùm ló là phân kì.
Gương phẳng
2. Cách dựng ảnh tạo bởi thấu kính
* T/h 1: Vật điểm B nằm ngoài trục chính:
Tia 1: Tia tới qua quang tâm O.
Tia ló truyền thẳng
+ Vẽ 2 trong 3 tia tới sau :
?
tia ló (hoặc có đường kéo dài) qua tiêu điểm ảnh chính
Tia 2: Tia tới song song trục chính,
?
+ Vẽ 2 trong 3 tia tới sau :
Tia 3: Tia tới (hoặc đường kéo dài)
qua tiêu điểm vật chính F,
tia ló song song với trục chính.
+ Vẽ 2 trong 3 tia tới sau :
+chùm tia ló hoặc đường kéo dài cắt nhau tại ảnh B` của B.
B’
B
O
F’
F
B’
Xác định ảnh của Vật điểm B
?
Nhận xét 3 điểm B,O, B` ?
* 3 điểm B,O, B` luôn thẳng hàng.
+Nhận xét ảnh B` là ảnh thật hay ảnh ảo?
ảnh thật
ảnh ảo
*lưu ý: chỉ cần vẽ 2 trong 3 tia sáng.
?
?
* T/h2 : Nếu vật điểm A nằm trên trục chính:
+ Ta vẽ một tia tới bất kì,
A`
Cho nhận xét 3 tia sáng vẽ được ở phần a có đặc điểm gì?
Hãy xác định tia ló?
+ 3 tia sáng trùng nhau và trùng với trục chính.
?
?
*T/h3: Vật có dạng một đoạn thẳng nhỏ ? với trục chính:
vẽ ảnh B` của B,hạ B`A` ? trục chính ? ảnh B`A` của AB
B’
+ vẽ ảnh của vật AB bằng cách nào ?
+ Nhận xét ảnh B`A` vẽ được?
+ ảnh thật (hứng được trên màn) vẽ bằng đường liền nét.
?
?
B’
* T/h 3. Vật có dạng một đoạn thẳng nhỏ ? với trục chính:
F
+ Nhận xét ảnh B`A` vẽ được?
?
+ ảnh ảo ( không hứng được trên màn) vẽ bằng đường nét đứt.
3. Các trường hợp tạo ảnh bởi thấu kính (chỉ xét vật thật).
Bảng tóm tắt (SGK) trang 186.
> vật
= vật
< vật
+ Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo khi nào?
?
+Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo khi vật trong 0F.
* Ví dụ 1 : vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tại A cho ảnh thật lớn hơn vật khi :
a) A trong khoảng F0.
b) A ngoài khoảng FI.
c) A ở I.
d) Trong khoảng FI.
Sai rồi
Sai rồi
Sai rồi
đúng rồi
V. Công thức thấu kính.
1) Qui ước dấu :
TKHT : f > 0 ; TKPK : f < 0 .
V?t th?t (tru?c TK) : d > 0 ; V?t ?o (sau TK) : d < 0
?nh th?t (sau TK) : d` > 0 ; ?nh ?o (tru?c TK) : d` < 0
Số phóng đại ảnh.
k > 0 : vật và ảnh cùng chiều .
k < 0 : vật và ảnh ngược chiều .
V. Công thức thấu kính.
2) công thức thấu kính :
B
V. CÔNG THỨC THẤU KÍNH:
2) công thức thấu kính :
B
V. Công thức thấu kính
3) độ phóng đại:
k > 0 : vật và ảnh cùng chiều .
k < 0 : vật và ảnh ngược chiều .
V. Công thức thấu kính.
VI - công dụng của thấu kính :
* Thấu kính được dùng làm:
kính khắc phục tật của mắt .
kính lúp .
máy ảnh,máy ghi hình.
kính hiển vi,thiên văn.
máy quang phổ.....
* Ví dụ 2: Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một đoạn 40 cm. xác định vị trí của ảnh.
a) 20 cm
b) 40 cm
c) 60 cm
d) 30 cm
+ Lời giải:
= 40 cm
đáp án : b
* Ví dụ 3: Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 20 cm và cách thấu kính một đoạn 40 cm. xác định số phóng đại ảnh.
a) K = - 2
b) K = - 1
c) K = 1
d) K = 2
Sai rồi
Sai rồi
Sai rồi
đúng rồi
Ví dụ 4: Một thấu kính hội tụ tiêu cự f = 12 cm. Vật thật AB vuông góc với trục chính cho ảnh thật cao gấp 3 lần vật.Khoảng cách từ vật đến thấu kính là:
a) d = 8 cm
b) d = 12 cm
c) d = 16 cm
d) d = 32 cm
Sai rồi
Sai rồi
đúng rồi
Sai rồi
* Nội dung cần nắm.
1. Cách dựng ảnh của một vật bởi thấu kính.
2. Tiêu cự f ,độ tụ D.
3. công thức thấu kính.
* Bài tập về nhà7 đến 12 trang 190.xem BT ví dụ trang 187.
Chân thành cảm ơn các thày giáo,cô giáo và các em học sinh.
Giáo viên :NGUYễn đức sáng
Bài học đến đây là kết thúc.
B
O
F’
F
B’
A
A’
B’
A
A’
*
B’
d > 2f
B’
d = 2 f
I
F
F`
B’
f < d < 2 f
I
F
F`
A’
B’
0 < d < f
F
F`
Nhận xét chùm tia ló qua thấu kính hội tụ?
Chùm ló là chùm phân kì .
Máy ảnh
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất