Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trường Thcs Nghi Ân
Ngày gửi: 08h:51' 27-04-2010
Dung lượng: 965.5 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
1
hình học 7
Bài giảng:
Tiết 20: Hai tam giác bằng nhau
Giáo viên thực hiện : Chu thị ngọc Anh
Chào mừng các thầy giáo, cô giáo về dự tiết dạy chuyên đề
" ứng dụng công nghệ thông tin trong d?Y-H?C"
Nghi Ân, ngày 07 tháng 11 năm 2009
Kiểm tra bài cũ
Cho hình vẽ sau :
AB = CD (vì có cùng độ dài 3,5cm)
1. Định nghĩa
a. Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm
Cho ? ABC và ? A`B`C`.
2,5cm
2,5cm
Tiết 20. Hai tam giác bằng nhau
b. Tìm những cặp cạnh b?ng nhau, những cặp góc bằng nhau
Nhóm 1 - 2 :
Nhóm 3 - 4 :
1. Định nghĩa
a. Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm
Nhóm 1 - 2 đo các cạnh
Nhóm 3 - 4 đo các góc
AB = .....
A`B` = ....
AC = .....
A`C` = ....
BC = .....
B`C` = ....
A
B
C
A`
B`
C`
2,5cm
2,5cm
3,9cm
3,8cm
Nhóm 1 - 2 :
Nhóm 3 - 4 :
Tiết 20. Hai tam giác bằng nhau
b. Tìm những cặp cạnh b?ng nhau, những cặp góc bằng nhau
Cho ? ABC và ? A`B`C`.
1. Định nghĩa
a. Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm
Nhóm 1 - 2 đo các cạnh
Nhóm 3 - 4 đo các góc
AB = .....
A`B` = ....
AC = .....
A`C` = ....
BC = .....
B`C` = ....
Cho ? ABC và ? A`B`C`.
A`
B`
C`
2,5cm
3,9cm
2,5cm
3,9cm
4,5cm
4,5cm
Nhóm 1 - 2 :
Nhóm 3 - 4 :
Tiết 20. Hai tam giác bằng nhau
AB = A`B` , AC = A`C` , BC = B`C`
b. Tìm những cặp cạnh b?ng nhau, những cặp góc bằng nhau
1. Định nghĩa
a. Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm
Nhóm 1 - 2 đo các cạnh
Nhóm 3 - 4 đo các góc
AB = .....
A`B` = ....
AC = .....
A`C` = ....
BC = .....
B`C` = ....
860
860
Nhóm 1 - 2 :
Nhóm 3 - 4 :
Tiết 20. Hai tam giác bằng nhau
AB = A`B` , AC = A`C` , BC = B`C`
b. Tìm những cặp cạnh b?ng nhau, những cặp góc bằng nhau
Cho ? ABC và ? A`B`C`.
2,5cm
3,9cm
2,5cm
3,9cm
4,5cm
4,5cm
1. Định nghĩa
a. Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm
Nhóm 1 - 2 đo các cạnh
Nhóm 3 - 4 đo các góc
AB = .....
A`B` = ....
AC = .....
A`C` = ....
BC = .....
B`C` = ....
A
B
C
A`
B`
C`
860
860
600
600
Nhóm 1 - 2 :
Nhóm 3 - 4 :
Tiết 20. Hai tam giác bằng nhau
AB = A`B` , AC = A`C` , BC = B`C`
b. Tìm những cặp cạnh b?ng nhau, những cặp góc bằng nhau
Cho ? ABC và ? A`B`C`.
2,4cm
3,8cm
2,4cm
3,8cm
4,4cm
4,4cm
1. Định nghĩa
a. Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm
Nhóm 1 - 2 đo các cạnh
Nhóm 3 - 4 đo các góc
AB = .....
A`B` = ....
AC = .....
A`C` = ....
BC = .....
B`C` = ....
A
B
C
A`
B`
C`
860
860
600
600
340
340
Nhóm 1 - 2 :
Nhóm 3 - 4 :
Tiết 20. Hai tam giác bằng nhau
AB = A`B` , AC = A`C` , BC = B`C`
b. Tìm những cặp cạnh b?ng nhau, những cặp góc bằng nhau
Cho ? ABC và ? A`B`C`.
2,4cm
3,8cm
2,4cm
3,8cm
4,4cm
4,4cm
1. Định nghĩa
a. Hãy dùng thước chia khoảng và thước đo góc để đo các cạnh, các góc của mỗi tam giác
Hoạt động nhóm
Nhóm 1 - 2 đo các cạnh
Nhóm 3 - 4 đo các góc
AB = .....
A`B` = ....
AC = .....
A`C` = ....
BC = .....
B`C` = ....
Cho ? ABC và ? A`B`C`.
Nhóm 1 - 2 :
Nhóm 3 - 4 :
AB = A`B` , AC = A`C` , BC = B`C`
860
860
600
600
340
340
Hai tam giác bằng nhau
- các c?nh tương ứng bằng nhau
- các góc tương ứng bằng nhau
?
Tiết 20. Hai tam giác bằng nhau
b. Tìm những cặp cạnh b?ng nhau, những cặp góc bằng nhau
2,5cm
3,9cm
2,5cm
3,9cm
4,5cm
4,5cm
1. Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau
- các c?nh tương ứng bằng nhau
- các góc tương ứng bằng nhau
?
Bài tập 1 :
a. Hai tam giác ở các hình 1, 2, 3 có bằng nhau không ?
Giải :
a. Hai tam giác ở hình 1 bằng nhau
Hai tam giác ở hình 2 bằng nhau
Hai tam giác ở hình 3 không bằng nhau
A
B
C
H
R
Q
Tiết 20. Hai tam giác bằng nhau
b. Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó.
1. Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau
- các c?nh tương ứng bằng nhau
- các góc tương ứng bằng nhau
?
2. Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A`B`C` kí hiệu là :
? ABC = ? A`B`C`
?
AB = A`B` , AC = A`C` , BC = B`C`
* Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
Vậy :
? ABC =
Tiết 20. Hai tam giác bằng nhau
? A`B`C`
1. Định nghĩa:
* Bài tập 2: Dùng kí hiệu viết hai tam giác bằng nhau ở các hình sau đây.
Giải :
Hai tam giác ở các hình 1, 2 bằng nhau
Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
Kí hiệu tam giác bằng nhau
Tiết 20. Hai tam giác bằng nhau
Hình 1
Hình 2
ABC
BCA
CBA
HRQ
1. Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau
- các c?nh tương ứng bằng nhau
- các góc tương ứng bằng nhau
?
2. Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A`B`C` kí hiệu là
* Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
Bài tập 3: Cho hình vẽ bên
a. ? DFE và ? MNO có bằng nhau hay không ? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
là đỉnh M
là góc N
là cạnh ON
c. Điền vào chỗ trống ..... cho thích hợp:
=> EF = ........
ONM
ON
Tiết 20. Hai tam giác bằng nhau
? ABC = ? A`B`C`
MNO
? ABC = ? DEF
1. Định nghĩa
Hai tam giác bằng nhau
- các cạnh tương ứng bằng nhau
- các góc tương ứng bằng nhau
?
2. Kí hiệu
Tam giác ABC bằng tam giác A`B`C` kí hiệu là
* Quy ước: Khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
Bài tập 4.
Tiết 20. Hai tam giác bằng nhau
? ABC = ? A`B`C`
Phân tích bài toán:
Bài học hôm nay các em học được kiến thức gì ?
1. Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
2. Kí hiệu hai tam giác bằng nhau
Bài tập về nhà
Học thuộc lí thuyết
Làm bài tập 11, 12, 13, 14 SGK
hai tam giác bằng nhau
Kiến thức bài hôm nay giúp em giải những dạng bài tập nào ?
Hai tam giác bằng nhau
- các c?nh tương ứng bằng nhau
- các góc tương ứng bằng nhau
?
Cho ?ABC = ? DEF.(hình bên). Học sinh chọn 1 câu hỏi bất kì, điền vào (...) n?i dung thích hợp trong mỗi câu . Mỗi câu trả lời đúng bạn được điểm 10 và sẽ xuất hiện 1 chữ cái tương ứng vào từ chìa khóa. Trả lời sai thì không xuất hiện chữ cái trong từ chìa khóa
6
4
5
3
90o
4 cm
12 cm
400
Đoán ô chữ kì diệu
T
Y
a
P
G
1
o
2
vuông
EFD
Trò chơi
Ô chữ từ chìa khóa
Tên của một nhà Toán học
Giờ học kết thúc
Cảm ơn các thầy cô giáo
cùng tập thể học sinh lớp 7c
 
Gửi ý kiến