Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 39. Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nhật Trường
Ngày gửi: 14h:44' 28-01-2015
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích: 0 người
Text
SINH HỌC 9
Trường THCS Tân Lập
Hoàng Nhật Trường
THỰC HÀNH: TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG
Bi 39
Bị S?a H Lan
-Bị S?a H Lan
*Dáng thanh, hình nêm, bầu vú phát triển, sinh sản tốt, tính hiền lành, khả năng sản xuất sữa rất cao.
*Sản lượng sữa cao (khoảng 10 kg / con / ngày) 
-Lấy Sữa
Bị sind
-Bò sind
Lấy Sữa,
Lấy Thịt
*Lông màu cánh gián.
*Con đực trưởng thành nặng 450-500kg, con cái nặng 320- 350kg,khối lượng sơ sinh 20-21kg.
*Tỷ lệ thịt xẻ 50%.
*Phù hợp với điều kiện chăn nuôi chưa đảm bảo thường xuyên về thức ăn xanh và hạn chế nguồn thức ăn tinh.
*Chịu nóng

L?n ?
L?n Mĩng Ci
L?n ? Mĩng Ci du?c lai t? L?n ? v L?n Mĩng Ci
Ch?u nĩng
Kh? nang tích luy m? s?m
D? nuơi, an t?p, du?c dng lm con gi?ng
Lợn Ỉ Móng Cái
Lấy Thịt, Làm Con Giống
-Chịu nóng,chịu ẩm cao.
-Khả năng tích lũy mỡ sớm.
-Dễ nuôi , ăn tạp.
-Khả năng kháng bệnh và khả năng sinh sản cao,chửa đẻ sớm
B?c Sai
B?c Sai
-Da đen tuyền.Ở trán, chân và đuôi có đốm trắng.
-Khả năng sinh sản trung bình 8- 10 con/nái/ lứa; sớm thành thục.
-Tầm vóc trung bình 140 -160 kg. Lợn nuôi thịt 6 - 8 tháng, đạt 85 - 100 kg, chất lượng thịt cao.
-Khả năng kháng bệnh 
-Chịu nóng tốt.
S? D?ng Lai Kinh T?, L?y Th?t
G
R?t - Ri
-Gà Rốt Ri
-Lấy thịt và lấy trứng.
-Lai tạo nên từ hai giống gà Rhode và gà Ri (Việt Nam).
-Tăng trọng nhanh.
-Đẻ nhiều trứng. 
-Gà có lông nâu nhạt,mào đơn,chân vàng. 
-Năng suất, sản phẩm: Tuổi đẻ trứng đầu là 135 ngày. Khối lượng trứng 49gam. Năng suất trứng một năm đạt 180-200 quả.
G Dơng C?o
G H?
X
Hồ Đông Cảo
Lấy Thịt, Lấy Trứng
-Lông con trống màu đỏ nhạt và vàng đất; con mái màu vàng đất. Mào nụ kém phát triển. Tích và dái tai màu đỏ, kém phát triển. Thể chất khoẻ, xương to, điển hình chân to cao, cơ ngực và cơ đùi phát triển(có thể đạt trọng lượng 10kg/con).
-Thịt rất thơm ngon.
-Có khả năng kháng bệnh rất cao.
-sinh sản ít (chỉ đạt 50 trứng/con/năm, tỉ lệ ấp nở đạt 70%).
G Ch?i
Gà Chọi
Dùng Để Chọi
-Lông đen hoặc đen pha nâu đỏ. 
-Mào nụ hoặc mào đơn kém phát triển. 
-Cổ to và dài. Thân dài. Ngực rộng, cơ ngực và cơ đùi phát triển rất khoẻ. 
-Chân dài, xương chân to khoẻ. Cựa to dài. 
-Gà con mọc lông chậm. Gà mái nuôi con vụng. Gà trống tính hung hăng, rất ham chọi nhau.
G Tam Hồng
-G Tam Hồng
-Lấy thịt,lấy trứng.
-Lấy thịt,lấy trứng.
Tính trạng nổi bật:
-Gà trống lông màu cánh gián,gà mái lông màu vàng,chân và mỏ vàng.
-Gà mái đẻ 130-160trứng/năm.Khối lượng trứng 45-58g.
-Có sức kháng bệnh cao.
-Thích hợp nuôi chăn thả hoặc ban chăn thả.
V?t C?
-Vịt Cỏ
-Làm giống lai với các giống vịt ngoại.
-Lấy thịt,lấy trứng.
- Thân hình chữ nhật, đầu to, hơi dài, cổ ngắn, ngực sâu.
- Mỏ, chân, màng chân có nhiều màu, phổ biến nhất là màu vàng nhạt.
- Màu lông không thuần khiết, có nhiều nhóm màu khác nhau, phổ nhất là màu cà cuống, xám.
-Có khả năng thích nghi, chống chịu bệnh cao.
V?t B?u B?n
-Vịt Bầu Bến
-Lấy thịt,lấy trứng.
-Lông con cái màu cánh sẻ; con trống cổ và đầu màu xanh cánh trả, lông đuôi màu xanh đen.
- Sản lượng trứng 80 - 110 quả/mái/năm. Khối lượng trứng 68 - 73 g.
-Con mái lúc trưởng thành nặng 2,1 - 2,3 kg; con trống nặng 2,4 - 2,5 kg
( V?T SIU TR?NG )
V?t KAKI CAMBELL
-Vịt Kaki cambell
-Lấy thịt,lấy trứng.

-Dễ thích nghi với môi trường sống.
-Tăng trọng nhanh.
-Đẻ nhiều trứng.
V?t Super meat
( V?T SIU TH?T )
- V?t Super meat
-Lấy thịt.
-Lông màu trắng tuyền, thân hình chữ nhật. Đầu to, mắt to và nhanh. Mỏ to, màu vàng tươi hoặc vàng pha xanh. Cổ to, dài vừa phải. Lưng phẳng rộng. Ngực sâu và rộng. Đuôi ngắn. Chân to, ngắn vừa phải, màu vàng hoặc phớt xanh. Dáng đi chậm chạp.
C Rơ Phi Don Tính
Cá rô phi đơn tính
-Lấy thịt.
-Lớn nhanh, ăn tạp.Sau 7 tháng nuôi cá đạt 300 đến 350g/con. Một năm đạt 500 đến 600g/con, trọng lượng cá tối đa đạt 1-1,2 kg/con.
-Đẻ nhanh, nhiều(ở ngoài Bắc).
C Chp Lai
Cá Chép Lai
-Nuôi lấy thịt.
-Đẻ nhanh,nhiều.
-Lớn nhanh.
-C dang nuơi t?i VN . Xu?t x? t? Trung Qu?c, nh?p vo VN nam 1998.
-L lồi c an t?p , d? nuơi.
C Chim Tr?ng
- C Chim Tr?ng
-Lây thịt, trị bênh (thận hư, liệt dương)
-Thân bè ra hình mái trai, hàm răng vều ra, cứng khoẻ.
-Hình dáng hao hao giống cá chim ở biển, sống ở tầng nước giữa và dưới, hay sống thành đàn, là loài cá ăn tạp.
Gi?ng la CR 203
*Ng?n ngy, nang su?t cao
Gi?ng la BIR 352
*Khơng c?m quang


-CR 203
-BIR 352
-Ng?n ngy, nang su?t cao
-Khơng c?m quang
Ngơ lai LVN-4
*Kh? Nang Thích ?ng R?ng
*Nang su?t cao
Ngơ lai LVN-20
*Ch?ng D? T?t
*Nang su?t t? 8-12 t?n/ha
-Ngơ lai LVN4
-Ngơ Lai LVN20
-Kh? Nang Thích ?ng R?ng
-Ch?ng D? T?t
-Nang Su?t T? 8-12 T?n/Ha
C Chua H?ng Lan
*Thích h?p v?i vng thm canh
C Chua P375
-Thích h?p v?i vng thm canh
-Nang Su?t Cao
-Ngơ lai LVN4
-Ngơ Lai LVN20
-Kh? Nang Thích ?ng R?ng
-Ch?ng D? T?t
-Nang Su?t T? 8-12 T?n/Ha
-C Chua H?ng Lan
-C Chua P375
-Thích h?p v?i vng thm canh
-Nang Su?t Cao
Chc Cc B?n M?t Bu?i H?c Vui V?!
 
Gửi ý kiến