Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 39. Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi và cây trồng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Dương
Ngày gửi: 14h:22' 30-01-2015
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
THỰC HÀNH:
TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI VÀ CÂY TRỒNG
Trường THCS Lý Tự Trọng
1.Bò sữa Hà Lan:
a, Nguồn gốc:
Từ Hà Lan.








b, Đặc điểm bên ngoài:
Màu lang trắng đen
Bò đực: 750 kg - 1100 kg
Bò cái: 550 kg - 750 kg
Sản lượng sữa/chu kì: 5000 - 6000
Bơ sữa: 3,5 - 3,7 %
c, Hướng sử dụng:
- Lấy sữa.
d, Tính trạng nổi bật:
Sản lượng sữa cao
Dáng thanh, hình nêm, bầu vú phát triển, sinh sản tốt, tính hiền lành, khả năng sản xuất sữa rất cao.
2. Bò sind:
a, Hướng sử dụng:
- Lấy thịt
b, Tính trạng nổI bật:
Có ưu thế về năng suất và trọng lượng ,sức sinh sản cao lại phù hợp với điều kiện chăn nuôi của nhiều địa phương .
Chịu nóng


3. Lợn ỉ Móng Cái:
a, Nguồn gốc:
Được lai giữa Lợn Ỉ và lợn Móng Cái
b, Đặc điểm bên ngoài:
- Đầu đen, lưng và mông màu đen, mảng đen ở hông kéo dài xuống nửa bụng bịt kín mông và đùi
c, Hướng sử dụng:
- Được dùng làm con giống
d, Tính trạng nổi bật:
Khả năng tích lũy mỡ sớm
Dễ nuôi , ăn tạp , được dùng làm con giống
4, Lợn bớc-sai:
a, Nguồn gốc: từ nước Anh.
b, Tính trạng nổi bật:
Chịu nóng
Sinh sản cao
Chất lượng thịt cao
c, Hướng sử dụng:
Dùng làm con giống để lai với lợn nái ỉ địa phương
5. Gà rốt-ri:
a, Nguồn gốc:
Do Viện chăn nuôi Việt Nam lai gà ri với gà rốt tạo ra.
b, Hướng sử dụng:
Giống gà kiêm dụng trứng.
c, Tính trạng nổi bật:
- Đẻ nhiều trứng, thịt thơm ngon.
6. Gà Hồ Đông Cảo
a,Hướng sử dụng:
-Lấy thịt,lấy trứng.
b,Tính trạng nổi bật:
-Thể chất khoẻ, xương to, điển hình chân to cao, cơ ngực và cơ đùi phát triển(có thể đạt trọng lượng 10kg/con).
-Thịt rất thơm ngon, khả năng kháng bệnh rất cao.
-Sinh sản ít (chỉ đạt 50 trứng/con/năm nhưng tỉ lệ ấp nở đạt 70%).
 


7. Gà Tam Hoàng:
a, Nguồn gốc: được nhập vào tỉnh Nghệ An năm 1994. Gà có nguồn gốc từ tỉnh Quảng Đông - Trung Quốc.
b, Tính trạng nổi bật:
- Gà có lông, mỏ và chân màu vàng nên gọi là gà Tam hoàng.
- Gà đẻ khi 5 tháng tuổi. Sản lượng trứng 150 quả/mái/năm. Tính chống chịu bệnh tật khá, thịt thơm ngon thích hợp thị hiếu.
8, Gà chọi:
a,Nguồn gốc:
Từ Đông Nam Á, chủ yếu ở Malaysia.
b, Tính trạng nổi bật:
- Được chọn lọc và tạo ra tập quán chơi chọi gà.
9) Vịt cỏ:
a,Tính trạng nổi bật:
Đẻ nhiều trứng (200-240 quả/ năm)
b, Hướng sử dụng:
- Nuôi lấy thịt và lấy trứng.
10)Vịt bầu bến:
a, Nguồn gốc:
Giống vịt thịt có nguồn gốc ở vùng chợ Bến , tỉnh Hòa Bình , Việt Nam.
b, Tính trạng nổi bật:
Sản lượng trứng: 80 – 110 quả / mái / năm.
c, Hướng sử dụng:
- Nuôi lấy thịt và trứng.
11.Vịt Kaki Cambell
a,Hướng sử dụng:
-Lấy thịt,lấy trứng.
b, Tính trạng nổi bật:
-Dễ thích nghi với môi trường sống.
-Tăng trọng nhanh.
-Đẻ nhiều trứng.

12.Vịt Super Meat
a, Hướng sử dụng: -Lấy thịt.
b, Tính trạng nổi bật:
-Lông màu trắng tuyền, thân hình chữ nhật, đầu to, mắt to và nhanh.
-Mỏ to, màu vàng tươi hoặc vàng pha xanh. Cổ to, dài vừa phải.
-Lưng phẳng rộng. Ngực sâu và rộng. Đuôi ngắn. Chân to,
13. Cá rô phi đơn tính:
a, Đặc điểm bên ngoài:
Cá rô có thân hình màu hơi tím, vảy sáng bóng, có 9-12 sọc đậm song song nhau từ lưng xuống bụng.

b, Tính trạng nổI bật:
- Lớn nhanh, ăn tạp, dễ nuôi, hiệu quả kinh tế cao.
c, Hướng sử dụng:
- Lấy thịt

14, Cá chép lai:
a, Tính trạng nổi bật:
Đẻ nhanh, nhiều, lớn nhanh.
b, Hướng sử dụng:
- Lấy thịt
15, Cá chim trắng:
a, Nguồn gốc:
- Xuất xứ từ Trung Quốc, nhập vào Việt Nam năm 1998.
b, Tính trạng nổi bật:
- Là loài cá ăn tạp, dễ nuôi.
c, Hướng sử dụng:
Lấy thịt.

Hết
468x90
 
Gửi ý kiến