Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Quang Hoà (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:46' 04-04-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 262
Nguồn:
Người gửi: Đào Quang Hoà (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:46' 04-04-2009
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 262
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÍ VỊ ĐẠI BIỂU
VÀ CÁC GIÁO VIÊN
VỀ DỰ HỘI GIẢNG CẤP TRƯỜNG
MỘT SỐ QUY ĐỊNH TRONG GIỜ HỌC
PT DTNT ĐĂK HÀ
1/ Hăng hái tham gia vào các hoạt động học tập
2/ Ghi đầy đủ các đề mục và nội dung có biểu tượng ở trước.
Bài cũ
Cho hình vẽ bên, tính:
Giải:
A’
Ta có
O
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
+ Qui ước: Nếu hoặc bằng thì
a/Định nghĩa
a/Định nghĩa (SGK)
b/Chú ý
ta có
1/ Với
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/Định nghĩa
c/ Ví dụ1: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4 và chiều cao AH (như hình vẽ). Tính:
b/ Chú ý
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
b/ Chú ý
Giải
a/ Ta có:
b/ Ta có:
c/ Ta có:
C’
c/ Ví dụ
= 0
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
Với ba vectơ và mọi số k ta có:
2/ Tính chất
a/ Tính chất (SGK)
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét (SGK)
b/ Nhận xét
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
Ví dụ 2: (đề như VD1). Tính:
Giải:
Ta có:
= 8 – 4 = 4
a/ Tính chất
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét
Ví dụ 3: (đề như VD1). Tính:
Giải:
Ta có:
= 6 + 16 = 20
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét
Củng cố 1
Củng cố 2
Khi 2 vectơ và cùng hướng thì
Khi 2 vectơ và ngược hướng thì
Khi thì
Đối với 2 số thực a và b bất kỳ ta có:
(a.b)2 = a2.b2
? Với 2 vectơ và thì có đúng không? (Nếu không sửa lại cho đúng)
Củng cố 3
Bài tập về nhà:
1;2 trang 45(SGK)
VÀ CÁC GIÁO VIÊN
VỀ DỰ HỘI GIẢNG CẤP TRƯỜNG
MỘT SỐ QUY ĐỊNH TRONG GIỜ HỌC
PT DTNT ĐĂK HÀ
1/ Hăng hái tham gia vào các hoạt động học tập
2/ Ghi đầy đủ các đề mục và nội dung có biểu tượng ở trước.
Bài cũ
Cho hình vẽ bên, tính:
Giải:
A’
Ta có
O
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
+ Qui ước: Nếu hoặc bằng thì
a/Định nghĩa
a/Định nghĩa (SGK)
b/Chú ý
ta có
1/ Với
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/Định nghĩa
c/ Ví dụ1: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 4 và chiều cao AH (như hình vẽ). Tính:
b/ Chú ý
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
b/ Chú ý
Giải
a/ Ta có:
b/ Ta có:
c/ Ta có:
C’
c/ Ví dụ
= 0
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
Với ba vectơ và mọi số k ta có:
2/ Tính chất
a/ Tính chất (SGK)
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét (SGK)
b/ Nhận xét
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
Ví dụ 2: (đề như VD1). Tính:
Giải:
Ta có:
= 8 – 4 = 4
a/ Tính chất
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét
Ví dụ 3: (đề như VD1). Tính:
Giải:
Ta có:
= 6 + 16 = 20
§2. TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1/Định nghĩa
a/ Định nghĩa
c/ Ví dụ
b/ Chú ý
2/ Tính chất
a/ Tính chất
b/ Nhận xét
Củng cố 1
Củng cố 2
Khi 2 vectơ và cùng hướng thì
Khi 2 vectơ và ngược hướng thì
Khi thì
Đối với 2 số thực a và b bất kỳ ta có:
(a.b)2 = a2.b2
? Với 2 vectơ và thì có đúng không? (Nếu không sửa lại cho đúng)
Củng cố 3
Bài tập về nhà:
1;2 trang 45(SGK)
 








Các ý kiến mới nhất