Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THPT Trần Sùng Dĩnh
Người gửi: Vũ Thị Xuân Hương
Ngày gửi: 20h:15' 27-05-2010
Dung lượng: 315.0 KB
Số lượt tải: 51
Nguồn: THPT Trần Sùng Dĩnh
Người gửi: Vũ Thị Xuân Hương
Ngày gửi: 20h:15' 27-05-2010
Dung lượng: 315.0 KB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
Tiết 19
§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tt)
Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ?
Biểu thức toạ độ của tích vô hướng của hai vectơ ?
4. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ:
Cho vectơ
có thể tính theo biểu thức tích vô hướng nào?
Tính theo toạ độ?
Như vậy ta có:
4. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ:
Cho 2 vectơ
Từ định nghĩa suy ra
có thể tính theo công thức nào?
Thay bằng các biểu thức theo toạ độ?
4. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ
Ví dụ:
-vd1: B5 tr46 câu a)
Tính biết
Giải: Ta có:các vectơ khác và:
Để tính góc giữa hai vectơ ta có thể dựa vào công thức nào ngoài định nghĩa?
4. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ
-vd2:Tính góc biết
Giải: Ta có
thì bằng bao nhiêu độ?
Góc là góc giữa hai vectơ nào?
Hai vectơ này cho bằng toạ độ thì ta tính góc giữa hai vectơ dựa vào công thức nào?
4. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Cho hai điểm A(xA;yA) và B(xB;yB). Ta có:
Chứng minh:
AB là độ dài vectơ nào?
Tọa độ ?
?
4. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa 2 điểm
Ví dụ: Cho M(-2;2) và N(1;1). Tính MN
Giải: Ta có:
?
? Có thể tính trực tiếp MN không?
CỦNG CỐ
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa 2 điểm
Bài tập củng cố:
Trên mp Oxy, cho tứ giác ABCD có A(7;-3), B(8;4), C(1;5), D(0;-2).
Hoạt động nhóm:
Nhóm 1: c/m ABCD là hình bình hành.
Nhóm 2: tính AB, BC.
Nhóm 3: tính góc .
CỦNG CỐ
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa 2 điểm
Bài tập củng cố:
Trên mp Oxy, cho tứ giác ABCD có A(7;-3), B(8;4), C(1;5), D(0;-2). Tứ giác ABCD là hình gì?
Giải:Ta có
ABCD là hình bình hành.
Mặt khác,
nên ABCD là hình vuông.
DẶN DÒ
Làm các bài tập: bài 4 trang 46, bài 5b-c, 7 trang 47.
Hướng dẫn
Bài 4 câu a: điểm D trên trục Ox thì toạ độ D có dạng
Bài 7: điểm B đối xứng với A qua gốc toạ độ O thì toạ độ điểm B là
D(x;0).
B(2;-1).
BÀI GIẢNG ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THAM DỰ.
§2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (tt)
Kiểm tra bài cũ
Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ?
Biểu thức toạ độ của tích vô hướng của hai vectơ ?
4. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ:
Cho vectơ
có thể tính theo biểu thức tích vô hướng nào?
Tính theo toạ độ?
Như vậy ta có:
4. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ:
Cho 2 vectơ
Từ định nghĩa suy ra
có thể tính theo công thức nào?
Thay bằng các biểu thức theo toạ độ?
4. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ
Ví dụ:
-vd1: B5 tr46 câu a)
Tính biết
Giải: Ta có:các vectơ khác và:
Để tính góc giữa hai vectơ ta có thể dựa vào công thức nào ngoài định nghĩa?
4. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ
-vd2:Tính góc biết
Giải: Ta có
thì bằng bao nhiêu độ?
Góc là góc giữa hai vectơ nào?
Hai vectơ này cho bằng toạ độ thì ta tính góc giữa hai vectơ dựa vào công thức nào?
4. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Cho hai điểm A(xA;yA) và B(xB;yB). Ta có:
Chứng minh:
AB là độ dài vectơ nào?
Tọa độ ?
?
4. Ứng dụng
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa 2 điểm
Ví dụ: Cho M(-2;2) và N(1;1). Tính MN
Giải: Ta có:
?
? Có thể tính trực tiếp MN không?
CỦNG CỐ
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa 2 điểm
Bài tập củng cố:
Trên mp Oxy, cho tứ giác ABCD có A(7;-3), B(8;4), C(1;5), D(0;-2).
Hoạt động nhóm:
Nhóm 1: c/m ABCD là hình bình hành.
Nhóm 2: tính AB, BC.
Nhóm 3: tính góc .
CỦNG CỐ
a) Độ dài của vectơ:
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa 2 điểm
Bài tập củng cố:
Trên mp Oxy, cho tứ giác ABCD có A(7;-3), B(8;4), C(1;5), D(0;-2). Tứ giác ABCD là hình gì?
Giải:Ta có
ABCD là hình bình hành.
Mặt khác,
nên ABCD là hình vuông.
DẶN DÒ
Làm các bài tập: bài 4 trang 46, bài 5b-c, 7 trang 47.
Hướng dẫn
Bài 4 câu a: điểm D trên trục Ox thì toạ độ D có dạng
Bài 7: điểm B đối xứng với A qua gốc toạ độ O thì toạ độ điểm B là
D(x;0).
B(2;-1).
BÀI GIẢNG ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC. XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH ĐÃ THAM DỰ.
 








Các ý kiến mới nhất