Tìm kiếm Bài giảng
Chương II. §2. Tích vô hướng của hai vectơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần La Thành
Ngày gửi: 21h:06' 15-09-2010
Dung lượng: 188.2 KB
Số lượt tải: 585
Nguồn:
Người gửi: Trần La Thành
Ngày gửi: 21h:06' 15-09-2010
Dung lượng: 188.2 KB
Số lượt tải: 585
Số lượt thích:
0 người
bài cũ
Hãy trả lời các câu hỏi sau
1. Định nghĩa tổng của hai véc tơ.
2. Định nghĩa hiệu của hại vectơ.
3. Định nghĩa tích của vectơ với một số.
§2
Nội dung tiết 16
Định nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
4. ứng dụng
(Tiết 16, 17, 19, 20)
Nội dung tiết 17
Tích vô hướng của hai vectơ
Nội dung tiết 18
Kiểm tra cuối học kì I
Nội dung tiết 19, 20
Câu hỏi và bài tập
§2
Nội dung bài học hôm nay
Định nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
(Tiết 16)
Tích vô hướng của hai vectơ
1. Định nghĩa
? Chú ý:
Ta có
?
A
B
C
H
Hình 2.9
2. Tính chất của tích vô hướng
Nhận xét. Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra:
Trả lời:
Ta có
ứng dụng
Phân tích
Trong đó
Vậy
Cũng cố
? Chú ý:
1. Định nghĩa
2. Tính chất của tích vô hướng
Nhận xét. Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra:
ứng dụng
Bài học hôm nay đến đây kết thúc.
Các em về nhà xem lại nội dung bài học hôm nay và
chuẩn bị nội dung tiếp theo.
Trong đó
Còn công A tính bằng Jun (viết tắt là J).
?
bài cũ
Hãy trả lời các câu hỏi sau
1. Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ.
2. Các tính chất của tích vô hướng.
§2
Nội dung bài học hôm nay
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
4. ứng dụng
(Tiết 17)
Tích vô hướng của hai vectơ
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Chứng minh:
Vậy
4. ứng dụng
a) Độ dài của vectơ
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Khoảng cách giữa hai điểm (xA;yA) và B(xB;yB)
được tính theo công thức:
Cũng cố
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
4. ứng dụng
a) Độ dài của vectơ
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Khoảng cách giữa hai điểm (xA;yA) và B(xB;yB) được tính theo công thức:
Bài học hôm nay đến đây kết thúc.
Các em về nhà xem lại nội dung bài học hôm nay và
chuẩn bị nội dung tiếp theo.
Hãy trả lời các câu hỏi sau
1. Định nghĩa tổng của hai véc tơ.
2. Định nghĩa hiệu của hại vectơ.
3. Định nghĩa tích của vectơ với một số.
§2
Nội dung tiết 16
Định nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
4. ứng dụng
(Tiết 16, 17, 19, 20)
Nội dung tiết 17
Tích vô hướng của hai vectơ
Nội dung tiết 18
Kiểm tra cuối học kì I
Nội dung tiết 19, 20
Câu hỏi và bài tập
§2
Nội dung bài học hôm nay
Định nghĩa
Các tính chất của tích vô hướng
(Tiết 16)
Tích vô hướng của hai vectơ
1. Định nghĩa
? Chú ý:
Ta có
?
A
B
C
H
Hình 2.9
2. Tính chất của tích vô hướng
Nhận xét. Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra:
Trả lời:
Ta có
ứng dụng
Phân tích
Trong đó
Vậy
Cũng cố
? Chú ý:
1. Định nghĩa
2. Tính chất của tích vô hướng
Nhận xét. Từ các tính chất của tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra:
ứng dụng
Bài học hôm nay đến đây kết thúc.
Các em về nhà xem lại nội dung bài học hôm nay và
chuẩn bị nội dung tiếp theo.
Trong đó
Còn công A tính bằng Jun (viết tắt là J).
?
bài cũ
Hãy trả lời các câu hỏi sau
1. Định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ.
2. Các tính chất của tích vô hướng.
§2
Nội dung bài học hôm nay
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
4. ứng dụng
(Tiết 17)
Tích vô hướng của hai vectơ
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Chứng minh:
Vậy
4. ứng dụng
a) Độ dài của vectơ
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Khoảng cách giữa hai điểm (xA;yA) và B(xB;yB)
được tính theo công thức:
Cũng cố
3. Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
4. ứng dụng
a) Độ dài của vectơ
b) Góc giữa hai vectơ
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Khoảng cách giữa hai điểm (xA;yA) và B(xB;yB) được tính theo công thức:
Bài học hôm nay đến đây kết thúc.
Các em về nhà xem lại nội dung bài học hôm nay và
chuẩn bị nội dung tiếp theo.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất