Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 6: My school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Nguyen Linh
Ngày gửi: 16h:35' 03-04-2009
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
Giáo Án Điện Tử
Trường Tiểu học số 1 Phước Thới.
Môn: Anh văn.
Lớp: 4.
“What is picture about ?”
“Can you give the title today?”
THEME TWO: MY SCHOOL.
UNIT 5: MY SCHOOL.
Section A: Part 1, 2, 3.

THEME TWO: MY SCHOOL.
UNIT 5: MY SCHOOL.
Section A: Part 1, 2, 3.


? Revision:
? Write on the board these words:
Friend he she my
? Introduces about your close friend.
+ Elictic key:
- This is Lan. She is my close friend.
And this is Tam. He is my close friend, too.
THEME TWO: MY SCHOOL.
UNIT 5: MY SCHOOL.
Section A: Part 1, 2, 3.

THEME TWO: MY SCHOOL.
UNIT 5: MY SCHOOL.
Section A: Part 1, 2, 3.


+ Dia logue:
+ Dialogue:
- This is my school.
This is my classroom and this is my school library.
Thảo luận trong 2 phút. Chèn nhạc.
+ Vocabulary:
+ Vocabulary:
- school: trường (học).
- class = classroom: lớp (học), phòng lớp.
- library = school library: thư viện, thư viện trường.
- This is...: Đây là...
- That is...: Đó là...
- This is my ________________ .
- This is my ________________ .
EX: This is my school.
+ school/class/friend...
+ school/class/friend...
Chèn nhạc 2 phút thảo luận.
- This is my ____________ .
- This is my ____________ .
- This is my _______________ .
school
classroom
school library
- This is _______________________.
my school/class/friend...
Hs thực hành trong vòng 2 phút sau đó đứng lên thực hành cá nhân trước lớp.
With these words:
school
classroom
school library
my
this
that
Home works:
Do exercises n0 1,2.
Learn by heart the lesson.
Repare the new lesson.
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác