Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiếng Anh 9 (Sách mới).

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lại Thị Chúc
Ngày gửi: 22h:07' 15-09-2024
Dung lượng: 319.4 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
The present perfect tense
Cách chia động từ:
(+) S + has/ have + V pp
(-) S + hasn't/ haven't + V pp
( ?) has/ haven't + S+ V+ Vpp

Dấu hiệu nhận biết
- for + khoảng thời gian
Since + điểm thời gian
So far = up to now= update: cho đến tận

bây giờ
In recent + thời gian
Thợi gian + lately/ recently
For
the last/ past+ thời gian
During
in

All this morning/ afternoon/

evening
Never, ever, yet, already

Dùng thì hiện tại hoàn thành với already,

yet
Dùng với already để chỉ một hành động
xảy ra sơm hơn dự kiến.
“ don't forget to post the letter, will you?”
I've already posted it
What time is Mark leaving?
He's already gone.
- yet dùng trong câu nghi vấn và phủ định:
Has it stopped raining yet?
I've written it, but I haven't posted it yet.

Sự khác biệt giữa been to và gone to
1. Jim is away on holiday. He has gone to

Spain
2. jane is back home from holiday. She has
been to Italy.

Dùng thì htht với today, this evening, this
morning
I've drunk 4 cups of coffee today
Have you had a holiday this year?
I haven't seen him this morning.

Have you?
Ron hasn't worked very hard this
term.

Dùng htht khi nói : “ this is the first time
sthing has happened..”
It's the first time he has driven a car.
= he has never driven a car.
Linda has lost her passport again. It's is

the second chance this has happened.
This is a lovely meal.it's the first good
meal I've had for ages.
Bill is phoning his girlfriend again. That's
the third time he's phoned her this
morning.
 
Gửi ý kiến