Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tieng anh giao tiep cho nguoi di lam

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hồng Hoa
Ngày gửi: 17h:14' 05-06-2023
Dung lượng: 18.2 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Nguyên âm đơn

sheep: /ʃiːp/

ship: /ʃɪp/

good: /ɡʊd/

shoot: /ʃuːt/

teacher: /ˈtiː.tʃər/

bed: /bed/

bird: /bɜːd/

door: /dɔːr/

cat:

/kæt/

up: /ʌp/

far:

/fɑːr/

on: /ɒn/

Good morning

intonation: ngữ điệu
1. Lên giọng () ở cuối câu hỏi Yes/No
example:
Do you like()red?
Does she know ()
you?

intonation: ngữ điệu
2. câu hỏi đuôi  ở cuối câu
Example:
You are a doctor, aren't you?
You like fish, don't you?
you're a new student, aren't you?

what's your name?
her: cô ấy
his: anh ấy
Her name's Linh. She's thirty years old.
His name's Duy. He's thirty years old.

How old is she/he?

I'm twenty one years old.

ear

eight

sure

toy

show

share

cry

cow

How do you do? Dạo này bạn thế nào rồi?
How are you doing?( are you=> ya)“Bạn đang
thế nào?”, “Bạn khoẻ chứ?” hay “Bạn dạo này
thế nào?”.
Nice to see you= good to see you= nice to
meet you=> rất vui khi được gặp bạn

How do you do? Dạo này bạn thế nào rồi?

How are you doing?( are you=> ya)“Bạn đang
thế nào?”, “Bạn khoẻ chứ?” hay “Bạn dạo này
thế nào?”.

Nice too see you= good to see you= nice to
meet you=> rất vui khi được gặp bạn

How do you do? Dạo này bạn thế nào rồi?
How are you doing?( are you=> ya)“Bạn đang
thế nào?”, “Bạn khoẻ chứ?” hay “Bạn dạo này
thế nào?”.
Nice too see you= good to see you= nice to
meet you=> rất vui khi được gặp bạn

first name:/ˈfɜːst neɪm/
Middle Name: /ˈmɪd.əl neɪm/
Last name: /lɑːst neɪm/
Surname: /ˈsɜː.neɪm neɪm/
Family name: /ˈfæm.əl.i neɪm/

what's your full name?
My full name's....

First Name: Tên của bạn -> ví dụ: Nam, Hùng, Ngọc, Hoa,

Middle Name: Tên đệm -> Ví dụ: Thị, Văn,..
Last name = Surname = Family name: Họ của bạn ví dụ:
Nguyễn, Phạm, Lê,…

ADDRESS : /əˈdres/

street : striːt/

apartment: /əˈpɑːt.mənt/

city: /ˈsɪt.i/

telephone/phone number:
/ˈtel.ɪ.fəʊn/

panda

bed

tea

dog

cheap

july

key

get
 
Gửi ý kiến