Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §8. Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Huyền Linh
Ngày gửi: 18h:26' 07-06-2011
Dung lượng: 655.5 KB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ TIẾT TOÁN
Lớp 9A3
BT1: Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng:






V?i A . B . . .

V?i A . B ..

Với B…
Với A.B … B ….
BT2: Rút gọn biểu thức
KIỂM TRA BÀI CŨ
. . .
Ti?t 13

1.Ví dụ 1:




Với a > 0
Rút gọn:

?1/sgk31
Rút gọn:
Với a

Bài tập 59/32sgk
Rút gọn các biểu thức sau (với a > 0, b > 0)
2.Ví dụ 2:


Biến đổi vế trái, ta có:
= vế phải (đpcm)
Chứng minh đẳng thức:
Giải
?2/31sgk
Chứng minh đẳng thức:
Với a > 0, b > 0
Biến đổi vế trái, ta có:
=vế phải
Vậy
Giải
3.Ví dụ 3:

P =
Rút gọn biểu thức P.
Tìm giá trị của a để P < 0
Với a >0 và a
Cho biểu thức:
Với a > 0 và a
Vậy
Với a > 0 và a
b) Do a > 0 và a

1 - a < 0
a > 1.
nên P < 0 khi và chỉ khi:
Vậy với a > 1 thì P < 0
?3/32sgk
Rút gọn các biểu thức sau:
Với a và a
Với a và a

60/33sgk
Cho biểu thức

Với x
Rút gọn biểu thức B.
Tìm x sao cho B có giá trị là 16
b) Do B = 16 nên
(thoả điều kiện)
Vậy với x = 15 thì B có giá trị là 16
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại các quy tắc , các tính chất biến đổi căn thức bậc hai.
Học thuộc các hằng đẳng thức.
Làm bài tập: 58; 61; 62/ 32;33 sgk
468x90
 
Gửi ý kiến