Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiet 47

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Quân
Ngày gửi: 10h:41' 25-02-2009
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 15
Số lượt thích: 0 người
Người thực hiện :trần thị lâm
Đơn vị : Trường THCS việt lập
Checking up
Join the pairs of sentence together.
They can`t go out.It is very cold outside.
2. Complete this sentence.
I/glad/I/meet/you/here.(Use:Adj+ that clause )
Key:
1. They can’t go out because /since /as it’s very cold outside.
2.I am glad that I meet you here.
Checking up
II. Revision
1.Conditional sentences:Type1
If you study hard ,you will pass the exam.

Form:

Use:Diễn tả sự kiện có thể xẩy ra ở tương lai.
I. Checking up
II. Revision
*Practice: Give the correct form of the verbs.
1.If he (be) late ,we (go) without him.

2.If she (read) in bad light ,she will ruin her eyes.

3.We(not have)fresh water to use in the future if we (waste) water.

4.You will be healthier if you (do) the morning esercise regularly.
…is/ will go…
…reads…
… will not have/ waste…
…do…
I. Checking up
II. Revision
2. Making suggestion with "suggest"
Form:
A- S+ suggest(s)+v ing
B- S +suggest(s) +(that) +S + should +V(inf).
Use: Dùng để gợi ý, đề nghị ai làm việc gì.

*Practice :Picture cue.

I. Checking up
II. Revision
3. Connectives:
* Matching

I. Checking up
II. Revision
3. Connectives:
* Matching

Note:
-Therefore đồng nghĩa với so chỉ hậu quả
-Therefore có thể theo sau dấu phẩy, dấu chấm phẩy, dấu chấm câu hay sau một cụm từ.
-However diễn tả sự tương phản đồng nghĩa với but nhưng luôn nối liền 2 mệnh đề.


* Practice: Use conectives to fill in the gaps
1.Cars cause pollution. ..............., people still want them

2. She is tired,................she goes to bed early.

3. What would you like to eat, noodles..............sticky rice?

4. I`d like to go with you.............I have to finish all my homework.

5. Hoa`s eyes are weak. .............. , she has to wear glasses
Therefore
so
or
but
However

4. Further practice
Find the mistakes, from the underlined parts A, B or C and correct them.
a. I bought a pen, a notebook but some chalks yesterday.
A B C.
b. She suggests you looked after a baby carefully.
A B C.
c. If they used more cars, the atmosphere we will be more polluted.
A B C.
d. I suggest buy a good dictionary.
A B C.
e. He failed her last exam. So, he has to do the test again.
A B C.
f. It is dark here, please turn off the light.
A B C
g. Mary is a well tennis player.
A B C
i. Lan has a sweet voice so she sings very beautiful
A B C
B. and
B. Should look
A. use
B. buying
C. therejore
B. Turn on
C. good
C. Beautifully
I. Checking up
II. Revision
III. Homework:
Do exercise 1, 2 ( page 40 in workbook )
Get ready for the next test
 
Gửi ý kiến