Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Hải Đăng
Ngày gửi: 05h:07' 15-03-2013
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Phan Hải Đăng
Ngày gửi: 05h:07' 15-03-2013
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng thầy cô giáo về dự giờ thăm lớp
30 + 40 - 50 =
20
a.Tính
90 cm - 30 cm – 30cm =
30cm
b. Điền số:
10 + = 60 - 10
70 - 20 = 30 +
30
20
2
3
23
hai mươi ba
3
6
36
ba mươi sáu
4
2
42
bốn mươi hai
Bài 1
a. Viết số:
Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba, hai mươi tư,
hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín.
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
Bài 1
b. Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó:
19
21
26
20
22
23
24
25
27
28
29
30
31
32
Bài 2
a. Viết số:
Ba mươi, ba mươi mốt, ba mươi hai, ba mươi ba, ba mươi tư,
ba mươi lăm, ba mươi sáu, ba mươi bảy, ba mươi tám, ba mươi chín.
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
Bài 3: Viết số:
Bốn mươi, bốn mươi mốt, bốn mươi hai, bốn mươi ba, bốn mươi tư,
bốn mươi lăm, bốn mươi sáu, bốn mươi bảy, bốn mươi tám,
bốn mươi chín, năm mươi.
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
25
27
28
29
31
32
33
34
35
36
37
39
40
41
43
44
45
39
41
42
43
44
46
47
48
49
4. Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
4. Điền Đúng hay Sai?
29 gồm 2 chục và 9 đơn vị
Ba mươi tám viết là 308
50 là số liền sau của 49
Đ
S
Đ
2
3
23
hai mươi ba
3
6
36
ba mươi sáu
4
2
42
bốn mươi hai
30 + 40 - 50 =
20
a.Tính
90 cm - 30 cm – 30cm =
30cm
b. Điền số:
10 + = 60 - 10
70 - 20 = 30 +
30
20
2
3
23
hai mươi ba
3
6
36
ba mươi sáu
4
2
42
bốn mươi hai
Bài 1
a. Viết số:
Hai mươi, hai mươi mốt, hai mươi hai, hai mươi ba, hai mươi tư,
hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín.
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
Bài 1
b. Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó:
19
21
26
20
22
23
24
25
27
28
29
30
31
32
Bài 2
a. Viết số:
Ba mươi, ba mươi mốt, ba mươi hai, ba mươi ba, ba mươi tư,
ba mươi lăm, ba mươi sáu, ba mươi bảy, ba mươi tám, ba mươi chín.
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
Bài 3: Viết số:
Bốn mươi, bốn mươi mốt, bốn mươi hai, bốn mươi ba, bốn mươi tư,
bốn mươi lăm, bốn mươi sáu, bốn mươi bảy, bốn mươi tám,
bốn mươi chín, năm mươi.
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
25
27
28
29
31
32
33
34
35
36
37
39
40
41
43
44
45
39
41
42
43
44
46
47
48
49
4. Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó:
4. Điền Đúng hay Sai?
29 gồm 2 chục và 9 đơn vị
Ba mươi tám viết là 308
50 là số liền sau của 49
Đ
S
Đ
2
3
23
hai mươi ba
3
6
36
ba mươi sáu
4
2
42
bốn mươi hai
 







Các ý kiến mới nhất