Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Bài 12. Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Ngọc Bách (trang riêng)
Ngày gửi: 02h:58' 30-10-2009
Dung lượng: 115.0 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Thứ 6 ngày 30 tháng 10 năm 2009
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau

HS1: 1. CuO + .....? CuCl2 + H2O
2. CO2 + 2NaOH ? ..... + H2O
3. K2O + H2O ? ....

HS2: 4. Cu(OH)2 -t-> ..... + H2O
5. SO2 + ..... ? H2SO3
6. Cu(OH)2 + H2SO4 ? CuSO4+ ...

HS3: 7. CuSO4 + 2NaOH ? ....+ .....
8. AgNO3+ .... ? AgCl + HNO3
9. .....+ ZnO ? ZnSO4 + H2O
Đáp án:
1. CuO + 2HCl? CuCl2 + H2O
2. CO2 + 2NaOH ? Na2CO3 + H2O
3. K2O + H2O ? 2KOH
4. Cu(OH)2-t-> CuO + H2O
5. SO2 + H2O ? H2SO3
6. Cu(OH)2+ H2SO4? CuSO4+ 2H2O
7. CuSO4 + 2NaOH ? Cu(OH)2 +Na2SO4
8. AgNO3+ HCl ? AgCl +HNO3
9. H2SO4+ZnO ? ZnSO4+ H2O

4
3
1
2
5
6
7
8
9
Đáp án:
1. CuO + 2HCl? CuCl2 + H2O
2. CO2 + 2NaOH ? Na2CO3 + H2O
3. K2O + H2O ? 2KOH
4. Cu(OH)2-t-> CuO + H2O
5. SO2 + H2O ? H2SO3
6. Cu(OH)2+ H2SO4? CuSO4+ 2H2O
7. CuSO4 + 2NaOH ? Cu(OH)2 +Na2SO4
8. AgNO3+ HCl ? AgCl +HNO3
9. H2SO4+ZnO ? ZnSO4+ H2O
Muối
Oxit bazơ

+Nước
Nhiệt
phân
hủy
+Nước
+Axít
+Ôxít
axít
+bazơ
+Axít
+Kim loại
+Bazơ
+Ôxít
bazơ
+Bazơ
+Ôxít bazơ
+Axít

+Ôxítaxít

+Muối
+Muối
Bài tập 2/41 : Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một , hãy ghi dấu (X) nếu có phản ứng xảy ra , dấu (O) nếu không có phản ứng ? Viết các phương trình hóa học xảy ra ?
X
X
X
X
O
O
O
O
O
Các phương trình phản ứng xảy ra :
Bài luyện tập:

Bài tập 1: Viết phương trình phản ứng cho những biến đổi hoá học sau:
Na2O? NaOH? Na2SO4? NaCl? NaNO3

Giải bài tập 1:

Na2O? NaOH? Na2SO4? NaCl? NaNO3

1> Na2O + H2O ? 2 NaOH
2> NaOH + H2SO4? Na2SO4 + 2H2O
3> Na2SO4 + BaCl2 ? BaSO4 + 2 NaCl
4> NaCl + AgNO3 ? NaNO3 + AgCl

Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Bài luyện tập 2
Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch Na2CO3
A. Dung dịch BaCl2
B. Dung dịch HCl
C. Dung dịch Pb(NO3)2
Giải thích và viết các PTHH ?.
Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Bài giải:
-Dùng thuốc thử HCl.(DP N B)
-Vì nếu dùng BaCl2 sẽ tạo ra BaSO4và BaCO3 không tan.
-Hoặc nếu dùng Pb(NO3)2 sẽ tạo ra PbSO4 và PbCO3 cũng không tan nên khó phân biệt.

PTHH : HCl +Na2CO3 ? NaCl +H2O +CO2

CÁC HỢP CHẤT VÔ CƠ

ÔXÍT

AXÍT

BAZƠ
MUỐI


ÔXÍT
AXÍT




ÔXIT
BAZƠ



AXIT
Có Ôxi




AXIT
Không
Có Ôxi



BAZƠ
Tan



BAZƠ
KhôngTan





MUỐI
Axít




MUỐI
Trung hòa

CO2
SO3
Na2O
CuO
NaOH
KOH
HNO3
HClO3
HCl
H2S
Na2CO3
Ba3PO4
Cu(OH)2
Fe(OH)3
NaHCO3
BaH2PO4
Muối
Oxit bazơ

+Nước
Nhiệt
phân
hủy
+Nước
+Axít
+Ôxít
axít
+bazơ
+Axít
+Kim loại
+Bazơ
+Ôxít
bazơ
+Bazơ
+Ôxít bazơ
+Axít

+Ôxítaxít

+Muối
+Muối
DẶN DÒ

* Ôn lại tính chất hóa học của Ôxít,Axít,Baz¬,Muối
* Làm bài tập cßn l¹i: SGK + SBT
* Bài 4(SGK):
- X¸c ®Þnh ®­îc mçi c«ng thøc thuéc lo¹i chÊt nµo
-Nhí l¹i tÝnh chÊt hãa häc cña lo¹i chÊt ®ã vµ lo¹i s¶n phÈm cña chóng
- ¸p dông vµo s¬ ®å mèi quan hÖ c¸c hîp chÊt v« c¬ ®Ó xÕp thµnh d·y chuyÓn ®æi hãa häc
 
Gửi ý kiến