Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương III. §4. Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Luyện
Ngày gửi: 18h:42' 04-03-2022
Dung lượng: 120.7 KB
Số lượt tải: 584
Số lượt thích: 0 người
1. Ba đường trung tuyến của tam giác có gì đặc biệt?
2. Giao điểm 3 đường trung tuyến cách mỗi đỉnh bằng mấy phần độ dài của đường trung tuyến đi qua đỉnh đó?
3. Cho biết G là điểm đặc biệt gì của tam giác?
G là trọng tâm của tam giác
Cùng đi qua 1 điểm

ÔN TẬP KIẾN THỨC




2
BT: Cho G là trọng tâm của tam giác DEF với đường trung tuyến DH. Khẳng định nào sau đây đúng?
(S)
(D)
(S)
(S)
Ti?t: 53
LUYỆN TẬP
TÍNH CHẤT BA TRUNG TUYẾN CỦA TAM GIÁC
?
Tr?ng tâm của tam giác


Bài 25/ trang 67 sách giáo khoa

Cho tam giác ABC có hai cạnh góc vuông AB = 3cm ; AC = 4cm.
Tính khoảng cách từ đỉnh A tới
trọng tâm G của tam giác ABC.
Xét ABC vuông có :
BC2 = ….2 + ….2
BC2 = ….2 + ….2
BC 2 = …
Mà AM =
BC
…..
=
……
……
(T/C tam giác vuông)
AG =
……
……
. AM =
= cm
=> BC = …
Bài 26/ trang 67 sách giáo khoa:
Chứng minh đinh lí: trong mốt tam giác cân, hai đường trung tuyến ứng với hai cạnh bên thì bằng nhau
Hãy chứng minh định lí bằng cách điền vào (……..) sao cho hớp lí:
CM:
Xét  ABE và  ACF có:
AB = ……..(gt)
A : ……………
Ta lại có: AE = ………(gt)
AF = …… (gt)
Nên suy ra: AE = ……….
Vậy  ABE =  ACF (c.g.c)
……..= ………
( hai cạnh tương ứng)
Bài 29/trang 67 sách giáo khoa

Gọi G là trọng tâm của tam giác đều ABC.
Chứng minh: GA = GB = GC

Áp dụng bài tập 26 ta có:
AD = BE = CF
Theo định lí ba đường trung tuyến của tam giác đêu:
GA =

….
AD
GC =

….
BE
GC =
….

CF
GA =…=…
=>
Chứng minh:
Bài 28/ trang 67 sách giáo khoa:
Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI
a) Chứng minh: b) Các góc DIE và góc DIF là những góc gì?
c) Biết DE = DF = 13cm ;EF = 10cm
Hãy tính độ dài đường trung tuyến DI

HỌC TẬP Ở NHÀ
* Làm bài tập 30 trang 67 sách giáo khoa.
* Làm bài tập 35 ; 36 ; 38 trang 28 sách bài tập.
@ Hướng dẫn bài 30
trang 67 sách giáo khoa.

BÀI HỌC KẾT THÚC


 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓