Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 3. Tính chất hoá học của axit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 20h:58' 14-09-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 764
Số lượt thích: 0 người
*CHỦ ĐỀ HÓA 9
*GD
*thi ®ua d¹y tèt - häc tèt

Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit
*Néi dung HĐ
*I/ TCHH của axit * 1/ Axit lµm ®æi mµu chÊt chØ thÞ mµu. * 2/ Axit t¸c dông víi kim lo¹i. * 3/ Axit t¸c dông víi baz¬. * 4/ Axit t¸c dông víi «xit baz¬. *II/ Khái quát về sự phân loại oxit
*
*III/Một số axit quan trọng
Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 1)
*- Dung dÞch axit lµm ®æi mµu quú tÝm thµnh ®á.
*- Quú tÝm lµ chÊt chØ thÞ mµu ®Ó nhËn biÕt dung dÞch axit.
*
* PTHH: *2HCl + Fe FeCl2 + H2 *3H2SO4(l) + 2Al Al2(SO4)3 + 3H2
*Chó ý: HNO3 ,H2SO4(đ) t¸c dông ®­îc víi nhiÒu kim lo¹i nh­ng nãi chung kh«ng gi¶i phãng khÝ hi®ro.
*
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 1)
*PTHH: *2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
*Axit t¸c dông víi baz¬ t¹o thµnh muèi vµ n­íc.
*Ph¶n øng cña axit víi baz¬ ®­îc gäi lµ ph¶n øng trung hoµ ( luôn xảy ra ).
* CuSO4 + 2H2O
*H2SO4(l) + Cu(OH)2
*
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 1)
*PTHH: * Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
*Axit t¸c dông víi oxit baz¬ t¹o thµnh muèi vµ n­íc.
*
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 1)
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
*
*BÀI TẬP
*BÀI TẬP
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
*MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
*GV hướng dẫn hs tự học
*
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
*MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
*
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
*MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
*MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
*Tác dụng với bazơ tạo thành muối clorua và nước: *Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối clorua và nước: *- Tác dụng với muối (bài muối)
*GV hướng dẫn hs tự học
*
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
*MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 3)
*MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
*MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
*GV hướng dẫn hs tự học
*2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
*a. Tác dụng với kim loại
*H2SO4(đ,nóng) tác dụng với đồng tạo dd đồng (II) sunfat màu xanh lam, khí SO2 và nước.
*Cu + 2H2SO4(đ) CuSO4 + 2H2O + SO2
*to
** Ngoài Cu, H2SO4(đ) còn tác dụng với nhiều KL khác tạo thành muối sunfat nhưng không giải phóng khí hidro.
*
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
*MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
*b. Tính háo nước
*GV hướng dẫn hs tự học
*2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có những tính chất hóa học riêng
*a. Tác dụng với kim loại
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 2)
*MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
*b. Tính háo nước
*H2SO4 đặc có tính háo nước.
*
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 4)
*MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
*Sản xuất phân bón, phẩm nhuộm, muối, axit, chất tẩy rửa, chất dẻo, tơ sợi, giấy… *Dùng trong công nghiệp luyện kim, chế biến dầu mỏ *Dùng chế tạo thuốc nổ, nạp bình ăcquy
*
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 5)
*MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
*Có 3 công đoạn
*1. Sản xuất SO2: Đốt S hoặc FeS2 trong không khí
*2. Sản xuất SO3: Oxi hóa SO2 ở 450oC, xúc tác V2O5
*2SO3
*2SO2 + O2
*V2O5 , to
*S + O2
*SO2
* to
*3. Sản xuất H2SO4: Cho SO3 tác dụng với nước
*SO3 + H2O
*H2SO4
*Phương pháp sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp ? Có mấy công đoạn ?
*Tiết 6+7+8+9. Chủ đề axit (HĐ 5)
*MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG
*Dùng quì tím ( dấu hiệu hóa đỏ) hoặc kim loại mạnh ( dấu hiệu có khí sinh ra) để nhận biết H2SO4 *Dùng dd BaCl2, Ba(NO3)2 hoặc Ba(OH)2 để nhận ra gốc sunfat (dấu hiệu có chất kết tủa trắng BaSO4)
*Quan sát hình 1.13/sgk
*PTHH
*
*LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
*LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
*LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
*BT 4: Hoàn thành chuỗi biến hóa sau:
*BT 3: Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết 3 lọ mất nhãn đựng 3 dd sau: H2SO4, HCl, Na2SO4
*S
*(1)
*SO2
*(2)
*SO3
*(3)
*(4)
*Na2SO4
*(5)
*BaSO4
*H2SO4
*TÌM TÒI MỞ RỘNG
*Học bài cũ *Làm bài tập SGK ( bỏ BT4*/19) *Xem lại tính chất hóa học của oxit, axit *
468x90
 
Gửi ý kiến