Bài 7. Tính chất hoá học của bazơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hải
Ngày gửi: 22h:52' 18-04-2020
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 250
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hải
Ngày gửi: 22h:52' 18-04-2020
Dung lượng: 2.9 MB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
VỀ DỰ GIỜ MÔN HÓA HỌC
Lớp 9D3
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT – BAZƠ – MUỐI
SGK trang 170
2
1
Thảo luận theo nhóm: (3 phút)
Tiến hành thí nghiệm, quan sát.
Nêu hiện tượng và nhận xét thí nghiệm
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
3
2
1
0
0
Thảo luận theo nhóm: Quan sát thí nghiệm
Nêu hiện tượng và nhận xét thí nghiệm
- Những bazơ đổi màu quỳ tím thành xanh dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ là: KOH; Ca(OH)2
ĐÁP ÁN
k
t
t
Vận dụng
Giải
Quỳ tím
_
Đỏ
Xanh
Thuốc thử
Mẫu thử
Trích mỗi chất một ít làm mẫu thử và đánh số thứ tự.
Bazơ tan
Muối
Axit
HCl
NaCl
NaOH
Oxit axit
Nước
Dung dịch bazơ
Oxit bazơ
Dung dịch bazơ
Oxit axit
Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập thành PTHH:
……….. + P2O5 Ca3 (PO4)2 + H2O
Ca(OH)2
3
3
NaOH + …………. Na2CO3 + H2O
CO2
2
Axit
Quỳ tím
Kim loại
Oxit bazơ
Bazơ
Muối
Axit
Bazơ
Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập thành PTHH:
……….. + H2SO4 Fe2 (SO4)3 + H2O
Fe(OH)3
2
6
KOH + …………. KCl + H2O
HCl
3
Quan sát thí nghiệm
Nêu hiện tượng và nhận xét thí nghiệm
TỔNG KẾT
Tác dụng với muối
Trò chơi giải ô chữ
Câu 1. Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
Trò chơi giải ô chữ
Câu 1: Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
B
I
N
H
I
Ê
T
P
H
Â
N
H
U
Y
0
1
Thời gian
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Trò chơi giải ô chữ
Câu 1: Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
Trò chơi giải ô chữ
Câu 2: Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng được với cả bazơ tan và bazơ không tan
0
1
Thời gian
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Trò chơi giải ô chữ
Câu 2: Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng được với cả bazơ tan và bazơ không tan
THẢO LUẬN NHÓM (2 phút)
Nhóm 1, 3: Câu a, b
Nhóm 2, 4 : Câu c, d
k
t
t
a/ Tác dụng được với dung dịch HCl:
2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
HCl + NaOH NaCl + H2O
2HCl +Ba(OH)2BaCl2 +2H2O
c/ Tác dụng với CO2
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O
b/ Bị nhiệt phân hủy:
Cu(OH)2 CuO + H2O
to
d/ Đổi màu quỳ tím thành xanh:
NaOH; Ba(OH)2
ĐÁP ÁN
Hướng dẫn học tập:
Đối với tiết học này:
+ Xem lại TCHH của Bazơ tan và không tan
+ BTVN: 1, 2, 3, 5/25 SGK
Hướng dẫn BT5 SGk tr.25
a) B1: Viết phương trình phản ứng của Na2O với H2O
B2: Tính theo sơ đồ:
b) B1: Viết phương trình phản ứng của NaOH + H2SO4
B2: Tính theo sơ đồ:
- Đối với tiết học sau:
đọc trước Phần A – Bài: Một số bazơ quan trọng. Xem kỹ phần sản xuất NaOH.
Tiết học đã kết thúc!
Thân ái chào quí thầy cô
và các em !
VỀ DỰ GIỜ MÔN HÓA HỌC
Lớp 9D3
BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA AXIT – BAZƠ – MUỐI
SGK trang 170
2
1
Thảo luận theo nhóm: (3 phút)
Tiến hành thí nghiệm, quan sát.
Nêu hiện tượng và nhận xét thí nghiệm
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
59
58
57
56
55
54
53
52
51
50
49
48
47
46
45
44
43
42
41
40
39
38
37
36
35
34
33
32
31
30
29
28
27
26
25
24
23
22
21
20
19
18
17
16
15
14
13
12
11
10
09
08
07
06
05
04
03
02
01
00
3
2
1
0
0
Thảo luận theo nhóm: Quan sát thí nghiệm
Nêu hiện tượng và nhận xét thí nghiệm
- Những bazơ đổi màu quỳ tím thành xanh dung dịch phenolphtalein không màu thành màu đỏ là: KOH; Ca(OH)2
ĐÁP ÁN
k
t
t
Vận dụng
Giải
Quỳ tím
_
Đỏ
Xanh
Thuốc thử
Mẫu thử
Trích mỗi chất một ít làm mẫu thử và đánh số thứ tự.
Bazơ tan
Muối
Axit
HCl
NaCl
NaOH
Oxit axit
Nước
Dung dịch bazơ
Oxit bazơ
Dung dịch bazơ
Oxit axit
Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập thành PTHH:
……….. + P2O5 Ca3 (PO4)2 + H2O
Ca(OH)2
3
3
NaOH + …………. Na2CO3 + H2O
CO2
2
Axit
Quỳ tím
Kim loại
Oxit bazơ
Bazơ
Muối
Axit
Bazơ
Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập thành PTHH:
……….. + H2SO4 Fe2 (SO4)3 + H2O
Fe(OH)3
2
6
KOH + …………. KCl + H2O
HCl
3
Quan sát thí nghiệm
Nêu hiện tượng và nhận xét thí nghiệm
TỔNG KẾT
Tác dụng với muối
Trò chơi giải ô chữ
Câu 1. Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
Trò chơi giải ô chữ
Câu 1: Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
B
I
N
H
I
Ê
T
P
H
Â
N
H
U
Y
0
1
Thời gian
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Trò chơi giải ô chữ
Câu 1: Đây là cụm từ gồm 14 chữ cái chỉ tính chất hoá học của bazơ không tan
Trò chơi giải ô chữ
Câu 2: Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng được với cả bazơ tan và bazơ không tan
0
1
Thời gian
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Hết giờ
Trò chơi giải ô chữ
Câu 2: Từ gồm 4 chữ cái chỉ chất tác dụng được với cả bazơ tan và bazơ không tan
THẢO LUẬN NHÓM (2 phút)
Nhóm 1, 3: Câu a, b
Nhóm 2, 4 : Câu c, d
k
t
t
a/ Tác dụng được với dung dịch HCl:
2HCl + Cu(OH)2 CuCl2 + 2H2O
HCl + NaOH NaCl + H2O
2HCl +Ba(OH)2BaCl2 +2H2O
c/ Tác dụng với CO2
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
CO2 + Ba(OH)2 BaCO3 + H2O
b/ Bị nhiệt phân hủy:
Cu(OH)2 CuO + H2O
to
d/ Đổi màu quỳ tím thành xanh:
NaOH; Ba(OH)2
ĐÁP ÁN
Hướng dẫn học tập:
Đối với tiết học này:
+ Xem lại TCHH của Bazơ tan và không tan
+ BTVN: 1, 2, 3, 5/25 SGK
Hướng dẫn BT5 SGk tr.25
a) B1: Viết phương trình phản ứng của Na2O với H2O
B2: Tính theo sơ đồ:
b) B1: Viết phương trình phản ứng của NaOH + H2SO4
B2: Tính theo sơ đồ:
- Đối với tiết học sau:
đọc trước Phần A – Bài: Một số bazơ quan trọng. Xem kỹ phần sản xuất NaOH.
Tiết học đã kết thúc!
Thân ái chào quí thầy cô
và các em !
 







Các ý kiến mới nhất