Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị thanh thúy
Ngày gửi: 12h:04' 23-10-2020
Dung lượng: 749.2 KB
Số lượt tải: 925
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS TrÇn Quèc TuÊn
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
Kiểm tra bài cũ

Điền các từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống :
Kim loại vonfam được dùng làm dây tóc bóng đèn điện là do có ……………… …………………………………. cao.
Bạc vàng dùng làm …………………. vì có ánh kim rất đẹp.
Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay là do …………. và ……………….
Đồng và nhôm được dùng làm ……………………… là do dẫn điện tốt.
nhiệt độ nóng chảy
đồ trang sức
bền
nhẹ
dây dẫn điện

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI

Nêu các phương trinh hóa học đã học trong chương I, có kim loại tham gia?

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI

Phản ứng của kim loại với phi kim



1.Tác dụng với oxi:
Phản ứng của kim loại với phi kim
1. Tác dụng với oxi
PT: 3Fe(r) + 2O2(k) to Fe3O4(r)
Hầu hết các kim loại (trừ Ag, Au, Pt..) tác dụng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao tạo ra oxit(thường là oxit bazo)

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI


TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI

Phản ứng của kim loại với phi kim
1. Tác dụng với oxi
2. Tác dụng với phi kim khác


TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI

Thí nghiệm : Natri tác dụng với clo
I. Phản ứng của kim loại với phi kim
1. Tác dụng với oxi
2.Tác dụng với phi kim khác
2Na (r) + Cl2 (k) to 2NaCl (r)
ơ nhiệt độ cao kim lọai tác dụng với nhiều phi kim tạo thành muối

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI

I. Phản ứng của kim loại với phi kim
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Kim loại phản ứng với dung dịch axit tạo sản phẩm là gì? Cho ví dụ?

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI

I. Phản ứng của kim loại với phi kim
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Fe (r) + 2HCl (dd) FeCl2 (dd) + H2 (k)
Zn (r) + H2SO4 (dd) ZnSO4 (dd) + H2 (k)
Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (HCl, H2SO4.) tạo ra muối và giải phóng khí H2

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI

Có kim loại nào không tác dụng với dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng.. không?
?
Một số kim loại như: Cu, Ag.. Không tác dụng với các dung dịch axit thông thường như H2SO4 loãng, HCl..
?
I. Phản ứng của kim loại với phi kim
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI

?
Kim loại tác dụng với dung dịch axit nào mà không sinh ra H2 không?
Dung dịch HNO3, H2SO4 đặc nóng
?
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI

?Dung dịch HNO3, H2SO4 đặc nóng
?
Kim loại tác dụng với dung dịch axit nào mà không sinh ra H2 không?

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI

III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
Cu (r) + 2AgNO3 (dd) Cu(NO3)2 (dd) + 2Ag (r)
Fe (r) + CuSO4 (dd) FeSO4 (dd) + Cu (r)
Thí nghiệm 1:Cu tác dụng với dd AgNO3
Thí nghiệm 2: Fe tác dụng với dd CuSO4
Thí nghiệm 3: Fe tác dụng với dd BaCl2

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI

III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
Cu (r) + 2AgNO3 (dd) Cu(NO3)2 (dd) + 2Ag (r)
Fe (r) + CuSO4 (dd) FeSO4 (dd) + Cu (r)
Fe đẩy Cu ra khỏi dung dịch đồng sunfat CuSO4 => Fe hoạt động hoá học mạnh hơn Cu.
Cu đẩy Ag ra khỏi dung dịch AgNO3 => Cu hoạt động hoá học mạnh hơn Ag
- Fe không đẩy được Ba ra khỏi dd BaCl2=> Fe hoạt động hoá học yếu hơn Ba
Nếu cho kim loại Na tác dụng với
dung dịch CuSO4 thì
phản ứng có xảy ra không?

TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM lOẠI

III. Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
Cu (r) + 2AgNO3 (dd) Cu(NO3)2 (dd) + 2Ag (r)
2Al (r) + 3CuSO4 (dd) Al2(SO4)3 (dd) + 3Cu (r)
Kim loại hoạt động hoá học mạnh ( trừ Na, K, Ca.)đẩy kim loại hoạt động hoá học yếu ra khỏi dung dịch muối tạo ra muối mới và kim loại mới

Kết luận chung
Kim
loại
Oxit (oxit bazơ)
Muối
Muối + H2 ?
Muối mới + kim loại mới
Oxi (to)
Phi kim (to)
dd axit
dd muối của kim loại yếu
Hầu hết các kim loại (trừ Ag, Au, Pt..) tác dụng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc nhiệt độ cao tạo ra oxit
Kim loại hoạt động hoá học mạnh (tr? Na,K,Ca.)d?y kim loại hoạt động hoá học yếu hon ra khỏi dung dịch muối tạo ra muối mới và kim loại mới
Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit tạo ra muối và giải phóng khí H2
ơ nhiệt độ cao nhiều kim lọai tác dụng với phi kim tạo thành muối
Kết luận chung
Vận dụng
BT4 (SGK tr 51)
MgSO4
Mg(NO3)2
MgS
MgO
MgCl2
Mg
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(1) Mg (r) + 2HCl (dd) MgCl2 (dd) + H2 (k)
(2) 2Mg (r) + O2 (k) to 2MgO (r)
(3) Mg (r) + H2SO4 (dd) MgSO4 (dd) + H2 (k)
(4) Mg (r) + Cu(NO3)2 (dd) Mg(NO3)2 (dd) + Cu (r)
(5) Mg (r) + S (r) to MgS (r)
Hoặc Mg (r) + Cl2 (k) to MgCl2 (r)
DÆn dß:
BTVN: 1,2,3,5,6 (tr 51 SGK)
Xem trước nội dung bài 17, chuẩn bị một chiếc đinh sắt.
CHÚC CÁC EM HỌC GIỎI
CHÚC CÁC THẦY CÔ MẠNH KHỎE
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓