Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thơm
Ngày gửi: 15h:14' 12-12-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích: 0 người
HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP THCS
HUYỆN ĐẠI TỪ

rang
Năm học 2022- 2023

SẮT BỊ GỈ

I. Phản ứng của kim loại với phi kim:
1. Tác dụng với oxi:

3Fe(r)

+

2O2 (k)

to
 Fe3O4(r)
( oxit sắt từ )

Hầu hết kim loại ( tröø Ag; Au; Pt …)
phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc
nhiệt độ cao tạo thành oxit.
to
Kim loại + Oxi  Oxit kim loại

2. Tác dụng với phi kim khác:

Natri

Natri
Khí Clo

2Na + Cl2

t0
 2NaCl

Hầu hết kim loại ( trừ Ag; Au; Pt …) phản ứng
với phi kim khác ở nhiệt độ cao tạo thành
muối.
t0
Kim loại + phi kim khác  muối
* Kết luận: SGK/ 49

II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit
(HCl, H2SO4 loãng) tạo thành muối và phóng
khí H2 (trừ Cu, Ag, Au,…).
Kim loại + Axit  Muối + H2

II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Phiếu học tập số 1

Trong các kim loại sau: Cu, Zn, Fe kim
loại nào tác dụng được với HCl? Viết
PTPU minh họa?
Zn + 2HCl →ZnCl2 + H2↑
Fe + 2HCl →FeCl2 + H2↑
Cu + HCl : Không có phản ứng

Chú ý:
Nếu cho Cu vào dung dịch HNO3
Nếu cho Cu vào dung dịch H2SO4
đặc nóng
Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2  + 2H2O

t0

Cu + 2H2SO4(đ,n)  CuSO4 + 2H2O + SO2

III. Phản ứng của kim loại với dung dịch
muối
Cách tiến hành thí nghiệm(Theo nhóm)
+ TN1: Cho một đoạn dây đồng vào ống nghiệm
đựng dd AgNO3.
+ TN2: Cho một đinh sắt hoặc kẽm vào ống
nghiệm đựng dd CuSO4.

Phiếu học tập số 2
Tiến hành TN
 
TN1: Đồng
phản ứng với dd

Hiện tượng

Nhận xét, Viết PTHH

Cho dây đồng vào
ống nghiệm chứa
sẵn dd AgNO3

AgNO3
Kết luận: Kim loại.... hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại.....
TN 2: Kẽm
phản ứng với dd

Cho viên kẽm vào
ống nghiệm chứa
sẵn dd CuSO4

CuSO4
Kết luận: Kim loại.... hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại.....
 

Phiếu học tập số 2
Tiến hành TN

Hiện tượng

Nhận xét, Viết PTHH

Đồng đã đẩy bạc ra
Có
chất
rắn
màu
xám
TN1:
bám bên ngoài dây khỏi dung dịch muối
Đồng phản
đồng, dung dịch chuyển AgNO3.
ứng với dd
dần sang màu xanh lam, Cu + 2AgNO3
sẵn dd AgNO3
đồng tan dần.
Cu(NO3)2 + 2Ag
AgNO3
* Kết luận: Kim loại...đồng
........hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại .....
bạc
 
 

Cho dây đồng
vào
ống
nghiệm chứa

Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi
TN 2: Kẽm Cho viên kẽm vào Có chất rắn màu đỏ
dung dịch muối CuSO4
phản ứng với ống nghiệm chứa sẵn bám bên ngoài viên
Zn + CuSO4
ZnSO4 + Cu
kẽm, màu xanh lam
dd CuSO4
dd CuSO4
của dung dịch nhạt
 
dần.
Kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại đồng
* Kết luận: Kim loại.............
....

 Kết luận: Kim loại hoạt động hóa học

mạnh hơn ( trừ Na, K, Ca …) có thể đẩy
kim loại hoạt động hóa học yếu hơn ra
khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới
và kim loại mới.

Với phi kim khác

Rung chuông vàng
THỂ LỆ CUỘC THI
* Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi NHÓM dự thi có 15 giây vừa đọc
vừa suy nghĩ cho mỗi câu trong bộ 6 câu hỏi.
* Khi có tín hiệu “Ting Ting-Ting Ting”, các NHÓM giơ đáp án
lên
Mỗi Câu trả lời đúng được cộng 10 điểm vào nhóm. NHÓM nào
trả lời đúng nhiều câu hỏi nhất sẽ là NHÓM chiến thắng

Rung chuông vàng
Câu 1

 Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđro là:
A. Đồng
B. Lưu huỳnh
C. Kẽm
D. Cacbon
Đáp án

C

15 giây
ĐÃ
HẾT
bắt
đầu
GIỜ

Rung chuông vàng
Câu 2

Đồng kim loại có thể phản ứng được với:
 A. Dung dịch HCl
 B. Dung dịch H2SO4 loãng
 C. H2SO4 đặc, nóng
 D. Dung dịch NaOH
Đáp án

C

15 giây
ĐÃ
HẾT
bắt
đầu
GIỜ

Rung chuông vàng
Câu 3

Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch
kiềm và giải phóng khí hidro:
 A. Na, Ca
 B. Zn, Ag
 C. Cu, Ag
 D. Cu, Ba
Đáp án

A

15 giây
ĐÃ
HẾT
bắt
đầu
GIỜ

Rung chuông vàng
Câu 4

Từ Cu và hoá chất nào dưới đây để thu được CuSO4 ?
 A. MgSO4
 B. Al2(SO4)3
 C. H2SO4 loãng
 D. H2SO4 đặc, nóng
Đáp án

D

15giây
ĐÃ
HẾT
bắtGIỜ
đầu

Rung chuoâng vaøng
Câu 5

Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng?
 A. Thanh đồng tan dần, khí không màu thoát ra
 B. Thanh đồng tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam
 C. Không hiện tượng
 D. Có kết tủa trắng.
Đáp án

C

ĐÃ
HẾT
15 giây
GIỜ
bắt
đầu

Rung chuông vàng
Câu 6

Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:
 A. Khí mùi hắc thoát ra
 B. Khí không màu và không mùi thoát ra
 C. Lá nhôm tan dần
 D. Không có hiện tượng
Đáp án

D

15 giây
ĐÃ
HẾT
bắt
đầu
GIỜ

DẶN DÒ
- Về nhà học bài.
- Làm bài tập 1, 2, 3,4, 5, 6
trang 51 (sách giáo khoa)

Bài học xin kết thúc
Cảm ơn quý thầy cô
 
Gửi ý kiến