Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thơm
Ngày gửi: 15h:14' 12-12-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 110
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thơm
Ngày gửi: 15h:14' 12-12-2022
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 110
Số lượt thích:
0 người
HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CẤP THCS
HUYỆN ĐẠI TỪ
rang
Năm học 2022- 2023
SẮT BỊ GỈ
I. Phản ứng của kim loại với phi kim:
1. Tác dụng với oxi:
3Fe(r)
+
2O2 (k)
to
Fe3O4(r)
( oxit sắt từ )
Hầu hết kim loại ( tröø Ag; Au; Pt …)
phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc
nhiệt độ cao tạo thành oxit.
to
Kim loại + Oxi Oxit kim loại
2. Tác dụng với phi kim khác:
Natri
Natri
Khí Clo
2Na + Cl2
t0
2NaCl
Hầu hết kim loại ( trừ Ag; Au; Pt …) phản ứng
với phi kim khác ở nhiệt độ cao tạo thành
muối.
t0
Kim loại + phi kim khác muối
* Kết luận: SGK/ 49
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit
(HCl, H2SO4 loãng) tạo thành muối và phóng
khí H2 (trừ Cu, Ag, Au,…).
Kim loại + Axit Muối + H2
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Phiếu học tập số 1
Trong các kim loại sau: Cu, Zn, Fe kim
loại nào tác dụng được với HCl? Viết
PTPU minh họa?
Zn + 2HCl →ZnCl2 + H2↑
Fe + 2HCl →FeCl2 + H2↑
Cu + HCl : Không có phản ứng
Chú ý:
Nếu cho Cu vào dung dịch HNO3
Nếu cho Cu vào dung dịch H2SO4
đặc nóng
Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
t0
Cu + 2H2SO4(đ,n) CuSO4 + 2H2O + SO2
III. Phản ứng của kim loại với dung dịch
muối
Cách tiến hành thí nghiệm(Theo nhóm)
+ TN1: Cho một đoạn dây đồng vào ống nghiệm
đựng dd AgNO3.
+ TN2: Cho một đinh sắt hoặc kẽm vào ống
nghiệm đựng dd CuSO4.
Phiếu học tập số 2
Tiến hành TN
TN1: Đồng
phản ứng với dd
Hiện tượng
Nhận xét, Viết PTHH
Cho dây đồng vào
ống nghiệm chứa
sẵn dd AgNO3
AgNO3
Kết luận: Kim loại.... hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại.....
TN 2: Kẽm
phản ứng với dd
Cho viên kẽm vào
ống nghiệm chứa
sẵn dd CuSO4
CuSO4
Kết luận: Kim loại.... hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại.....
Phiếu học tập số 2
Tiến hành TN
Hiện tượng
Nhận xét, Viết PTHH
Đồng đã đẩy bạc ra
Có
chất
rắn
màu
xám
TN1:
bám bên ngoài dây khỏi dung dịch muối
Đồng phản
đồng, dung dịch chuyển AgNO3.
ứng với dd
dần sang màu xanh lam, Cu + 2AgNO3
sẵn dd AgNO3
đồng tan dần.
Cu(NO3)2 + 2Ag
AgNO3
* Kết luận: Kim loại...đồng
........hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại .....
bạc
Cho dây đồng
vào
ống
nghiệm chứa
Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi
TN 2: Kẽm Cho viên kẽm vào Có chất rắn màu đỏ
dung dịch muối CuSO4
phản ứng với ống nghiệm chứa sẵn bám bên ngoài viên
Zn + CuSO4
ZnSO4 + Cu
kẽm, màu xanh lam
dd CuSO4
dd CuSO4
của dung dịch nhạt
dần.
Kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại đồng
* Kết luận: Kim loại.............
....
Kết luận: Kim loại hoạt động hóa học
mạnh hơn ( trừ Na, K, Ca …) có thể đẩy
kim loại hoạt động hóa học yếu hơn ra
khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới
và kim loại mới.
Với phi kim khác
Rung chuông vàng
THỂ LỆ CUỘC THI
* Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi NHÓM dự thi có 15 giây vừa đọc
vừa suy nghĩ cho mỗi câu trong bộ 6 câu hỏi.
* Khi có tín hiệu “Ting Ting-Ting Ting”, các NHÓM giơ đáp án
lên
Mỗi Câu trả lời đúng được cộng 10 điểm vào nhóm. NHÓM nào
trả lời đúng nhiều câu hỏi nhất sẽ là NHÓM chiến thắng
Rung chuông vàng
Câu 1
Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđro là:
A. Đồng
B. Lưu huỳnh
C. Kẽm
D. Cacbon
Đáp án
C
15 giây
ĐÃ
HẾT
bắt
đầu
GIỜ
Rung chuông vàng
Câu 2
Đồng kim loại có thể phản ứng được với:
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch H2SO4 loãng
C. H2SO4 đặc, nóng
D. Dung dịch NaOH
Đáp án
C
15 giây
ĐÃ
HẾT
bắt
đầu
GIỜ
Rung chuông vàng
Câu 3
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch
kiềm và giải phóng khí hidro:
A. Na, Ca
B. Zn, Ag
C. Cu, Ag
D. Cu, Ba
Đáp án
A
15 giây
ĐÃ
HẾT
bắt
đầu
GIỜ
Rung chuông vàng
Câu 4
Từ Cu và hoá chất nào dưới đây để thu được CuSO4 ?
A. MgSO4
B. Al2(SO4)3
C. H2SO4 loãng
D. H2SO4 đặc, nóng
Đáp án
D
15giây
ĐÃ
HẾT
bắtGIỜ
đầu
Rung chuoâng vaøng
Câu 5
Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng?
A. Thanh đồng tan dần, khí không màu thoát ra
B. Thanh đồng tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam
C. Không hiện tượng
D. Có kết tủa trắng.
Đáp án
C
ĐÃ
HẾT
15 giây
GIỜ
bắt
đầu
Rung chuông vàng
Câu 6
Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:
A. Khí mùi hắc thoát ra
B. Khí không màu và không mùi thoát ra
C. Lá nhôm tan dần
D. Không có hiện tượng
Đáp án
D
15 giây
ĐÃ
HẾT
bắt
đầu
GIỜ
DẶN DÒ
- Về nhà học bài.
- Làm bài tập 1, 2, 3,4, 5, 6
trang 51 (sách giáo khoa)
Bài học xin kết thúc
Cảm ơn quý thầy cô
HUYỆN ĐẠI TỪ
rang
Năm học 2022- 2023
SẮT BỊ GỈ
I. Phản ứng của kim loại với phi kim:
1. Tác dụng với oxi:
3Fe(r)
+
2O2 (k)
to
Fe3O4(r)
( oxit sắt từ )
Hầu hết kim loại ( tröø Ag; Au; Pt …)
phản ứng với oxi ở nhiệt độ thường hoặc
nhiệt độ cao tạo thành oxit.
to
Kim loại + Oxi Oxit kim loại
2. Tác dụng với phi kim khác:
Natri
Natri
Khí Clo
2Na + Cl2
t0
2NaCl
Hầu hết kim loại ( trừ Ag; Au; Pt …) phản ứng
với phi kim khác ở nhiệt độ cao tạo thành
muối.
t0
Kim loại + phi kim khác muối
* Kết luận: SGK/ 49
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit
(HCl, H2SO4 loãng) tạo thành muối và phóng
khí H2 (trừ Cu, Ag, Au,…).
Kim loại + Axit Muối + H2
II. Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
Phiếu học tập số 1
Trong các kim loại sau: Cu, Zn, Fe kim
loại nào tác dụng được với HCl? Viết
PTPU minh họa?
Zn + 2HCl →ZnCl2 + H2↑
Fe + 2HCl →FeCl2 + H2↑
Cu + HCl : Không có phản ứng
Chú ý:
Nếu cho Cu vào dung dịch HNO3
Nếu cho Cu vào dung dịch H2SO4
đặc nóng
Cu + 4HNO3 → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O
t0
Cu + 2H2SO4(đ,n) CuSO4 + 2H2O + SO2
III. Phản ứng của kim loại với dung dịch
muối
Cách tiến hành thí nghiệm(Theo nhóm)
+ TN1: Cho một đoạn dây đồng vào ống nghiệm
đựng dd AgNO3.
+ TN2: Cho một đinh sắt hoặc kẽm vào ống
nghiệm đựng dd CuSO4.
Phiếu học tập số 2
Tiến hành TN
TN1: Đồng
phản ứng với dd
Hiện tượng
Nhận xét, Viết PTHH
Cho dây đồng vào
ống nghiệm chứa
sẵn dd AgNO3
AgNO3
Kết luận: Kim loại.... hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại.....
TN 2: Kẽm
phản ứng với dd
Cho viên kẽm vào
ống nghiệm chứa
sẵn dd CuSO4
CuSO4
Kết luận: Kim loại.... hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại.....
Phiếu học tập số 2
Tiến hành TN
Hiện tượng
Nhận xét, Viết PTHH
Đồng đã đẩy bạc ra
Có
chất
rắn
màu
xám
TN1:
bám bên ngoài dây khỏi dung dịch muối
Đồng phản
đồng, dung dịch chuyển AgNO3.
ứng với dd
dần sang màu xanh lam, Cu + 2AgNO3
sẵn dd AgNO3
đồng tan dần.
Cu(NO3)2 + 2Ag
AgNO3
* Kết luận: Kim loại...đồng
........hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại .....
bạc
Cho dây đồng
vào
ống
nghiệm chứa
Kẽm đã đẩy đồng ra khỏi
TN 2: Kẽm Cho viên kẽm vào Có chất rắn màu đỏ
dung dịch muối CuSO4
phản ứng với ống nghiệm chứa sẵn bám bên ngoài viên
Zn + CuSO4
ZnSO4 + Cu
kẽm, màu xanh lam
dd CuSO4
dd CuSO4
của dung dịch nhạt
dần.
Kẽm hoạt động hóa học mạnh hơn kim loại đồng
* Kết luận: Kim loại.............
....
Kết luận: Kim loại hoạt động hóa học
mạnh hơn ( trừ Na, K, Ca …) có thể đẩy
kim loại hoạt động hóa học yếu hơn ra
khỏi dung dịch muối, tạo thành muối mới
và kim loại mới.
Với phi kim khác
Rung chuông vàng
THỂ LỆ CUỘC THI
* Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi NHÓM dự thi có 15 giây vừa đọc
vừa suy nghĩ cho mỗi câu trong bộ 6 câu hỏi.
* Khi có tín hiệu “Ting Ting-Ting Ting”, các NHÓM giơ đáp án
lên
Mỗi Câu trả lời đúng được cộng 10 điểm vào nhóm. NHÓM nào
trả lời đúng nhiều câu hỏi nhất sẽ là NHÓM chiến thắng
Rung chuông vàng
Câu 1
Đơn chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí hiđro là:
A. Đồng
B. Lưu huỳnh
C. Kẽm
D. Cacbon
Đáp án
C
15 giây
ĐÃ
HẾT
bắt
đầu
GIỜ
Rung chuông vàng
Câu 2
Đồng kim loại có thể phản ứng được với:
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch H2SO4 loãng
C. H2SO4 đặc, nóng
D. Dung dịch NaOH
Đáp án
C
15 giây
ĐÃ
HẾT
bắt
đầu
GIỜ
Rung chuông vàng
Câu 3
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch
kiềm và giải phóng khí hidro:
A. Na, Ca
B. Zn, Ag
C. Cu, Ag
D. Cu, Ba
Đáp án
A
15 giây
ĐÃ
HẾT
bắt
đầu
GIỜ
Rung chuông vàng
Câu 4
Từ Cu và hoá chất nào dưới đây để thu được CuSO4 ?
A. MgSO4
B. Al2(SO4)3
C. H2SO4 loãng
D. H2SO4 đặc, nóng
Đáp án
D
15giây
ĐÃ
HẾT
bắtGIỜ
đầu
Rung chuoâng vaøng
Câu 5
Hiện tượng gì xảy ra khi cho 1 thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng?
A. Thanh đồng tan dần, khí không màu thoát ra
B. Thanh đồng tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam
C. Không hiện tượng
D. Có kết tủa trắng.
Đáp án
C
ĐÃ
HẾT
15 giây
GIỜ
bắt
đầu
Rung chuông vàng
Câu 6
Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:
A. Khí mùi hắc thoát ra
B. Khí không màu và không mùi thoát ra
C. Lá nhôm tan dần
D. Không có hiện tượng
Đáp án
D
15 giây
ĐÃ
HẾT
bắt
đầu
GIỜ
DẶN DÒ
- Về nhà học bài.
- Làm bài tập 1, 2, 3,4, 5, 6
trang 51 (sách giáo khoa)
Bài học xin kết thúc
Cảm ơn quý thầy cô
 








Các ý kiến mới nhất