Bài 16. Tính chất hoá học của kim loại

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thịnh
Ngày gửi: 15h:25' 20-03-2023
Dung lượng: 651.1 KB
Số lượt tải: 215
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thịnh
Ngày gửi: 15h:25' 20-03-2023
Dung lượng: 651.1 KB
Số lượt tải: 215
Số lượt thích:
0 người
Ổn định lớp: GV kiểm tra sĩ số.
Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất vật lý của kim loại?
KHỞI ĐỘNG:
Quan sát hình sau:
Hình nói lên vấn đề gì?
Dự đoán tính chất hóa học?
Zn Fe Pb
H
Mg
Na
Al
K
Au
Cu
Ag
- GV ghi những dự đoán của HS.
- Dẫn …….
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI:
*Tác dụng với Phi Kim
-Cụ thể với phi kim nào?
Oxi; Clo; lưu huỳnh, …
Ở nhiệt độ thường Fe có tác dụng
với oxi không?
Một số hình ảnh về sự gỉ
sét của đồ vật bằng kim
loại.
SẮT BỊ GỈ
Tương tự các kim loại khác như
Al, Zn, Cu…cũng phản ứng với
oxi tạo thành các oxit tương ứng
là: Al2O3, ZnO, CuO…
Theo em, Kim loại nào
không phản ứng với oxi?
Kim loại không phản ứng với oxi là:
Au; Ag; Pt…
Natri
Natri
Khí Clo
Nêu hiện tượng và rút ra
nhận xét cho phản ứng trên.
Hiện tượng: Natri nóng chảy cháy
trong khí clo tạo thành khói trắng
Nhận xét: Natri tác dụng với khí clo tạo
thành tinh thể muối natri clorua, có màu
trắng.
Tương tự, ở nhiệt độ cao các kim
loại khác như: K, Al, Mg, Fe, Cu…
cũng phản ứng với các phi kim
khác tạo thành muối.
Nêu tính chất hóa học của axit tác
dụng với kim loại? Cho ví dụ.
Theo em, Kim loại nào không phản
ứng với axit (HCl và H2SO4(loãng))
Kim loại không phản ứng với axit (HCl
và H2SO4(loãng)) là: Cu; Ag; Au;…
Kim loại tác dụng với axit như HNO3 hoặc
H2SO4(đặc) sản phẩm thu được chất gì?
Chú ý: Nhiều kim loại tác dụng với axit
HNO3 và H2SO4(đặc, nóng) tạo thành muối;
giải phóng khí tương ứng (NO hoặc NO2,
SO2…) và H2O.
Cu
ddAgNO
Cu(NO3)2
dd
3
Ag
Cu đãxét
đẩymối
Ag quan
ra khỏi
Nhận
hệdung
giữa
dịchvới
muối
Cu
Ag AgNO
trong 3phản ứng
Zn
dd CuSO
ZnSO44
dd
Cu
Khi
Zn vàoCódung
Hiệncho
tượng:
kimdịch
loại
CuSO
thì ngoài
xảy ra
màu đỏ4 bám
dây hiện
kẽm,
tượng
gì?dung dịch CuSO4
màu của
nhạt dần
Nhận xét: Zn đã đẩy Cu
ra khỏi dung dịch muối
CuSO4
Tương tự, Mg, Al, Zn…với dung dịch CuSO4 hay AgNO3 tạo
thành muối magie, muối nhôm, muối kẽm…và kim loại Cu
hay Ag được giải phóng
Bài 16. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
oo
3Fe + 2O 22 tt Fe 33O 44
oo
2Na + Cl 2 t 2NaCl
VD : Zn + H 2SO 4 → ZnSO 4 + H 2
TN1 : Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO 33 ) 22 + 2Ag ↓
Bµi tËp 1:
Viết PTHH của các phản ứng sau: (Ghi rõ
điều kiện phản ứng nếu có)
Mg 2 HCl
a/ ........+
MgCl2 + H2
Cu 2 AgNO
b/........+
Cu(NO3)2 + 2Ag
3
t0
2
Zn
2 ZnO
c/..........+ O2
t0
Cu
d/.........+ Cl2 0
CuCl2
t
2K
e/..........+ S
K 2S
2 Al 3
3
f/ .........+ CuSO4
Al2(SO4)3 + Cu
Bµi
¸p
§
p1
t˸n
Trong c¸c cÆp chÊt cã c«ng thøc
Nh÷ng cÆp chÊt kh«ng x¶y ra
sau,cÆp chÊt nµo kh«ng x¶y ra
ph¶n øng lµ:
ph¶n øng ?
a) Ag+
Ag +CuCl
CuCl22
d) Cu + Cl22
b) Al + HCl
e) Cu + O2
c) Cu + HCl
g)
g) Au
Au ++ O
O22
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài cũ.
- Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4, 5, 6; 7*
- Đọc trước bài 17: Dãy hoạt động hoá học của kim loại.
* GV HD Bài Tập 7.
PT: Cu(r) + 2AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
1mol
2mol
x
2 x mol
Khối lượng Cu phản ứng: 64x (g)
Khối lượng Ag bám vào: 108. 2x (g)
Khối lượng thanh đồng tăng: 216x - 64x =1,52 (g)
=> nAgNO3 = 2.nCu = 2x(mol).
C M(ddAgNO3 ) =
2.x
=.....?
0,02
Kiểm tra bài cũ:
Nêu tính chất vật lý của kim loại?
KHỞI ĐỘNG:
Quan sát hình sau:
Hình nói lên vấn đề gì?
Dự đoán tính chất hóa học?
Zn Fe Pb
H
Mg
Na
Al
K
Au
Cu
Ag
- GV ghi những dự đoán của HS.
- Dẫn …….
HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI:
*Tác dụng với Phi Kim
-Cụ thể với phi kim nào?
Oxi; Clo; lưu huỳnh, …
Ở nhiệt độ thường Fe có tác dụng
với oxi không?
Một số hình ảnh về sự gỉ
sét của đồ vật bằng kim
loại.
SẮT BỊ GỈ
Tương tự các kim loại khác như
Al, Zn, Cu…cũng phản ứng với
oxi tạo thành các oxit tương ứng
là: Al2O3, ZnO, CuO…
Theo em, Kim loại nào
không phản ứng với oxi?
Kim loại không phản ứng với oxi là:
Au; Ag; Pt…
Natri
Natri
Khí Clo
Nêu hiện tượng và rút ra
nhận xét cho phản ứng trên.
Hiện tượng: Natri nóng chảy cháy
trong khí clo tạo thành khói trắng
Nhận xét: Natri tác dụng với khí clo tạo
thành tinh thể muối natri clorua, có màu
trắng.
Tương tự, ở nhiệt độ cao các kim
loại khác như: K, Al, Mg, Fe, Cu…
cũng phản ứng với các phi kim
khác tạo thành muối.
Nêu tính chất hóa học của axit tác
dụng với kim loại? Cho ví dụ.
Theo em, Kim loại nào không phản
ứng với axit (HCl và H2SO4(loãng))
Kim loại không phản ứng với axit (HCl
và H2SO4(loãng)) là: Cu; Ag; Au;…
Kim loại tác dụng với axit như HNO3 hoặc
H2SO4(đặc) sản phẩm thu được chất gì?
Chú ý: Nhiều kim loại tác dụng với axit
HNO3 và H2SO4(đặc, nóng) tạo thành muối;
giải phóng khí tương ứng (NO hoặc NO2,
SO2…) và H2O.
Cu
ddAgNO
Cu(NO3)2
dd
3
Ag
Cu đãxét
đẩymối
Ag quan
ra khỏi
Nhận
hệdung
giữa
dịchvới
muối
Cu
Ag AgNO
trong 3phản ứng
Zn
dd CuSO
ZnSO44
dd
Cu
Khi
Zn vàoCódung
Hiệncho
tượng:
kimdịch
loại
CuSO
thì ngoài
xảy ra
màu đỏ4 bám
dây hiện
kẽm,
tượng
gì?dung dịch CuSO4
màu của
nhạt dần
Nhận xét: Zn đã đẩy Cu
ra khỏi dung dịch muối
CuSO4
Tương tự, Mg, Al, Zn…với dung dịch CuSO4 hay AgNO3 tạo
thành muối magie, muối nhôm, muối kẽm…và kim loại Cu
hay Ag được giải phóng
Bài 16. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI
oo
3Fe + 2O 22 tt Fe 33O 44
oo
2Na + Cl 2 t 2NaCl
VD : Zn + H 2SO 4 → ZnSO 4 + H 2
TN1 : Cu + 2AgNO 3 → Cu(NO 33 ) 22 + 2Ag ↓
Bµi tËp 1:
Viết PTHH của các phản ứng sau: (Ghi rõ
điều kiện phản ứng nếu có)
Mg 2 HCl
a/ ........+
MgCl2 + H2
Cu 2 AgNO
b/........+
Cu(NO3)2 + 2Ag
3
t0
2
Zn
2 ZnO
c/..........+ O2
t0
Cu
d/.........+ Cl2 0
CuCl2
t
2K
e/..........+ S
K 2S
2 Al 3
3
f/ .........+ CuSO4
Al2(SO4)3 + Cu
Bµi
¸p
§
p1
t˸n
Trong c¸c cÆp chÊt cã c«ng thøc
Nh÷ng cÆp chÊt kh«ng x¶y ra
sau,cÆp chÊt nµo kh«ng x¶y ra
ph¶n øng lµ:
ph¶n øng ?
a) Ag+
Ag +CuCl
CuCl22
d) Cu + Cl22
b) Al + HCl
e) Cu + O2
c) Cu + HCl
g)
g) Au
Au ++ O
O22
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học bài cũ.
- Làm các bài tập: 1, 2, 3, 4, 5, 6; 7*
- Đọc trước bài 17: Dãy hoạt động hoá học của kim loại.
* GV HD Bài Tập 7.
PT: Cu(r) + 2AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
1mol
2mol
x
2 x mol
Khối lượng Cu phản ứng: 64x (g)
Khối lượng Ag bám vào: 108. 2x (g)
Khối lượng thanh đồng tăng: 216x - 64x =1,52 (g)
=> nAgNO3 = 2.nCu = 2x(mol).
C M(ddAgNO3 ) =
2.x
=.....?
0,02
 








Các ý kiến mới nhất