Bài 9. Tính chất hoá học của muối

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Nhàn
Ngày gửi: 18h:57' 26-09-2022
Dung lượng: 17.6 MB
Số lượt tải: 618
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thanh Nhàn
Ngày gửi: 18h:57' 26-09-2022
Dung lượng: 17.6 MB
Số lượt tải: 618
Số lượt thích:
0 người
*_Giáo viên: Đặng Thanh Nhàn_
1. CaCO3 CaO + CO2 2. CaO + H2O → Ca(OH)2 3. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O 4. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O 5. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
* BÀI CŨ * Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
*to
*CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3 * (4) (5) * CaCl2 Ca(NO3)2
*(1)
*(2)
*(3)
*STT
*Cách tiến hành
*Hiện tượng quan sát được
*Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
*1
*Thả 1 đinh sắt vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CuSO4
*
*
*2
*Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2
*
*__
*3
*Nhỏ vài giọt dd Na2SO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2
*
*__
*4
*Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd NaOH
*
*
*Làm các thí nghiệm theo hướng dẫn, ghi kết quả vào mẫu báo cáo:
Thí nghiệm
Thí nghiệm
*STT
*Cách tiến hành
*Hiện tượng quan sát được
*Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
* * *1
*Thả 1 đinh sắt vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CuSO4
*
*
* *2
*Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2
*
*__
* *3
*Nhỏ vài giọt dd Na2CO3 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CaCl2
*
*__
* *4
*Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd NaOH
*
*
*- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt. * - Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
*Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
*_=> Muối tác dụng với kim loại_
* 1. Muối tác dụng với kim loại
* Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.
*xanh
*xám
*STT
*Cách tiến hành
*Hiện tượng quan sát được
*Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
* * *1
*Thả 1 đinh sắt vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CuSO4
*
*
* *2
*Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2
*
*__
* *3
*Nhỏ vài giọt dd Na2CO3 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CaCl2
*
*__
* *4
*Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd NaOH
*
*
*- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt. * - Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
*Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
*Có kết tủa trắng xuất hiện *
*Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
*_=> Muối tác dụng với kim loại_
*_=> Muối tác dụng với axit_
2. Muối tác dụng với axit
*Vậy: Muối có thể tác dụng được với axit, sản phẩm là muối mới và axit mới.
* Na2CO3 + HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O
*STT
*Cách tiến hành
*Hiện tượng quan sát được
*Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
* * *1
*Thả 1 đinh sắt vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CuSO4
*
*
* *2
*Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2
*
*__
* *3
*Nhỏ vài giọt dd Na2CO3 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CaCl2
*
*__
* *4
*Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd NaOH
*
*
*- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt. * - Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
*Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
*Có kết tủa trắng xuất hiện *
*Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
*Có kết tủa trắng xuất hiện.
*Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
*_=> Muối tác dụng với kim loại_
*_=> Muối tác dụng với axit_
*_=> Muối tác dụng với muối_
3. Muối tác dụng với muối
*trắng
* Vậy: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
*STT
*Cách tiến hành
*Hiện tượng quan sát được
*Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
* * *1
*Thả 1 đinh sắt vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CuSO4
*
*
* *2
*Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2
*
*__
* *3
*Nhỏ vài giọt dd Na2CO3 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CaCl2
*
*__
* *4
*Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd NaOH
*
*
*- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt. * - Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
*Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
*Có kết tủa trắng xuất hiện *
*Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
*Có kết tủa trắng xuất hiện.
*Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
*Phản ứng sinh ra chất không tan màu xanh lơ là Cu(OH)2 *__ *__
*Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ. *
*_=> Muối tác dụng với kim loại_
*_=> Muối tác dụng với axit_
*_=> Muối tác dụng với muối_
*_=> Muối tác dụng với bazơ_
4. Muối tác dụng với bazơ
* Vậy: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới.
*Ba(OH)2 + Na2CO3_ → _BaCO3 ↓ + 2NaOH
*trắng
CuSO4 + NaOH
*
* Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
*Cu
*SO4
*Na
* OH
*2
*( )2
*+
*2
*K2CO3 + CaCl2 → CaCO3 ↓ + 2KCl
*_*Khái niệm: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới._
*Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O
*H2CO3
Các phản ứng trao đổi :
*CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 *BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl *Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
* Cu(OH)2
*CO2
*BaSO4
*
*§iÒu kiÖn x¶y ra ph¶n øng trao ®æi lµ g× ?
* Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Tính chất hóa học của muối
*Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
*Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới
*Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới
*Tác dụng với muối → 2 muối mới
*Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim loại mới
BT4-sgk: _Cho những dd muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng._
*Na2CO3
*KCl
*Na2SO4
*NaNO3
*Pb(NO3)2
*BaCl2
*(1)
*(5)
*(2)
*(3)
*(7)
*(8)
*(4)
*(6)
*Nhóm *Hiđroxit *và gốc *axit
*HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
*K *I
*Na *I
*Ag *I
*Mg *II
*Ca *II
*Ba *II
*Zn *II
*Pb *II
*Cu *II
*Fe *II
*Fe *III
*Al *III
*-OH
*t
*t
*-
*k
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-Cl
*t
*t
*k
*t
*t
*t
*t
*i
*t
*t
*t
*t
*-NO3
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*=S
*t
*t
*k
*-
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*=SO3
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*-
*=SO4
*t
*t
*i
*t
*i
*k
*k
*k
*t
*t
*t
*t
*=CO3
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*-
*=PO4
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
BT4-sgk:
*
*Na2CO3
*KCl
*Na2SO4
*NaNO3
*Pb(NO3)2
*
*
*
*
*BaCl2
*
*
*
*
*(1)
*x
*x
*o
*x
*o
*x
*o
*Pb(NO3)2(_dd_)+ Na2CO3(_dd_) → PbCO3(_r_)+ 2NaNO3(_dd_) *2. Pb(NO3)2(_dd_)+ 2KCl(_dd_) → PbCl2_(r)_ + 2KNO3(_dd_) *3. Pb(NO3)2(_dd_)+ Na2SO4(_dd_) → PbSO4(r)+ 2NaNO3(_dd_) *5. BaCl2(_dd_) + Na2CO3(_dd_) → BaCO3_(r)+_ 2NaCl(_dd_) *7. BaCl2(_dd_) + Na2SO4(_dd_) → BaSO4_(r_) + 2NaCl(_dd_)
*x
*(5)
*(2)
*(3)
*(7)
*(8)
*(4)
*(6)
*CaCO3_(r)_
*CaCl2_(dd)_
*Không xảy ra phản ứng
*CaCO3 _(r)_
*Không xảy ra phản ứng
*Ca(NO3)2 _(dd)_
*1
*2
*3
*4
*5
*+
*+
*MgCl2 _(dd)_
*Ca(OH)2 _(dd)_
*Na2SO4_(dd)_
*Ca(OH)2 _(dd)_
*CO2_(k)_
*+
*+
*NaNO3 _(dd)_
*K2CO3 _(dd)_
*HNO3 _(dd)_
*KOH _(dd)_
*H2O _(l)_
*+
*HCl_(dd)_
*+
*2
*2
*+
*BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
*+
*H2O_(l)_
*HCl_(dd)_
*+
*2
*2
*1
*3
*5
*BT3:
*Có các chất trong bảng sau. Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.
*Zn
*BaO
*Zn(OH)2
*CuSO4
*MgSO4
*CaCO3
*HCl
*a/ …....... + Fe → FeSO4 + Cu *b/ ZnSO4 + NaOH → Na2SO4 + .…….. *c/ …….. + AgNO3 → AgCl + HNO3 *d/ BaSO3 ........ + SO2 *e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → NaNO3 + ……
*to
*2
*2
Hướng dẫn BT6 – sgk:
*BaCl2_(dd)_ + 2 AgNO3_(dd) → _AgCl_(r)_ ↓ + Ca(NO3)2 _(dd)_
*Hiện tượng quan sát được: Tạo chất rắn không tan màu trắng, lắng xuống đáy ống nghiệm, đó là AgCl
*b) - Tính nCaCl2 ; nAgNO3 ; lập tỉ lệ để xác định chất dư - Tính nAgCl _(tính theo chất hết)_ => mAgCl
*c) - Các chất còn lại: CaCl2 dư và Ca(NO3)2 tạo thành - Tính nCaCl2 dư và nCa(NO3)2 _(tính theo chất hết)_ => CMCaCl2 và CMCa(NO3)2 (Vdd sau phản ứng = VCaCl2 + VCa(NO3)2 )
*a) Viết PTHH
*CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ *CÁC EM HỌC SINH *VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY!
1. CaCO3 CaO + CO2 2. CaO + H2O → Ca(OH)2 3. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O 4. CaO + 2HCl → CaCl2 + H2O 5. Ca(OH)2 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + 2H2O
* BÀI CŨ * Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau:
*to
*CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3 * (4) (5) * CaCl2 Ca(NO3)2
*(1)
*(2)
*(3)
*STT
*Cách tiến hành
*Hiện tượng quan sát được
*Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
*1
*Thả 1 đinh sắt vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CuSO4
*
*
*2
*Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2
*
*__
*3
*Nhỏ vài giọt dd Na2SO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2
*
*__
*4
*Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd NaOH
*
*
*Làm các thí nghiệm theo hướng dẫn, ghi kết quả vào mẫu báo cáo:
Thí nghiệm
Thí nghiệm
*STT
*Cách tiến hành
*Hiện tượng quan sát được
*Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
* * *1
*Thả 1 đinh sắt vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CuSO4
*
*
* *2
*Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2
*
*__
* *3
*Nhỏ vài giọt dd Na2CO3 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CaCl2
*
*__
* *4
*Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd NaOH
*
*
*- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt. * - Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
*Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
*_=> Muối tác dụng với kim loại_
* 1. Muối tác dụng với kim loại
* Vậy: Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới và kim loại mới.
*xanh
*xám
*STT
*Cách tiến hành
*Hiện tượng quan sát được
*Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
* * *1
*Thả 1 đinh sắt vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CuSO4
*
*
* *2
*Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2
*
*__
* *3
*Nhỏ vài giọt dd Na2CO3 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CaCl2
*
*__
* *4
*Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd NaOH
*
*
*- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt. * - Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
*Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
*Có kết tủa trắng xuất hiện *
*Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
*_=> Muối tác dụng với kim loại_
*_=> Muối tác dụng với axit_
2. Muối tác dụng với axit
*Vậy: Muối có thể tác dụng được với axit, sản phẩm là muối mới và axit mới.
* Na2CO3 + HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O
*STT
*Cách tiến hành
*Hiện tượng quan sát được
*Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
* * *1
*Thả 1 đinh sắt vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CuSO4
*
*
* *2
*Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2
*
*__
* *3
*Nhỏ vài giọt dd Na2CO3 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CaCl2
*
*__
* *4
*Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd NaOH
*
*
*- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt. * - Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
*Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
*Có kết tủa trắng xuất hiện *
*Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
*Có kết tủa trắng xuất hiện.
*Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
*_=> Muối tác dụng với kim loại_
*_=> Muối tác dụng với axit_
*_=> Muối tác dụng với muối_
3. Muối tác dụng với muối
*trắng
* Vậy: Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới.
*STT
*Cách tiến hành
*Hiện tượng quan sát được
*Nhận xét, kết luận về tính chất hóa học của muối
* * *1
*Thả 1 đinh sắt vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CuSO4
*
*
* *2
*Nhỏ vài giọt dd H2SO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd BaCl2
*
*__
* *3
*Nhỏ vài giọt dd Na2CO3 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd CaCl2
*
*__
* *4
*Nhỏ vài giọt dd CuSO4 vào ống nghiệm có chứa 1ml dd NaOH
*
*
*- Có kim loại màu đỏ bám ngoài đinh sắt. * - Màu xanh lam của dung dịch nhạt dần
*Sắt đã đẩy đồng ra khỏi dd CuSO4 và 1 phần sắt bị hòa tan tạo ra dd FeSO4
*Có kết tủa trắng xuất hiện *
*Phản ứng tạo thành BaSO4 không tan
*Có kết tủa trắng xuất hiện.
*Phản ứng tạo thành CaCO3 không tan
*Phản ứng sinh ra chất không tan màu xanh lơ là Cu(OH)2 *__ *__
*Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ. *
*_=> Muối tác dụng với kim loại_
*_=> Muối tác dụng với axit_
*_=> Muối tác dụng với muối_
*_=> Muối tác dụng với bazơ_
4. Muối tác dụng với bazơ
* Vậy: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ sinh ra muối mới và bazơ mới.
*Ba(OH)2 + Na2CO3_ → _BaCO3 ↓ + 2NaOH
*trắng
CuSO4 + NaOH
*
* Nhận xét về các phản ứng hoá học của muối.
*Cu
*SO4
*Na
* OH
*2
*( )2
*+
*2
*K2CO3 + CaCl2 → CaCO3 ↓ + 2KCl
*_*Khái niệm: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới._
*Na2CO3 + H2SO4 → Na2SO4 + CO2↑ + H2O
*H2CO3
Các phản ứng trao đổi :
*CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 *BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl *Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + CO2 + H2O
* Cu(OH)2
*CO2
*BaSO4
*
*§iÒu kiÖn x¶y ra ph¶n øng trao ®æi lµ g× ?
* Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí.
Lưu ý: Phản ứng trung hoà cũng thuộc lọai phản ứng trao đổi và luôn xảy ra.
Tính chất hóa học của muối
*Bị phân hủy ở nhiệt độ cao
*Tác dụng với bazơ → Muối mới + bazơ mới
*Tác dụng với axit → Muối mới + axit mới
*Tác dụng với muối → 2 muối mới
*Tác dụng với kim loại → Muối mới + Kim loại mới
BT4-sgk: _Cho những dd muối sau đây phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có phản ứng, dấu (o) nếu không có phản ứng._
*Na2CO3
*KCl
*Na2SO4
*NaNO3
*Pb(NO3)2
*BaCl2
*(1)
*(5)
*(2)
*(3)
*(7)
*(8)
*(4)
*(6)
*Nhóm *Hiđroxit *và gốc *axit
*HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
*K *I
*Na *I
*Ag *I
*Mg *II
*Ca *II
*Ba *II
*Zn *II
*Pb *II
*Cu *II
*Fe *II
*Fe *III
*Al *III
*-OH
*t
*t
*-
*k
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-Cl
*t
*t
*k
*t
*t
*t
*t
*i
*t
*t
*t
*t
*-NO3
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*t
*=S
*t
*t
*k
*-
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*=SO3
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*-
*=SO4
*t
*t
*i
*t
*i
*k
*k
*k
*t
*t
*t
*t
*=CO3
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*-
*-
*=PO4
*t
*t
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*k
*BẢNG TÍNH TAN TRONG NƯỚC CỦA CÁC AXIT – BAZƠ – MUỐI
BT4-sgk:
*
*Na2CO3
*KCl
*Na2SO4
*NaNO3
*Pb(NO3)2
*
*
*
*
*BaCl2
*
*
*
*
*(1)
*x
*x
*o
*x
*o
*x
*o
*Pb(NO3)2(_dd_)+ Na2CO3(_dd_) → PbCO3(_r_)+ 2NaNO3(_dd_) *2. Pb(NO3)2(_dd_)+ 2KCl(_dd_) → PbCl2_(r)_ + 2KNO3(_dd_) *3. Pb(NO3)2(_dd_)+ Na2SO4(_dd_) → PbSO4(r)+ 2NaNO3(_dd_) *5. BaCl2(_dd_) + Na2CO3(_dd_) → BaCO3_(r)+_ 2NaCl(_dd_) *7. BaCl2(_dd_) + Na2SO4(_dd_) → BaSO4_(r_) + 2NaCl(_dd_)
*x
*(5)
*(2)
*(3)
*(7)
*(8)
*(4)
*(6)
*CaCO3_(r)_
*CaCl2_(dd)_
*Không xảy ra phản ứng
*CaCO3 _(r)_
*Không xảy ra phản ứng
*Ca(NO3)2 _(dd)_
*1
*2
*3
*4
*5
*+
*+
*MgCl2 _(dd)_
*Ca(OH)2 _(dd)_
*Na2SO4_(dd)_
*Ca(OH)2 _(dd)_
*CO2_(k)_
*+
*+
*NaNO3 _(dd)_
*K2CO3 _(dd)_
*HNO3 _(dd)_
*KOH _(dd)_
*H2O _(l)_
*+
*HCl_(dd)_
*+
*2
*2
*+
*BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau (nếu xảy ra) và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
*+
*H2O_(l)_
*HCl_(dd)_
*+
*2
*2
*1
*3
*5
*BT3:
*Có các chất trong bảng sau. Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.
*Zn
*BaO
*Zn(OH)2
*CuSO4
*MgSO4
*CaCO3
*HCl
*a/ …....... + Fe → FeSO4 + Cu *b/ ZnSO4 + NaOH → Na2SO4 + .…….. *c/ …….. + AgNO3 → AgCl + HNO3 *d/ BaSO3 ........ + SO2 *e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → NaNO3 + ……
*to
*2
*2
Hướng dẫn BT6 – sgk:
*BaCl2_(dd)_ + 2 AgNO3_(dd) → _AgCl_(r)_ ↓ + Ca(NO3)2 _(dd)_
*Hiện tượng quan sát được: Tạo chất rắn không tan màu trắng, lắng xuống đáy ống nghiệm, đó là AgCl
*b) - Tính nCaCl2 ; nAgNO3 ; lập tỉ lệ để xác định chất dư - Tính nAgCl _(tính theo chất hết)_ => mAgCl
*c) - Các chất còn lại: CaCl2 dư và Ca(NO3)2 tạo thành - Tính nCaCl2 dư và nCa(NO3)2 _(tính theo chất hết)_ => CMCaCl2 và CMCa(NO3)2 (Vdd sau phản ứng = VCaCl2 + VCa(NO3)2 )
*a) Viết PTHH
*CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ *CÁC EM HỌC SINH *VỀ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY!
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất