Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 15. Tính từ và cụm tính từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN TI
Ngày gửi: 16h:20' 03-12-2019
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 599
Số lượt thích: 0 người
Trò chơi
A. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm, đặc điểm về động từ
1. Động từ là những từ chỉ …………………………của sự vật.

2. Động từ thường kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng,để tạo thành ………………………...

3. Chức vụ điển hình trong câu của động từ là làm
hành động, trạng thái
cụm động từ.
vị ngữ
B. Chọn đáp án đúng nhất:
1. Mô hình cụm Động từ gồm mấy phần:
a. Hai phần: Phần trước và phần trung tâm.
b. Hai phần: Phần sau và phần trung tâm.
c. Ba phần: Phần trước, phần trung tâm và phần sau.
2. Cụm động từ là……………………………

a. Loại tổ hợp từ do động từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành. Nhiều động từ phải có từ ngữ phụ thuộc đi kèm, tạo thành cụm động từ mới trọn nghĩa.
b. Những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
c. Bổ sung ý nghĩa về người, vật, khái niệm.
tÍNH TỪ

CỤm tính TỪ
TIẾT 62: TIẾNG VIỆT
I. D?c điểm của tính từ.
1. Ví dụ:
Tỡm tính từ trong các câu sau:
a. ếch cứ tưu?ng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nú thỡ oai nhuư một vị chúa tể.
b. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe. Trong vưuờn, lắc lưu nh?ng chùm quả xoan vàng lịm... Từng chiếc lá mít vàng ối. Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở nam cánh vàng tươi.
TÍNH TỪ
Em hãy cho biết những tình từ vừa tìm được chỉ những gì ?
-bé  Đặc điểm
-oai  Tính chất
-vàng hoe
-vàng lịm
- vàng ối
-vàng tươi
 Màu sắc
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất, hành động,
trạng thái của sự vật,sự việc.
2. Ví dụ 2:
3. Ví dụ 3:
- Về khả năng kết hợp với những từ : đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,…
- Đã vµng èi
- SÏ vµng èi
- Đang vµng èi
- Còng vµng èi
- VÉn vµng èi
+ Kh«ng thÓ kÕt hîp: - H·y vµng èi
- Đừng vµng èi
- Chí vµng èi
- Đừng buồn.
- Chớ khóc.
- Hãy vui lên.
=> Kết hợp giống động từ

=> Kh? nang k?t h?p v?i cỏc t? hóy, ch?, d?ng c?a tớnh t? h?n ch? hon d?ng t?.
- V? kh? nang lm ch? ng?, v? ng? trong cõu.
- Theo dõi ví dụ sau:
+ Cham chỉ là đức tính tốt.
CN VN
+ Lao động là vinh quang.
CN VN
+ Em bộ thụng minh.
CN VN
=>(Tính từ làm chủ ng?)
=> (Tính từ làm vị ngữ)
=> (Tính từ làm vị ngữ)
So sánh
Động từ
Khả năng kết hợp mạnh với hãy, đừng, chớ
Có khả năng làm vị ngữ
Tính từ
Khả năng kết hợp với hãy, đừng,chớ bị hạn chế
Khả năng làm vị ngữ bị hạn chế hơn ĐT
Giống nhau: Đều kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng vẫn, …
Khi làm CN cả hai cùng mất khả năng kết hợp với đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ, đừng.
*Khác nhau
Ghi nhớ:
Tính từ là nh?ng từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn... để tạo thành cụm tính từ. Khả nang kết hợp với các từ hãy, chớ, đừng của tinh từ r?t hạn chế.
- Tính từ có thể làm vị ng?, chủ ng? trong câu. Tuy vậy, khả nang làm vị ng? của tính từ hạn chế hơn động từ.
II. CÁC LOẠI TÍNH TỪ :
Trong cỏc tớnh t? sau tớnh t? no cú kh? nang k?t h?p
v?i cỏc t? ch? m?c d? ( r?t, hoi, khỏ. l?m, quỏ...) ?

a. ?ch cứ tưu?ng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thỡ oai nhuư một vị chúa tể.
b. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe. Trong vưu?n, lắc lu nh?ng chùm quả vàng lịm... Từng chiếc lá mít vàng ối. Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở nam cánh vàng tươi.
Bé, oai + ( rất, hơi, khá, lắm,quá)
Rất bé, hơi bé, quá bé, bé lắm
rất oai, hơi oai, oai quá, oai lắm
Các từ vàng hoe, vàng ối, vàng lịm, vàng tươi không thể kết hợp với

những từ chỉ mức độ được.
Tính từ chỉ đặc điểm tương đối
Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối
Tính từ tương đối có khả năng kết hợp với những từ chỉ mức độ
Tính từ tuyệt đối không có khả năng kết hợp với những từ chỉ mức
độ.
* Ghi nhớ:
Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối( có thể kết hợp với từ
chỉ mức độ.)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối ( không thể kết hợp với
từ chỉ mức độ.)
III. CỤM TÍNH TỪ:
Dựa vào mô hình cụm danh từ và cụm động từ đã học em hãy vẽ
mô hình của cụm tính từ in đậm trong các câu sau.
- Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng
đến nỗi tôi cảm thấy hình như có một cái gì đó đang lắng xuống thêm
một chút nữa trong thành phố vốn đã rất yên tĩnh này.
( theo Hoàng Phủ ngọc Tường)
- (...) Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao, mạt trăng nhỏ lại, sáng
vằng vặc trên không.
( Thạch Lam)
Mô hình cụm tính từ:
Phần phụ trước biểu thị:
Quan hệ thời gian, tiếp
diễn tương tự, mức độ,
đặc điểm, tính chất,sự khẳng
định hay phủ định...
Phần phụ sau biểu thị:
Vị trí, sự so sánh, mức độ
Phạm vi hay nguyên nhân của
Đặc điểm, tính chất...
Tính từ
Tiết 62 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
a. sun sun như con đỉa
TT
sự so sánh
Tiết 62 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
Tiết 62 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
Tiết 62 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
Tiết 62- Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
đ. tun tủn như cái chổi sể cùn
Tiết 62 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
đ. tun tủn như cái chổi sể cùn
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 2: Việc dùng các tính từ và phụ ngữ so sánh trong những câu trên có tác dụng gì?
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
đ. tun tủn như cái chổi sể cùn
Bài tập 2: Xác định tác dụng phê bình và gây cười của các tính từ và phụ ngữ.
Xét về cấu tạo, tính từ trong các câu trên thuộc loại từ nào?
Tính từ trong các câu trên là những từ láy
Từ láy thường có tác dụng gì?
 gợi tả hình ảnh
Hình ảnh được tạo nên so với vật so sánh (con voi) thì như thế nào?
: nhỏ bé, tầm thường, khác xa hình dáng con voi.
?
?
?
Tiết 62 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 2: Việc dùng các tính từ và phụ ngữ so sánh trong những câu trên có tác dụng gì?
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
đ. tun tủn như cái chổi sể cùn
Bài tập 2: Xác định tác dụng phê bình và gây cười của các tính từ và phụ ngữ.
Tính từ trong các câu trên là những từ láy
 gợi tả hình ảnh
: nhỏ bé, tầm thường, khác xa hình dáng con voi.
Điều đó nói lên đặc điểm gì về nhận thức của năm ông thầy bói?
 Phê phán nhận thức hạn hẹp và cái nhìn chủ quan của năm ông thầy bói.
?
Dòng nào dưới đây chỉ gồm tính từ?
?

S
S
S
Trong các cụm tính từ sau,
cụm nào có cấu trúc đủ 3 phần?
?
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
Học bài: + Khái niệm, khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp
và phân loại tính từ.
+ Cấu tạo của cụm tính từ.
Bài tập: + Bài 3, 4 SGK, trang 156.
+ Tìm 5 tính từ và phát triển thành 5 cụm tính từ
 sắp xếp các cụm tính từ đó vào mô hình thích hợp.
- Tiết sau học Làm văn: Trả bài viết số 3.
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT !
Hẹn gặp lại tiết sau nhé !
468x90
 
Gửi ý kiến