Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Bài 15. Tính từ và cụm tính từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Định
Ngày gửi: 20h:47' 08-04-2020
Dung lượng: 376.2 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Văn Định
TRƯỜNG THCS BÃI SẬY
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
MÔN NGỮ VĂN-LỚP 6A
VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
Cho những từ sau:
tráng sĩ, Hà Nội, đi đứng, buồn, làng xóm, xấu, gầy gò, nhà tranh, đánh đấm, trắng muốt
CH: Em hãy xếp các từ trên vào hai nhóm theo bảng sau:
Xấu, gầy gò, trắng muốt
TÍNH TỪ
TIẾT 63: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA TÍNH TỪ
1. Tìm hiểu ví dụ
Ví dụ 1:
Tìm tính từ trong những câu sau:
a/Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng )
a/ bé, oai
b/Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.Trong vườn lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm […]Từng chiếc lá mít vàng ối.Tàu đu đủ,chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
( Tô Hoài)
b/ vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
CH: Em hãy kể thêm một số tính từ mà em biết ?
CH: Em hãy nêu ý nghĩa khái quát của những tính từ trên?
=> chỉ đặc điểm ,tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái
CH: Qua sự tìm hiểu ở trên, em hãy cho biết thế nào là tính từ?
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm ,tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.
TIẾT 63: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA TÍNH TỪ
1. Tìm hiểu ví dụ
Ví dụ 1:
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm ,tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.
Ví dụ 2:
Cho các ví dụ sau:
a/ Chú ếch….. oai như một vị chúa tể.
b/ Từng chiếc lá mít…. vàng ối.
CH: Hãy điền các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn...vv vào chỗ trống . Từ đó rút ra nhận xét về khả năng kết hợp của tính từ với các từ này?
Tính từ có khả năng kết hợp các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn... để tạo thành cụm tính từ.
CH: Hãy điền các từ: hãy, chớ, đừng vào chỗ trống . Từ đó rút ra nhận xét về khả năng kết hợp của tính từ với các từ này?
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
Ví dụ 3:
CH: Hãy xác định thành phần chủ ngữ và vị ngữ trong những câu sau:
a/ Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.

CN
VN
b/ Thông minh là vốn quý của con người.
CN
VN
CH: Qua các ví dụ trên, em hãy cho biết tính từ có thể giữ những chức năng ngữ pháp gì trong câu ?
Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu.
Ví dụ 4:
TIẾT 63: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA TÍNH TỪ
1. Tìm hiểu ví dụ
Ví dụ 1:
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm ,tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.
Ví dụ 2:
Tính từ có khả năng kết hợp các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
Ví dụ 3:
Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu.
Ví dụ 4:
Xét hai ví dụ sau:
a/ Bé ngã
b/ Bé chăm




CH: Em hãy phân tích cấu tạo ngữ pháp của hai ví dụ trên ?
a/ Bé ngã
CN
VN
b/ Bé chăm

này
CN
VN
CH: Từ sự phân tích trên, em có nhận xét gì về khả năng làm vị ngữ của tính từ so với động từ ?
Khả năng làm vị ngữ của tính từ hạn chế hơn động từ.
2. Ghi nhớ : SGK
Ghi nh? :




Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn, ... để tạo thành cụm tính từ. Khả năng kết hợp với các từ hãy, chớ, đừng của tính từ rất hạn chế.
Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu. Tuy vậy, khả năng làm vị ngữ của tính từ hạn chế hơn động từ.
CH:Từ sự phân tích các ví dụ trên em hãy so sánh tính từ với động từ :
- Về khả năng kết hợp với các từ đã, sẽ đang, cũng, vẫn, hãy, đừng, chớ
- Về khả năng làm chủ ngữ, vị ngữ
TIẾT 63: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA TÍNH TỪ
II. CÁC LOẠI TÍNH TỪ
1. Tìm hiểu ví dụ
Xét các tính từ đã tìm được ở phần I
a/ bé, oai
b/ vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
CH: Hãy điền những tính từ ở trên vào bảng sau:
bé, oai
Ví dụ, Có thể nói:
- bé lắm, bé quá, hơi bé, rất bé… vv
- oai lắm, rất oai, quá oai… vv
vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
Ví dụ, không thể nói: rất vàng hoe, vàng hoe quá, hơi vàng lịm hoặc vàng tươi lắm… vv
CH: Em hãy giải thích vì sao có hiện tượng trên?
CH: Từ sự phân tích trên, hãy cho biết tính từ gồm mấy loại? Nêu đặc điểm từng loại ?
=> Tính từ gồm 2 loại:
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyết đối
2. Ghi nhớ
Ghi nhớ
Có hai loại tính từ:
Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (Có thể kết hợp với các từ chỉ mức độ)
Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối (Không thể kết hợp với từ chỉ mức độ)
TIẾT 63: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA TÍNH TỪ
II. CÁC LOẠI TÍNH TỪ
III. CỤM TÍNH TỪ

CH: Dựa vào sự hiểu biết trong các bài trước về cụm danh từ, cụm động từ, em hãy vẽ mô hình cấu tạo của những cụm tính từ in đậm trong các câu sau:


- Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng đến nỗi tôi cảm thấy bình như có một cái gì đang lắng xuống thêm một chút nữa trong thành phố vốn đã rất yên tĩnh này.
- […] Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao, mặt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc ở trên không.
1. Tìm hiểu ví dụ
* Ví dụ 1
a,
b,
c,
yên tĩnh
lại
sáng
yên tĩnh
sáng
vằng vặc ở trên không
nhỏ
nhỏ
vốn đã rất
vốn đã rất
yên tĩnh
nhỏ
lại
sáng
vằng vặc ở trên không
TIẾT 63: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I. ĐẶC ĐIỂM CỦA TÍNH TỪ
II. CÁC LOẠI TÍNH TỪ
III. CỤM TÍNH TỪ
1. Tìm hiểu ví dụ
* Ví dụ 1
Xét cụm tính từ sau:
CH: Hãy tìm các từ ngữ có thể làm phụ ngữ ở phần trước cho tính từ ở cụm tính từ trên và cho biết những phụ ngữ ấy bổ sung cho tính từ trung tâm những ý nghĩa gì?
- đã, sẽ, đang…=> thời gian
- vẫn, còn, cũng…=> tiếp diễn
rất, hơi, quá…=>chỉ mức độ
không, chẳng, chưa…=> phủ định, khẳng định
CH: Qua sự phân tích trên, em hãy nêu nhận xét về mô hình cụm tính từ?
=> Mô hình cụm tính từ gồm 3 phần .
CH: Em hãy khái quát lại ý nghĩa phần phụ trước cụm tính từ ?
=> Các phụ ngữ ở phần trước có thể biểu thị quan hệ thời gian; sự tiếp diễn tương tự, mức độ của đặc điểm, tính chất; sự khẳng định hay phủ định;..
* Ví dụ 2
* Ví dụ 3
Xét các cụm tính từ sau
CH: Em hãy cho biết, trong các ví dụ trên, phần sau bổ sung các ý nghĩa gì cho tính từ trung tâm ?
=> Các phụ ngữ ở phần sau có thể biểu thị vị trí; sự so sánh, mức độ, phậm vi hay nguyên nhân của đặc điểm, tính chất
CH: Hãy tìm các từ ngữ có thể làm phụ ngữ ở phần trước cho tính từ ở cụm tính từ trên và cho biết những phụ ngữ ấy bổ sung cho tính từ trung tâm những ý nghĩa gì?
Ghi nhớ:
Mô hình cụm tính từ:
Trong cụm tính từ:
- Các phụ ngữ ở phần trước có thể biểu thị quan hệ thời gian; Sự tiếp diễn tương tự, mức độ của đặc điểm, tính chất; sự khẳng định hay phủ định;..
- Các phụ ngữ ở phần sau có thể biểu thị vị trí; sự so sánh; mức độ, phạm vi hay nguyên nhân của đặc điểm, tính chất;..
TỪ VÀ CỤM TỪ
Động từ
Danh từ
Tính từ
Chỉ người
vật, hiện tượng
Chỉ hoạt
độngtrạng
thái
Chỉ đặc
điểm,
tích chất,
CDT
C ĐT
CTT
Từ loại
Cụm từ
Số từ
Lượng từ
Chỉ từ
Chỉ số lượng, số thứ tự
Chỉ lượng ít hay nhiều
Trỏ vào sự vật trong không gian, tho`i gian
SƠ ĐỒ KHÁI QUÁT TỪ VÀ CỤM TỪ TIẾNG VIỆT
TIẾT 63: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
IV. LUYỆN TẬP
Bài tập 1
CH: Tìm cụm tính từ trong các câu sau đậy ?
a/Nó sun sun như con đỉa.
b/Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c/ Nó bè bè như cái quạt thóc.
d/ Nó sừng sũng như cái cột đình
đ/ Nó tun tủn như cái chổi sể cùn
a/Nó sun sun như con đỉa.

b/Nó chần chẫn như cái đòn càn.

c/ Nó bè bè như cái quạt thóc.

d/ Nó sừng sũng như cái cột đình

đ/ Nó tun tủn như cái chổi sể cùn
Bài tập 2
CH: Việc dùng các tính từ và phụ ngữ so sánh trong những câu trên có tác dụng phê bình và gây cười như thế nào?
Các tính từ đêu là từ láy, có tác dụng gợi hình .
Hình ảnh mà tính từ gợi ra là sự vật tầm thường, nhỏ bé không giúp cho việc nhận thức một sự vật to lớn,mới mẻ như con voi
=> Nhằm phê phán sự nhận thức hạn hẹp, chủ quan các thầy bói.
Bài tập 3
a/ sun sun như con đỉa
b/ chần chẫn như cái đòn càn
c/ bè bè như cái quạt thóc
d/ sừng sững như cái cột đình
e/ tun tủn như cái chổi sể cùn
TIẾT 63: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
IV. LUYỆN TẬP
Bài tập 1
Bài tập 2
Bài tập 3
CH: So sánh cách dùng động từ và tính từ ( truyện Ông lão đánh cá và con cá vàng ) trong năm câu văn tả biển và cho biết sự khác biệt đó nói lên điều gì?
Biển gợn sóng êm ả
Biển xanh nổi sóng
Biển xanh nổi sóng dữ dội
Biển nổi sóng mù mịt
Một cơn giông tố kinh khủng kéo
đến, biển nổi sóng ầm ầm
=> Các động từ, tính từ được sử dụng theo chiều hướng tăng cấp mạnh dần lên, dữ dội hơn... để biểu hiện cho sự thay đổi của Cá Vàng trước những đòi hỏi ngày một quá quắt của mụ vợ ông lão.
TRÒ CHƠI PHẢN ỨNG NHANH
Cách chơi: Một bạn nêu tính từ, bạn kia cho biết đó là loại tính từ nào? (Sau đó đổi lại).
A: “xanh”.
B: tương đối.
B: "tuyệt vời”; “đỏ tươi”.
A: tuyệt đối.
Thời gian suy nghĩ cho mỗi lượt : 5 giây




- Tìm thêm tính từ và cụm tính từ trong 1 số bài văn, bài thơ đã học, đã đọc

- Học kĩ các ghi nhớ, làm bài tập còn lại

- Chuẩn bị tiết: Trả bài Tập làm văn số 3



xin chân thành cảm ơn
CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC EM MẠNH KHỎE
HẠNH PHÚC VÀ THÀNH ĐẠT
468x90
 
Gửi ý kiến