Tìm kiếm Bài giảng
Bài 15. Tính từ và cụm tính từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Hoàng Thị Nga
Người gửi: Hoàng Thị Nga
Ngày gửi: 17h:59' 21-04-2020
Dung lượng: 353.5 KB
Số lượt tải: 369
Nguồn: Hoàng Thị Nga
Người gửi: Hoàng Thị Nga
Ngày gửi: 17h:59' 21-04-2020
Dung lượng: 353.5 KB
Số lượt tải: 369
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ:
Nêu các đặc điểm của động từ ?
Tiết 60 : Tính từ và cụm tính từ
1. Ví dụ
a. Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng)
b. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe. Trong vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm (…). Từng chiếc lá mít vàng ối. Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
(Tô Hoài)
2. Nhận xét
I. Đặc điểm của tính từ
1. Ví dụ
2. Nhận xét
I. Đặc điểm của tính từ
bé
oai
bầu trời
nó (ếch)
a.
b.
vàng hoe
vàng lịm
vàng ối
vàng tươi
nắng nhạt
chùm quả xoan
chiếc lá mít
tàu đu đủ, chiếc lá sắn
Anh ấy đi nhanh nhẹn
Bạn Lan bị ốm nặng
Anh ấy đi nhanh nhẹn
Bạn Lan bị ốm nặng
c.
d.
3. Kết luận
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
Khả năng kết hợp rất hạn chế
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
- Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu.
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
Em bé ngã.
Khả năng làm vị ngữ rất tốt.
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
VD : Em bé thông minh
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
nhưng hạn chế hơn động từ.
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
- Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu. Tuy vậy, khả năng làm vị ngữ của tính từ hạn chế hơn động từ.
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
1. Ví dụ
2. Nhận xét
a.
vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
-> Chỉ đặc điểm tương đối
-> Chỉ đặc điểm tuyệt đối
- Có khả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ :
bé, oai
b.
- Không có khả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ :
vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
1. Ví dụ
2. Nhận xét
3. Kết luận
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối (không thể kết hợp với từ chỉ mức độ)
Bài tập 1: Hãy tìm các tính từ trong các câu sau và xác định chức vụ ngữ pháp của chúng.
III. Luyện tập
c. Nó sun sun như con đỉa. (Thầy bói xem voi)
b. Người học trò ấy ngoan ngoãn, chăm chỉ, hiền lành.
a. Em rất vui vì được điểm 10.
d. Bầu trời trong xanh hơn, chân trời bao la hơn. Mặt trời đỏ rực. Biển càng mênh mông.
e. Duyên dáng là nét đẹp của người phụ nữ Việt Nam.
g. Chú bé loắt choắt,
Cái xắc xinh xinh.
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh. (“Lượm” - Tố Hữu)
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
Bài tập 2: Em hãy tìm tính từ và đặt câu với các tính từ đó theo yêu cầu sau :
III. Luyện tập
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
a. Tính từ làm vị ngữ.
b. Tính từ làm chủ ngữ.
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án em cho là đúng :
Tính từ là :
a. Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm, ...
c. Những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
b. Những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
b. Những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
III. Luyện tập
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
Nắm được đặc điểm của tính từ và các loại tính từ.
- Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 3 câu) kể về người bạn thân của mình có sử dụng tính từ.
- Tìm 5 tính từ và phát triển thành 5 cụm tính từ để giờ sau học tiếp.
BàI HọC ĐếN ĐÂY Là HếT
xin CHÂN THàNH CảM ƠN !
Nêu các đặc điểm của động từ ?
Tiết 60 : Tính từ và cụm tính từ
1. Ví dụ
a. Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng)
b. Nắng nhạt ngả màu vàng hoe. Trong vườn, lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm (…). Từng chiếc lá mít vàng ối. Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
(Tô Hoài)
2. Nhận xét
I. Đặc điểm của tính từ
1. Ví dụ
2. Nhận xét
I. Đặc điểm của tính từ
bé
oai
bầu trời
nó (ếch)
a.
b.
vàng hoe
vàng lịm
vàng ối
vàng tươi
nắng nhạt
chùm quả xoan
chiếc lá mít
tàu đu đủ, chiếc lá sắn
Anh ấy đi nhanh nhẹn
Bạn Lan bị ốm nặng
Anh ấy đi nhanh nhẹn
Bạn Lan bị ốm nặng
c.
d.
3. Kết luận
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
Khả năng kết hợp rất hạn chế
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
- Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu.
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
Em bé ngã.
Khả năng làm vị ngữ rất tốt.
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
VD : Em bé thông minh
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
Khả năng kết hợp rất hạn chế
VD : .....................................
..............................................
Nhận xét : ..........................
..............................................
nhưng hạn chế hơn động từ.
Em hãy so sánh khả năng kết hợp và chức vụ ngữ pháp của tính từ với động từ bằng cách hoàn thành vào phiếu sau :
I. Đặc điểm của tính từ
- Tính từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
- Tính từ có thể kết hợp với các từ đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
- Tính từ có thể làm vị ngữ, chủ ngữ trong câu. Tuy vậy, khả năng làm vị ngữ của tính từ hạn chế hơn động từ.
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
1. Ví dụ
2. Nhận xét
a.
vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
-> Chỉ đặc điểm tương đối
-> Chỉ đặc điểm tuyệt đối
- Có khả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ :
bé, oai
b.
- Không có khả năng kết hợp với các từ chỉ mức độ :
vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
1. Ví dụ
2. Nhận xét
3. Kết luận
- Tính từ chỉ đặc điểm tương đối (có thể kết hợp với từ chỉ mức độ)
- Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối (không thể kết hợp với từ chỉ mức độ)
Bài tập 1: Hãy tìm các tính từ trong các câu sau và xác định chức vụ ngữ pháp của chúng.
III. Luyện tập
c. Nó sun sun như con đỉa. (Thầy bói xem voi)
b. Người học trò ấy ngoan ngoãn, chăm chỉ, hiền lành.
a. Em rất vui vì được điểm 10.
d. Bầu trời trong xanh hơn, chân trời bao la hơn. Mặt trời đỏ rực. Biển càng mênh mông.
e. Duyên dáng là nét đẹp của người phụ nữ Việt Nam.
g. Chú bé loắt choắt,
Cái xắc xinh xinh.
Cái chân thoăn thoắt
Cái đầu nghênh nghênh. (“Lượm” - Tố Hữu)
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
Bài tập 2: Em hãy tìm tính từ và đặt câu với các tính từ đó theo yêu cầu sau :
III. Luyện tập
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
a. Tính từ làm vị ngữ.
b. Tính từ làm chủ ngữ.
* BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Chọn đáp án em cho là đúng :
Tính từ là :
a. Những từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm, ...
c. Những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
b. Những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
b. Những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
III. Luyện tập
I. Đặc điểm của tính từ
II. Các loại tính từ
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
Nắm được đặc điểm của tính từ và các loại tính từ.
- Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 3 câu) kể về người bạn thân của mình có sử dụng tính từ.
- Tìm 5 tính từ và phát triển thành 5 cụm tính từ để giờ sau học tiếp.
BàI HọC ĐếN ĐÂY Là HếT
xin CHÂN THàNH CảM ƠN !
 









Các ý kiến mới nhất