Tìm kiếm Bài giảng
Bài 15. Tính từ và cụm tính từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: phạm việt lan
Ngày gửi: 16h:19' 22-12-2020
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 112
Nguồn: tham khảo
Người gửi: phạm việt lan
Ngày gửi: 16h:19' 22-12-2020
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 112
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ.
1) Dòng nào sau đây không có cụm động từ?
A. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi.
B. Thằng bé còn đang đùa nghịch ở sau nhà.
C. Người cha còn đang chưa biết trả lời ra sao.
D. Bạn ấy rất xinh.
2) Nêu cấu tạo của cụm động từ? Đặt câu có cụm động từ?
1) Dòng nào sau đây không có cụm động từ?
A. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi.
B. Thằng bé còn đang đùa nghịch ở sau nhà.
C. Người cha còn đang chưa biết trả lời ra sao.
D. Bạn ấy rất xinh.
Tiết 63- Tiếng Việt:
TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
3
Tuần 16
a/Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng )
b/Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.Trong vườn lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm […]Từng chiếc lá mít vàng ối.Tàu đu đủ,chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
( Tô Hoài)
a/Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng )
b/Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.Trong vườn lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm […]Từng chiếc lá mít vàng ối.Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
( Tô Hoài)
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm ,tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.
đã, sẽ, đang, vừa… : chỉ quan hệ thời gian
cũng, vẫn,còn... : chỉ sự tiếp diễn tương tự
hãy, chớ, đừng : chỉ sự khuyến khích hoặc ngăn cản
Cho các hai từ sau:
a/ động từ chạy
b/ tính từ xanh
? Hãy kết hợp từng từ: đã, sẽ, đang,cũng, vẫn, còn…, hãy, chớ, đừng với 2 từ chạy, xanh. Từ đó rút ra nhận xét về khả năng kết hợp của tính từ với các từ này?
Cho các hai từ sau:
a/ động từ chạy
b/ tính từ xanh
đã, sẽ, đang,cũng, vẫn, còn…, hãy, chớ, đừng chạy
Tính từ có khả năng kết hợp các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
đã, sẽ, đang,cũng, vẫn, còn… xanh
hãy, chớ, đừng xanh-khó kết hợp
a/ Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.
b/ Thông minh là vốn quý của con người.
a/ Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.
CN
VN
b/ Thông minh là vốn quý của con người.
CN
VN
Tính từ có thể làm chủ ngữ ,vị ngữ trong câu.
Ghi nhớ
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm ,tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.
Tính từ có khả năng kết hợp các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
Tính từ có thể làm chủ ngữ ,vị ngữ trong câu.
II/ Các loại tính từ:
rất bé , hơi bé, rất oai ,hơi oai
bé lắm , oai quá
Vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi.
1.Các tính từ trong ví dụ SGK/ 153 – 154:
a. bé, oai.
b. vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi.
Chỉ đặc điểm tương đối: bé ,oai
Chỉ đặc điểm tuyệt đối: Vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi.
Ghi nhớ.
Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
Tính từ chỉ đặc điểm tương đối
Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối
Dòng nào dưới đây chỉ gồm tính từ?
?
? Chỉ ra kết hợp từ đúng trong các câu sau?
Tòa nhà rất cao ngất.
Lúa hơi xanh mơn mởn.
Cánh đồng rộng mênh mông lắm.
Em bé rất xinh.
Trò chơi tiếp sức tinh mắt,nhanh tay
Nhìn tranh, đặt câu có tính từ.
Luật chơi
Chia lớp thành đội.
Quan sát tranh,lần lượt mỗi người đặt 1 câu phù hợp với nội dung tranh và sử dụng đúng tính từ.
Mỗi câu đúng đạt 1 điểm.
Đội cao điểm hơn sẽ chiến thắng.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
Học bài: + Khái niệm, khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp
và phân loại tính từ.
+soạn bài: II .Cụm tính từ.
Bài tập: + Bài 3 SGK, trang 156.
29
Hãy viết đoạn văn từ 5-7 câu,có sử dụng tính từ kể về việc làm tốt của em đã giúp đỡ đồng bào Miền Trung trong trận lũ vừa qua.
Xét các ví dụ sau:
Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng đến nỗi tôi cảm thấy hình như có một cái gì đang lắng xuống thêm một chút nữa trong thành phố vốn đã rất yên tĩnh này.
(theo Hoàng Phủ Ngọc Tường)
(…) Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao, mặt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc ở trên không.
(Thạch Lam)
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
12
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
Xét các ví dụ sau:
Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng đến nỗi tôi cảm thấy hình như có một cái gì đang lắng xuống thêm một chút nữa trong thành phố vốn đã rất yên tĩnh này.
(theo Hoàng Phủ Ngọc Tường)
(…) Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao, mặt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc ở trên không.
(Thạch Lam)
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
13
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
Xét các ví dụ sau:
Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng đến nỗi tôi cảm thấy hình như có một cái gì đang lắng xuống thêm một chút nữa trong thành phố vốn đã rất yên tĩnh này.
(theo Hoàng Phủ Ngọc Tường)
(…) Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao, mặt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc ở trên không.
(Thạch Lam)
- Mô hình:
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
14
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
- Mô hình:
Xét các cụm tính từ:
1. rất xinh xắn
2. sẽ vàng úa
3. còn trẻ như một thanh niên
4. chóng lớn lắm
Phần trước:
- mức độ
- quan hệ thời gian
- sự tiếp diễn tương tự
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
15
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
- Mô hình:
Xét các cụm tính từ:
1. rất xinh xắn
2. sẽ vàng úa
3. còn trẻ như một thanh niên
4. chóng lớn lắm
Phần trước:
- mức độ
- quan hệ thời gian
- sự tiếp diễn tương tự …
Trong cụm tính từ:
+ Phần phụ trước biểu thị quan hệ thời gian (đã, đang, sẽ,…), sự tiếp diễn tương tự (lại, còn, cũng,…), mức độ (rất, lắm, quá…), sự khẳng định hay phủ định,…
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
16
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
- Mô hình:
Xét các cụm tính từ:
1. rất xinh xắn
2. sẽ vàng úa
3. còn trẻ như một thanh niên
4. chóng lớn lắm
Trong cụm tính từ:
+ Phần phụ trước biểu thị quan hệ thời gian (đã, đang, sẽ,…), sự tiếp diễn tương tự (lại, còn, cũng,…), mức độ (rất, lắm, quá…), sự khẳng định hay phủ định,…
Phần sau:
- sự so sánh
- mức độ
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
17
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
- Mô hình:
Xét các cụm tính từ:
1. rất xinh xắn
2. sẽ vàng úa
3. còn trẻ như một thanh niên
4. chóng lớn lắm
Trong cụm tính từ:
+ Phần phụ trước biểu thị quan hệ thời gian (đã, đang, sẽ,…), sự tiếp diễn tương tự (lại, còn, cũng,…), mức độ (rất, lắm, quá…), sự khẳng định hay phủ định,…
Phần sau:
- sự so sánh
- mức độ …
+ Phần phụ sau biểu thị vị trí (này, kia, ấy, nọ,…), sự so sánh (như,…), mức độ (lắm, quá,…), phạm vi hay nguyên nhân,…
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
18
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
- Mô hình:
+ Phần phụ trước biểu thị quan hệ thời gian (đã, đang, sẽ,…), sự tiếp diễn tương tự (lại, còn, cũng,…), mức độ (rất, lắm, quá…), sự khẳng định hay phủ định,…
+ Phần phụ sau biểu thị vị trí (này, kia, ấy, nọ,,,,), sự so sánh (như,…), mức độ (lắm, quá,…)
1. Khái niệm: là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Khả năng kết hợp: có thể kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,…để tạo thành cụm động từ. Khả năng kết hợp với: hãy, chớ, đừng rất hạn chế.
3. Chức vụ cú pháp:
- Làm vị ngữ
- Làm chủ ngữ.
(còn hạn chế)
(2 loại)
- Chỉ đặc điểm tương đối.
- Chỉ đặc điểm tuyệt đối.
- Trong cụm tính từ:
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
19
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
a. sun sun như con đỉa
TT
sự so sánh
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
20
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
21
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
22
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
23
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
đ. tun tủn như cái chổi sể cùn
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
24
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
đ. tun tủn như cái chổi sể cùn
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
25
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 2: Việc dùng các tính từ và phụ ngữ so sánh trong những câu trên có tác dụng gì?
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
đ. tun tủn như cái chổi sể cùn
Bài tập 2: Xác định tác dụng phê bình và gây cười của các tính từ và phụ ngữ.
Xét về cấu tạo, tính từ trong các câu trên thuộc loại từ nào?
Tính từ trong các câu trên là những từ láy
Từ láy thường có tác dụng gì?
gợi tả hình ảnh
Hình ảnh được tạo nên so với vật so sánh (con voi) thì như thế nào?
: nhỏ bé, tầm thường, khác xa hình dáng con voi.
?
?
?
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
26
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 2: Việc dùng các tính từ và phụ ngữ so sánh trong những câu trên có tác dụng gì?
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
đ. tun tủn như cái chổi sể cùn
Bài tập 2: Xác định tác dụng phê bình và gây cười của các tính từ và phụ ngữ.
Tính từ trong các câu trên là những từ láy
gợi tả hình ảnh
: nhỏ bé, tầm thường, khác xa hình dáng con voi.
Điều đó nói lên đặc điểm gì về nhận thức của năm ông thầy bói?
Phê phán nhận thức hạn hẹp và cái nhìn chủ quan của năm ông thầy bói.
?
S
S
S
Trong các cụm tính từ sau,
cụm nào có cấu trúc đủ 3 phần?
28
?
1) Dòng nào sau đây không có cụm động từ?
A. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi.
B. Thằng bé còn đang đùa nghịch ở sau nhà.
C. Người cha còn đang chưa biết trả lời ra sao.
D. Bạn ấy rất xinh.
2) Nêu cấu tạo của cụm động từ? Đặt câu có cụm động từ?
1) Dòng nào sau đây không có cụm động từ?
A. Viên quan ấy đã đi nhiều nơi.
B. Thằng bé còn đang đùa nghịch ở sau nhà.
C. Người cha còn đang chưa biết trả lời ra sao.
D. Bạn ấy rất xinh.
Tiết 63- Tiếng Việt:
TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
3
Tuần 16
a/Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng )
b/Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.Trong vườn lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm […]Từng chiếc lá mít vàng ối.Tàu đu đủ,chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
( Tô Hoài)
a/Ếch cứ tưởng bầu trời trên đầu chỉ bé bằng chiếc vung và nó thì oai như một vị chúa tể.
(Ếch ngồi đáy giếng )
b/Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.Trong vườn lắc lư những chùm quả xoan vàng lịm […]Từng chiếc lá mít vàng ối.Tàu đu đủ, chiếc lá sắn héo lại mở năm cánh vàng tươi.
( Tô Hoài)
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm ,tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.
đã, sẽ, đang, vừa… : chỉ quan hệ thời gian
cũng, vẫn,còn... : chỉ sự tiếp diễn tương tự
hãy, chớ, đừng : chỉ sự khuyến khích hoặc ngăn cản
Cho các hai từ sau:
a/ động từ chạy
b/ tính từ xanh
? Hãy kết hợp từng từ: đã, sẽ, đang,cũng, vẫn, còn…, hãy, chớ, đừng với 2 từ chạy, xanh. Từ đó rút ra nhận xét về khả năng kết hợp của tính từ với các từ này?
Cho các hai từ sau:
a/ động từ chạy
b/ tính từ xanh
đã, sẽ, đang,cũng, vẫn, còn…, hãy, chớ, đừng chạy
Tính từ có khả năng kết hợp các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
đã, sẽ, đang,cũng, vẫn, còn… xanh
hãy, chớ, đừng xanh-khó kết hợp
a/ Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.
b/ Thông minh là vốn quý của con người.
a/ Nắng nhạt ngả màu vàng hoe.
CN
VN
b/ Thông minh là vốn quý của con người.
CN
VN
Tính từ có thể làm chủ ngữ ,vị ngữ trong câu.
Ghi nhớ
Tính từ là những từ chỉ đặc điểm ,tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái.
Tính từ có khả năng kết hợp các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn... để tạo thành cụm tính từ.
Khả năng kết hợp với các từ hãy, đừng, chớ của tính từ rất hạn chế.
Tính từ có thể làm chủ ngữ ,vị ngữ trong câu.
II/ Các loại tính từ:
rất bé , hơi bé, rất oai ,hơi oai
bé lắm , oai quá
Vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi.
1.Các tính từ trong ví dụ SGK/ 153 – 154:
a. bé, oai.
b. vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi.
Chỉ đặc điểm tương đối: bé ,oai
Chỉ đặc điểm tuyệt đối: Vàng hoe, vàng lịm, vàng ối, vàng tươi.
Ghi nhớ.
Có hai loại tính từ đáng chú ý là:
Tính từ chỉ đặc điểm tương đối
Tính từ chỉ đặc điểm tuyệt đối
Dòng nào dưới đây chỉ gồm tính từ?
?
? Chỉ ra kết hợp từ đúng trong các câu sau?
Tòa nhà rất cao ngất.
Lúa hơi xanh mơn mởn.
Cánh đồng rộng mênh mông lắm.
Em bé rất xinh.
Trò chơi tiếp sức tinh mắt,nhanh tay
Nhìn tranh, đặt câu có tính từ.
Luật chơi
Chia lớp thành đội.
Quan sát tranh,lần lượt mỗi người đặt 1 câu phù hợp với nội dung tranh và sử dụng đúng tính từ.
Mỗi câu đúng đạt 1 điểm.
Đội cao điểm hơn sẽ chiến thắng.
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ:
Học bài: + Khái niệm, khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp
và phân loại tính từ.
+soạn bài: II .Cụm tính từ.
Bài tập: + Bài 3 SGK, trang 156.
29
Hãy viết đoạn văn từ 5-7 câu,có sử dụng tính từ kể về việc làm tốt của em đã giúp đỡ đồng bào Miền Trung trong trận lũ vừa qua.
Xét các ví dụ sau:
Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng đến nỗi tôi cảm thấy hình như có một cái gì đang lắng xuống thêm một chút nữa trong thành phố vốn đã rất yên tĩnh này.
(theo Hoàng Phủ Ngọc Tường)
(…) Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao, mặt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc ở trên không.
(Thạch Lam)
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
12
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
Xét các ví dụ sau:
Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng đến nỗi tôi cảm thấy hình như có một cái gì đang lắng xuống thêm một chút nữa trong thành phố vốn đã rất yên tĩnh này.
(theo Hoàng Phủ Ngọc Tường)
(…) Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao, mặt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc ở trên không.
(Thạch Lam)
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
13
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
Xét các ví dụ sau:
Cuối buổi chiều, Huế thường trở về trong một vẻ yên tĩnh lạ lùng đến nỗi tôi cảm thấy hình như có một cái gì đang lắng xuống thêm một chút nữa trong thành phố vốn đã rất yên tĩnh này.
(theo Hoàng Phủ Ngọc Tường)
(…) Trời bây giờ trong vắt, thăm thẳm và cao, mặt trăng nhỏ lại, sáng vằng vặc ở trên không.
(Thạch Lam)
- Mô hình:
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
14
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
- Mô hình:
Xét các cụm tính từ:
1. rất xinh xắn
2. sẽ vàng úa
3. còn trẻ như một thanh niên
4. chóng lớn lắm
Phần trước:
- mức độ
- quan hệ thời gian
- sự tiếp diễn tương tự
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
15
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
- Mô hình:
Xét các cụm tính từ:
1. rất xinh xắn
2. sẽ vàng úa
3. còn trẻ như một thanh niên
4. chóng lớn lắm
Phần trước:
- mức độ
- quan hệ thời gian
- sự tiếp diễn tương tự …
Trong cụm tính từ:
+ Phần phụ trước biểu thị quan hệ thời gian (đã, đang, sẽ,…), sự tiếp diễn tương tự (lại, còn, cũng,…), mức độ (rất, lắm, quá…), sự khẳng định hay phủ định,…
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
16
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
- Mô hình:
Xét các cụm tính từ:
1. rất xinh xắn
2. sẽ vàng úa
3. còn trẻ như một thanh niên
4. chóng lớn lắm
Trong cụm tính từ:
+ Phần phụ trước biểu thị quan hệ thời gian (đã, đang, sẽ,…), sự tiếp diễn tương tự (lại, còn, cũng,…), mức độ (rất, lắm, quá…), sự khẳng định hay phủ định,…
Phần sau:
- sự so sánh
- mức độ
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
17
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
- Mô hình:
Xét các cụm tính từ:
1. rất xinh xắn
2. sẽ vàng úa
3. còn trẻ như một thanh niên
4. chóng lớn lắm
Trong cụm tính từ:
+ Phần phụ trước biểu thị quan hệ thời gian (đã, đang, sẽ,…), sự tiếp diễn tương tự (lại, còn, cũng,…), mức độ (rất, lắm, quá…), sự khẳng định hay phủ định,…
Phần sau:
- sự so sánh
- mức độ …
+ Phần phụ sau biểu thị vị trí (này, kia, ấy, nọ,…), sự so sánh (như,…), mức độ (lắm, quá,…), phạm vi hay nguyên nhân,…
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
18
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
- Mô hình:
+ Phần phụ trước biểu thị quan hệ thời gian (đã, đang, sẽ,…), sự tiếp diễn tương tự (lại, còn, cũng,…), mức độ (rất, lắm, quá…), sự khẳng định hay phủ định,…
+ Phần phụ sau biểu thị vị trí (này, kia, ấy, nọ,,,,), sự so sánh (như,…), mức độ (lắm, quá,…)
1. Khái niệm: là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật, hành động, trạng thái.
2. Khả năng kết hợp: có thể kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn,…để tạo thành cụm động từ. Khả năng kết hợp với: hãy, chớ, đừng rất hạn chế.
3. Chức vụ cú pháp:
- Làm vị ngữ
- Làm chủ ngữ.
(còn hạn chế)
(2 loại)
- Chỉ đặc điểm tương đối.
- Chỉ đặc điểm tuyệt đối.
- Trong cụm tính từ:
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
19
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
a. sun sun như con đỉa
TT
sự so sánh
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
20
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
21
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
22
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
23
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
đ. tun tủn như cái chổi sể cùn
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
24
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 1: Dưới đây là năm câu của năm ông thầy bói nhận xét về con voi (truyện Thầy bói xem voi). Tìm cụm tính từ trong các câu ấy.
a. Nó sun sun như con đỉa.
b. Nó chần chẫn như cái đòn càn.
c. Nó bè bè như cái quạt thóc.
d. Nó sừng sững như cái cột đình.
đ. Nó tun tủn như cái chổi sể cùn.
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
đ. tun tủn như cái chổi sể cùn
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
25
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 2: Việc dùng các tính từ và phụ ngữ so sánh trong những câu trên có tác dụng gì?
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
đ. tun tủn như cái chổi sể cùn
Bài tập 2: Xác định tác dụng phê bình và gây cười của các tính từ và phụ ngữ.
Xét về cấu tạo, tính từ trong các câu trên thuộc loại từ nào?
Tính từ trong các câu trên là những từ láy
Từ láy thường có tác dụng gì?
gợi tả hình ảnh
Hình ảnh được tạo nên so với vật so sánh (con voi) thì như thế nào?
: nhỏ bé, tầm thường, khác xa hình dáng con voi.
?
?
?
Tiết 63 - Tiếng Việt: TÍNH TỪ VÀ CỤM TÍNH TỪ
I/ Đặc điểm của tính từ:
26
II/ Các loại tính từ:
III/ Cụm tính từ:
IV/ Luyện tập:
Bài tập 2: Việc dùng các tính từ và phụ ngữ so sánh trong những câu trên có tác dụng gì?
Bài tập 1: Tìm cụm tính từ.
b. chần chẫn như cái đòn càn
a. sun sun như con đỉa
c. bè bè như cái quạt thóc
d. sừng sững như cái cột đình
đ. tun tủn như cái chổi sể cùn
Bài tập 2: Xác định tác dụng phê bình và gây cười của các tính từ và phụ ngữ.
Tính từ trong các câu trên là những từ láy
gợi tả hình ảnh
: nhỏ bé, tầm thường, khác xa hình dáng con voi.
Điều đó nói lên đặc điểm gì về nhận thức của năm ông thầy bói?
Phê phán nhận thức hạn hẹp và cái nhìn chủ quan của năm ông thầy bói.
?
S
S
S
Trong các cụm tính từ sau,
cụm nào có cấu trúc đủ 3 phần?
28
?
 








Các ý kiến mới nhất