Bài 32. Tơ sợi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 14h:11' 25-11-2019
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Hà
Ngày gửi: 14h:11' 25-11-2019
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học T« HiÖu
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
VÒ dù giờ thăm lớp
MÔN : KHOA HỌC
Bài 32: Tơ sợi
Giáo viên thực hiện : Nguyễn Thị Ngọc Hà
Câu hỏi bài cũ: Chất dẻo được làm ra từ vật liệu nào? Nó có tính chất gì?
Chất dẻo được làm ra từ dầu mỏ và than đá, có tính chất chung là cách điện, cách nhiệt, nhẹ, rất bền, khó vỡ, có tính dẻo ở nhiệt độ cao.
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
H1. Phơi đay
H2. Cán bông
H3. Kéo tơ
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay:
Sản phẩm từ cây đay hết sức phong phú như: Dây thừng, thảm bồi, bao tải. Toàn bộ cây đay có thể được chế biến thành bột giấy, sản xuất các loại giấy in,…
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông:
Sản phẩm từ sợi bông là vải, bông y tế, chăn bông, lều, bạt, buồm,…
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông:
Là nguyên liệu quan trọng dùng để dệt thành các loại vải.
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm:
Khoa học: Tơ sợi
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay:
2. Sợi bông:
3. Sợi tơ tằm:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm:
Tơ tằm: Có nhiều loại, trong đó có loại tơ nõn dùng để dệt lụa, lụa tơ tằm óng ả và đẹp.
video
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm
Được sản xuất từ vỏ cây lanh, Thu hoạch lanh về, bóc lấy phần vỏ, phơi khô, sau đó tước nhỏ, xe thành sợi.
4. Sợi lanh:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm
4. Sợi lanh
5. Sợi gai:
Được sản xuất từ vỏ cây gai, thu gai về, tước vỏ cây gai, lấy sợi.
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm
4. Sợi lanh
5. Sợi gai
Được tổng hợp nhân tạo từ công nghệ hóa học, còn gọi là tơ sợi nhân tạo.
6. Sợi ni lông:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm
4. Sợi lanh
5. Sợi gai
6. Sợi ni lông
Sợi bông, sợi đay, tơ tằm, loại nào có nguồn gốc từ thực vật?
- Loại nào có nguồn gốc từ động vật?
Sợi bông, sợi đay, có nguồn gốc từ thực vật.
Tơ tằm có nguồn gốc từ động vật.
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
Tơ sợi có nguồn gốc từ thiên nhiên, từ thực vật hoặc động vật được gọi là tơ sợi tự nhiên.
Ngoài các loại tơ sợi tự nhiên còn có loại sợi ni lông được làm từ chất dẻo tổng hợp bằng công nghệ hoá học gọi là tơ sợi nhân tạo.
Kết luận
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
II. Đặc điểm của một số loại tơ sợi:
Thí nghiệm
- Đốt lần lượt từng mẫu tơ sợi, hãy quan sát và xem kết quả.
Kết quả
- Tơ sợi tự nhiên: Khi cháy tạo thành tàn tro.
- Tơ sợi nhân tạo: Khi cháy thì vón cục lại.
(Khi đốt cả 2 loại tơ sợ ta đều ngửi thấy mùi khét)
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
II. Đặc điểm của một số loại tơ sợi:
2. Phiếu học tập: Xem thông tin trang 67/SGK và hoàn thành phiếu học tập sau:
PHIẾU HỌC TẬP
- Vải sợi bông có thể rất mỏng, nhẹ hoặc có thể rất dày.
- Vải tơ tằm thuộc hàng cao cấp, đẹp óng ả rất nhẹ.
- Vải ni lông không thấm nước, khô nhanh, dai, bền và không nhàu.
1. Thí nghiệm:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
II. Đặc điểm của một số loại tơ sợi:
2. Phiếu học tập
1. Thí nghiệm
Kết luận
Tơ sợi là nguyên liệu chính của ngành dệt may và một số ngành công nghiệp khác. Tơ sợi tự nhiên có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp nhẹ. Quần áo may bằng vải sợi bông thoáng mát về mùa hè và ấm về mùa đông. Vải lụa tơ tằm là một trong những mặt hàng cao cấp, óng ả, nhẹ, giữ ấm khi trời lạnh và mát mẻ khi trời nóng. Vải ni lông khô nhanh, không thấm nước, không nhàu, dai, bền, Sợi ni lông còn được dùng trong y tế, làm các ống để thay thế cho các mạch máu bị tổn thương, làm bàn chải, đai lưng an toàn, một số chi tiết của máy móc…
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
II. Đặc điểm của một số loại tơ sợi:
III. Công dụng, cách bảo quản:
1. Công dụng của tơ sợi.
- Sợi bông: Để dệt vải may quần áo, chăn màn, bông gạt y tế may phông bạt,lều, buồm.
- Sợi đay: May vải buồm ,vải đệm ghế,lều bạt, làm võng, kết thảm chùi chân, làm đồ chơi vv….
- Sợi tơ tằm: Dệt vải may quần áo, làm khăn đặc biệt là may áo dài cổ truyền dân tộc Việt Nam.
- Sợi tơ nhân tạo: Dệt vải để may quần áo, làm bàn chải răng,dây câu, đai lưng an toàn và một số chi tiết của máy móc…
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
II. Đặc điểm của một số loại tơ sợi:
III. Công dụng, cách bảo quản:
1. Công dụng của tơ sợi.
2. Cách bảo quản: Giữ gìn cẩn thận, chống tiếp xúc với lửa-rất nguy hiểm (vì tơ sợi rất dễ cháy).
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
II. Đặc điểm của một số loại tơ sợi:
III. Công dụng, cách bảo quản:
1. Công dụng của tơ sợi.
2. Cách bảo quản
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm
4. Sợi lanh
5. Sợi gai
6. Sợi ni lông
2. Phiếu học tập
1. Thí nghiệm
Xin trân trọng kính chào!
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
VÒ dù giờ thăm lớp
MÔN : KHOA HỌC
Bài 32: Tơ sợi
Giáo viên thực hiện : Nguyễn Thị Ngọc Hà
Câu hỏi bài cũ: Chất dẻo được làm ra từ vật liệu nào? Nó có tính chất gì?
Chất dẻo được làm ra từ dầu mỏ và than đá, có tính chất chung là cách điện, cách nhiệt, nhẹ, rất bền, khó vỡ, có tính dẻo ở nhiệt độ cao.
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
H1. Phơi đay
H2. Cán bông
H3. Kéo tơ
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay:
Sản phẩm từ cây đay hết sức phong phú như: Dây thừng, thảm bồi, bao tải. Toàn bộ cây đay có thể được chế biến thành bột giấy, sản xuất các loại giấy in,…
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông:
Sản phẩm từ sợi bông là vải, bông y tế, chăn bông, lều, bạt, buồm,…
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông:
Là nguyên liệu quan trọng dùng để dệt thành các loại vải.
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm:
Khoa học: Tơ sợi
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay:
2. Sợi bông:
3. Sợi tơ tằm:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm:
Tơ tằm: Có nhiều loại, trong đó có loại tơ nõn dùng để dệt lụa, lụa tơ tằm óng ả và đẹp.
video
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm
Được sản xuất từ vỏ cây lanh, Thu hoạch lanh về, bóc lấy phần vỏ, phơi khô, sau đó tước nhỏ, xe thành sợi.
4. Sợi lanh:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm
4. Sợi lanh
5. Sợi gai:
Được sản xuất từ vỏ cây gai, thu gai về, tước vỏ cây gai, lấy sợi.
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm
4. Sợi lanh
5. Sợi gai
Được tổng hợp nhân tạo từ công nghệ hóa học, còn gọi là tơ sợi nhân tạo.
6. Sợi ni lông:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm
4. Sợi lanh
5. Sợi gai
6. Sợi ni lông
Sợi bông, sợi đay, tơ tằm, loại nào có nguồn gốc từ thực vật?
- Loại nào có nguồn gốc từ động vật?
Sợi bông, sợi đay, có nguồn gốc từ thực vật.
Tơ tằm có nguồn gốc từ động vật.
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
Tơ sợi có nguồn gốc từ thiên nhiên, từ thực vật hoặc động vật được gọi là tơ sợi tự nhiên.
Ngoài các loại tơ sợi tự nhiên còn có loại sợi ni lông được làm từ chất dẻo tổng hợp bằng công nghệ hoá học gọi là tơ sợi nhân tạo.
Kết luận
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
II. Đặc điểm của một số loại tơ sợi:
Thí nghiệm
- Đốt lần lượt từng mẫu tơ sợi, hãy quan sát và xem kết quả.
Kết quả
- Tơ sợi tự nhiên: Khi cháy tạo thành tàn tro.
- Tơ sợi nhân tạo: Khi cháy thì vón cục lại.
(Khi đốt cả 2 loại tơ sợ ta đều ngửi thấy mùi khét)
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
II. Đặc điểm của một số loại tơ sợi:
2. Phiếu học tập: Xem thông tin trang 67/SGK và hoàn thành phiếu học tập sau:
PHIẾU HỌC TẬP
- Vải sợi bông có thể rất mỏng, nhẹ hoặc có thể rất dày.
- Vải tơ tằm thuộc hàng cao cấp, đẹp óng ả rất nhẹ.
- Vải ni lông không thấm nước, khô nhanh, dai, bền và không nhàu.
1. Thí nghiệm:
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
II. Đặc điểm của một số loại tơ sợi:
2. Phiếu học tập
1. Thí nghiệm
Kết luận
Tơ sợi là nguyên liệu chính của ngành dệt may và một số ngành công nghiệp khác. Tơ sợi tự nhiên có nhiều ứng dụng trong ngành công nghiệp nhẹ. Quần áo may bằng vải sợi bông thoáng mát về mùa hè và ấm về mùa đông. Vải lụa tơ tằm là một trong những mặt hàng cao cấp, óng ả, nhẹ, giữ ấm khi trời lạnh và mát mẻ khi trời nóng. Vải ni lông khô nhanh, không thấm nước, không nhàu, dai, bền, Sợi ni lông còn được dùng trong y tế, làm các ống để thay thế cho các mạch máu bị tổn thương, làm bàn chải, đai lưng an toàn, một số chi tiết của máy móc…
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
II. Đặc điểm của một số loại tơ sợi:
III. Công dụng, cách bảo quản:
1. Công dụng của tơ sợi.
- Sợi bông: Để dệt vải may quần áo, chăn màn, bông gạt y tế may phông bạt,lều, buồm.
- Sợi đay: May vải buồm ,vải đệm ghế,lều bạt, làm võng, kết thảm chùi chân, làm đồ chơi vv….
- Sợi tơ tằm: Dệt vải may quần áo, làm khăn đặc biệt là may áo dài cổ truyền dân tộc Việt Nam.
- Sợi tơ nhân tạo: Dệt vải để may quần áo, làm bàn chải răng,dây câu, đai lưng an toàn và một số chi tiết của máy móc…
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
II. Đặc điểm của một số loại tơ sợi:
III. Công dụng, cách bảo quản:
1. Công dụng của tơ sợi.
2. Cách bảo quản: Giữ gìn cẩn thận, chống tiếp xúc với lửa-rất nguy hiểm (vì tơ sợi rất dễ cháy).
I. Nguồn gốc, đặc điểm của một số loại tơ sợi:
II. Đặc điểm của một số loại tơ sợi:
III. Công dụng, cách bảo quản:
1. Công dụng của tơ sợi.
2. Cách bảo quản
1. Sợi đay
2. Sợi bông
3. Sợi tơ tằm
4. Sợi lanh
5. Sợi gai
6. Sợi ni lông
2. Phiếu học tập
1. Thí nghiệm
Xin trân trọng kính chào!
 








Các ý kiến mới nhất