Các số có hai chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Xuân Hoàn
Ngày gửi: 09h:22' 25-04-2010
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 118
Nguồn:
Người gửi: Đặng Xuân Hoàn
Ngày gửi: 09h:22' 25-04-2010
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích:
0 người
Trường tiểu học Vũ Công
*Gi¸o viªn thùc hiƯn:NguyƠn ThÞ Minh H¶i
Toán 1
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự giờ đầu xuân năm học 2009-2010
Kiểm tra bài cũ
1 .Viết các số có hai chữ số từ 20 đến 29
2 .Đọc các số có hai chữ số từ 30 đến 40.
Ba mươi, ba mươi mốt, ba mươi hai, ba mươi ba, ba mươi tư, ba mươi lăm, ba mươi sáu, ba mươi bảy, ba mươi tám, ba mươi chín, bốn mươi.
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán:
20
Kiểm tra bài cũ
21
22
23
24
25
26
27
28
29
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán:
50
52
51
53
Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
5
4
5
Năm mươi tư
4
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
năm mươi .........................
năm mươi mốt ..................
năm mươi hai ...................
năm mươi ba ....................
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Bài tập 1/ Viết số:
50
52
54
56
58
51
53
55
57
59
năm mươi bảy.....................
năm mươi tám ....................
năm mươi chín ...................
năm mươi tư......................
năm mươi lăm ..................
năm mươi sáu ...................
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
60
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
5
4
5
Năm mươi tư
4
6
1
6
1
Sáu mươi mốt
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
60
61
62
63
64
65
66
67
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
5
4
5
Năm mươi tư
4
6
1
6
1
Sáu mươi mốt
6
8
6
8
Sáu mươi Tám
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
0
7
Bài tập 2/ Viết số:
60
62
64
66
68
61
63
65
67
69
70
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
sáu mươi .........................
sáu mươi mốt ..................
sáu mươi hai ...................
sáu mươi ba ....................
sáu mươi bảy.....................
sáu mươi tám ....................
sáu mươi chín ...................
bảy mươi ..........................
sáu mươi tư......................
sáu mươi lăm ..................
sáu mươi sáu ...................
chúng mình cùng vui hát
Thứ s¸u ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Bài tập 3/ Viết số thích hợp vào ô trống:
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
Th? sáu ngày 12 thỏng 3 nam 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Trò chơi: Ai nhanh hơn
Bài t?p 4 : Dỳng ghi d , sai ghi s
a/ Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
b/ 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
đ
đ
s
s
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
5
4
5
Năm mươi tư
4
6
1
6
1
Sáu mươi mốt
6
8
6
8
Sáu mươi Tám
50,51,52,53,54,55,56,57,58,59
60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
Chào tạm biệt
*Gi¸o viªn thùc hiƯn:NguyƠn ThÞ Minh H¶i
Toán 1
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự giờ đầu xuân năm học 2009-2010
Kiểm tra bài cũ
1 .Viết các số có hai chữ số từ 20 đến 29
2 .Đọc các số có hai chữ số từ 30 đến 40.
Ba mươi, ba mươi mốt, ba mươi hai, ba mươi ba, ba mươi tư, ba mươi lăm, ba mươi sáu, ba mươi bảy, ba mươi tám, ba mươi chín, bốn mươi.
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán:
20
Kiểm tra bài cũ
21
22
23
24
25
26
27
28
29
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán:
50
52
51
53
Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
5
4
5
Năm mươi tư
4
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
năm mươi .........................
năm mươi mốt ..................
năm mươi hai ...................
năm mươi ba ....................
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Bài tập 1/ Viết số:
50
52
54
56
58
51
53
55
57
59
năm mươi bảy.....................
năm mươi tám ....................
năm mươi chín ...................
năm mươi tư......................
năm mươi lăm ..................
năm mươi sáu ...................
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
60
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
5
4
5
Năm mươi tư
4
6
1
6
1
Sáu mươi mốt
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
60
61
62
63
64
65
66
67
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
5
4
5
Năm mươi tư
4
6
1
6
1
Sáu mươi mốt
6
8
6
8
Sáu mươi Tám
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
0
7
Bài tập 2/ Viết số:
60
62
64
66
68
61
63
65
67
69
70
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
sáu mươi .........................
sáu mươi mốt ..................
sáu mươi hai ...................
sáu mươi ba ....................
sáu mươi bảy.....................
sáu mươi tám ....................
sáu mươi chín ...................
bảy mươi ..........................
sáu mươi tư......................
sáu mươi lăm ..................
sáu mươi sáu ...................
chúng mình cùng vui hát
Thứ s¸u ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Bài tập 3/ Viết số thích hợp vào ô trống:
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
Th? sáu ngày 12 thỏng 3 nam 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Trò chơi: Ai nhanh hơn
Bài t?p 4 : Dỳng ghi d , sai ghi s
a/ Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36
b/ 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
đ
đ
s
s
Thứ sáu ngày 12 tháng 3 năm 2010
Toán: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
Chục
Đơn vị
Viết số
Đọc số
5
4
5
Năm mươi tư
4
6
1
6
1
Sáu mươi mốt
6
8
6
8
Sáu mươi Tám
50,51,52,53,54,55,56,57,58,59
60,61,62,63,64,65,66,67,68,69,70
XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
CÙNG CÁC EM HỌC SINH
Chào tạm biệt
 







Các ý kiến mới nhất