toan 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: suu tam
Người gửi: Trần Ngọc
Ngày gửi: 21h:51' 29-09-2022
Dung lượng: 714.3 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: suu tam
Người gửi: Trần Ngọc
Ngày gửi: 21h:51' 29-09-2022
Dung lượng: 714.3 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm:_
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm:_
*15hm2 = ……….dam2 *5hm2 5dam2 = ……….dam2
_KHỞI ĐỘNG_
_B_
Toán
_Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích_
1. Mi - li - mét vuông
mm2
Toán
1cm
1cm2
1cm
1cm
1mm2
mm2
1cm2 = mm2
1mm2 = cm2
_Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích_
1. Mi - li - mét vuông
Toán
100
_Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích_
1. Mi - li - mét vuông
2. Bảng đơn vị đo diện tích
Toán
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1 m2
= 100 dm2
_2. Bảng đơn vị đo diện tích_
= dam2
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1km2
= hm2
1hm2
= dam2
= km2
1dam2
= m2
= hm2
1 m2
= 100 dm2
= dam2
1dm2
= cm2
= m2
1cm2
= mm2
= dm2
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1mm2
= cm2
_2. Bảng đơn vị đo diện tích_
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
100
100
100
100
_Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích_
_Bài 1:_
Toán
_Bài 2:_
_a ( NH)_
_b ( S)_
_Bài 3 (V)_
_a. Đọc_
_b. Viết_
trÒ chƠi
RUNG CHUÔNG VÀNG
Câu 1: Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau gấp hoặc kém nhau bao nhiêu lần?
HẾT GIỜ
05
04
03
02
01
00
*10 lần *100 lần *1000 lần
B. 100 lần
Câu 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
HẾT GIỜ
05
04
03
02
01
00
17 dam2 = …. m2
*1 700 *170 *17 000
A. 1 700
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
HẾT GIỜ
05
04
03
02
01
00
9 dm2 = … m2
A.
B.
C.
C.
_XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ_
_ CÙNG CÁC EM HỌC SINH!_
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm:_
*15hm2 = ……….dam2 *5hm2 5dam2 = ……….dam2
_KHỞI ĐỘNG_
_B_
Toán
_Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích_
1. Mi - li - mét vuông
mm2
Toán
1cm
1cm2
1cm
1cm
1mm2
mm2
1cm2 = mm2
1mm2 = cm2
_Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích_
1. Mi - li - mét vuông
Toán
100
_Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích_
1. Mi - li - mét vuông
2. Bảng đơn vị đo diện tích
Toán
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1 m2
= 100 dm2
_2. Bảng đơn vị đo diện tích_
= dam2
mm2
cm2
dm2
m2
dam2
hm2
km2
Bé hơn mét vuông
Mét vuông
Lớn hơn mét vuông
1km2
= hm2
1hm2
= dam2
= km2
1dam2
= m2
= hm2
1 m2
= 100 dm2
= dam2
1dm2
= cm2
= m2
1cm2
= mm2
= dm2
Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
1mm2
= cm2
_2. Bảng đơn vị đo diện tích_
Mỗi đơn vị đo diện tích bằng đơn vị lớn hơn tiếp liền.
100
100
100
100
100
_Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích_
_Bài 1:_
Toán
_Bài 2:_
_a ( NH)_
_b ( S)_
_Bài 3 (V)_
_a. Đọc_
_b. Viết_
trÒ chƠi
RUNG CHUÔNG VÀNG
Câu 1: Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau gấp hoặc kém nhau bao nhiêu lần?
HẾT GIỜ
05
04
03
02
01
00
*10 lần *100 lần *1000 lần
B. 100 lần
Câu 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
HẾT GIỜ
05
04
03
02
01
00
17 dam2 = …. m2
*1 700 *170 *17 000
A. 1 700
Câu 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
HẾT GIỜ
05
04
03
02
01
00
9 dm2 = … m2
A.
B.
C.
C.
_XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ_
_ CÙNG CÁC EM HỌC SINH!_
 








Các ý kiến mới nhất