Chương II. §2. Hai tam giác bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim Yến
Ngày gửi: 21h:01' 25-10-2012
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Kim Yến
Ngày gửi: 21h:01' 25-10-2012
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Gv thực hiện : Trịnh Thị Kim Yến
Kiểm tra bài cũ
HS1 :Cho ΔABC
Tính
Biết:
HS2 :Cho ΔA’B’C’
Biết:
Tính
Đáp án
Áp dụng định lí tổng ba góc trong
tam giác A’B’C’, ta có:
Đáp án
Áp dụng định lí tổng ba góc trong tam giác ABC, ta có:
Em có nhận xét gì về các góc của hai tam giác trên?
Vậy đối với hai tam giác thì sao? Hai tam giác bằng nhau khi nào?
Tiết 20:
Bài 2:
?
?
Em có nhận xét gì về các cạnh của hai tam giác trên?
1/ Định nghĩa
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
Cũng hình vẽ trên, hãy đo các cạnh của hai tam giác ABC và A’B’C’?
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
ABC và A’B’C’ có mấy yếu tố bằng nhau?
Mấy yếu tố về cạnh?
Mấy yếu tố về góc?
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
và A = A’,B = B’,C = C’.
ABC và A’B’C’ có mấy yếu tố bằng nhau?
Mấy yếu tố về cạnh?
Mấy yếu tố về góc?
1. Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
1. Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
- Hai đỉnh A và A’ gọi là hai đỉnh tương ứng.
, B và B’, C và C’
- Hai góc A và A’ gọi là hai góc tương ứng.
, B và B’, C và C’
, AC và A’ C’, và BC và B’C’
Vậy em hãy cho biết hai tam giác bằng nhau là hai tam giác như thế nào?
- Hai cạnh AB và A’B’ gọi là hai cạnh tương ứng
Định nghĩa.
Để kiểm tra hai tam giác bằng nhau ta làm như thế nào ?
Kiểm tra các cặp cạnh tương ứng có bằng
nhau không ?
- Các cặp góc tương ứng có bằng nhau không ?
- Các cặp cạnh tương
ứng bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau khi - Các cặp góc
tương ứng bằng nhau
Nếu hai tam giác bằng nhau ta biết được điều gì ?
- Các cạnh tương
Nếu hai tam giác bằng nhau thì ứng bằng nhau.
- Các góc tương
ứng bằng nhau
1. Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
* Đ/n (SGK)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
Ngoài việc dùng lời để định nghĩa hai tam giác bằng nhau ta có thể dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau của hai tam giác
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau, ta viết :
Quy ước rằng khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
∆ABC = ∆A’B’C’ nếu
AB = A’B’
, AC = A’C’
, BC = B’C’
… , …
… , … , …
∆ABC = ∆A’B’C’
Lưu ý: Trong hình học ta có thể kí hiệu tam giác ABC là
ABC
hoặc là CBA
hoặc là CAB,…
Nên ngoài cách viết ABC = A’B’C’,
ta có thể viết
CBA = C’B’A’
BAC = B’A’C’
ACB = A’C’B’,…
Bài tập : Haừy ủien vaứo choó troỏng:
HI = . ;HK = . ; . = EF
a) ?HIK = ?DEF =>
H = . ; I = . ; K = .
?IMN
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
Cho , điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống. Nếu sai sửa lại vế phải cho đúng.
Bài tập
S
Đ
S
1.Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
* Đ/n (SGK)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
Bài tập ?2. Cho hình 61 (SGK)
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…): ∆ACB =… , AC = …, B = …
Bài tập ?2. Cho hình 61 (SGK)
1.Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
* Đ/n (SGK)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
a) ∆ ABC = ∆ MNP
Bài giải.
b) - Đỉnh tương ứng với đỉnh A
- Góc tương ứng với góc N
- Cạnh tương ứng với cạnh AC
là đỉnh M
là góc B
là cạnh MP
Bài tập ?2. Cho hình 61 (SGK)
1.Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
* Đ/n (SGK)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
a) ∆ ABC = ∆ MNP
Bài giải.
b) - Đỉnh tương ứng với đỉnh A
- Góc tương ứng với góc N
- Cạnh tương ứng với cạnh AC
là đỉnh M
là góc B
là cạnh MP
c) Điền vào chỗ trống:
∆ACB = … , AC = … , B = …
∆MPN
MP
N
Bài tập ?3. ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
1.Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
* Đ/n (SGK)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
∆ABC = ∆DEF thì góc D tương ứng với góc nào? Cạnh BC tương ứng với cạnh nào?
?3 Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
Bài giải.
Áp dụng định lí tổng ba góc trong ∆ABC ta có:
Vì ∆ABC = ∆DEF nên
BC=EF=3
(hai góc tương ứng bằng nhau);
(hai cạnh tương ứng bằng nhau)
Tìm trong hình 63 các tam giác bằng nhau ( các cạnh bằng nhau đựơc đánh dấu bởi những ký hiệu giống nhau )
Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó.
Bài 10 -SGK/ trg 111:
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
A = I = 800 ; C = N = 300
Bài giải:
Và AB = IM ; AC = IN ; BC = MN
Nên ? ABC = ? IMN
B = M = 1800 - (800 + 300) = 700 (Định lý tổng ba góc trong tam giác.)
Xét ? ABC và ? IMN có:
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
Bài 10 (tr 111-SGK): Dùng kí hiệu viết hai tam giác bằng nhau ở các hình dưới đây?
Cho hình vẽ: (Các góc bằng nhau được đánh dấu bởi kí hiệu giống nhau)
Hai tam giác đó có bằng nhau không?
Xem kỹ các bài t?p d lm.
Làm bài tập phần luyện tập.
Tiết sau luyện tập.
Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
- Làm bài tập 11,12, 13 SGK/Trg.112.
- Bài tập 19, 20,21- SBT/Trg.100.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
ABC và A’B’C’ bằng nhau
Chú ý: Khi hai tam giác bằng nhau thì ta mới xét sự tương ứng về đỉnh, góc, cạnh của chúng.
Kiểm tra bài cũ
HS1 :Cho ΔABC
Tính
Biết:
HS2 :Cho ΔA’B’C’
Biết:
Tính
Đáp án
Áp dụng định lí tổng ba góc trong
tam giác A’B’C’, ta có:
Đáp án
Áp dụng định lí tổng ba góc trong tam giác ABC, ta có:
Em có nhận xét gì về các góc của hai tam giác trên?
Vậy đối với hai tam giác thì sao? Hai tam giác bằng nhau khi nào?
Tiết 20:
Bài 2:
?
?
Em có nhận xét gì về các cạnh của hai tam giác trên?
1/ Định nghĩa
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
Cũng hình vẽ trên, hãy đo các cạnh của hai tam giác ABC và A’B’C’?
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
ABC và A’B’C’ có mấy yếu tố bằng nhau?
Mấy yếu tố về cạnh?
Mấy yếu tố về góc?
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’
và A = A’,B = B’,C = C’.
ABC và A’B’C’ có mấy yếu tố bằng nhau?
Mấy yếu tố về cạnh?
Mấy yếu tố về góc?
1. Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
1. Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
- Hai đỉnh A và A’ gọi là hai đỉnh tương ứng.
, B và B’, C và C’
- Hai góc A và A’ gọi là hai góc tương ứng.
, B và B’, C và C’
, AC và A’ C’, và BC và B’C’
Vậy em hãy cho biết hai tam giác bằng nhau là hai tam giác như thế nào?
- Hai cạnh AB và A’B’ gọi là hai cạnh tương ứng
Định nghĩa.
Để kiểm tra hai tam giác bằng nhau ta làm như thế nào ?
Kiểm tra các cặp cạnh tương ứng có bằng
nhau không ?
- Các cặp góc tương ứng có bằng nhau không ?
- Các cặp cạnh tương
ứng bằng nhau.
Hai tam giác bằng nhau khi - Các cặp góc
tương ứng bằng nhau
Nếu hai tam giác bằng nhau ta biết được điều gì ?
- Các cạnh tương
Nếu hai tam giác bằng nhau thì ứng bằng nhau.
- Các góc tương
ứng bằng nhau
1. Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
* Đ/n (SGK)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
Ngoài việc dùng lời để định nghĩa hai tam giác bằng nhau ta có thể dùng kí hiệu để chỉ sự bằng nhau của hai tam giác
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau, ta viết :
Quy ước rằng khi kí hiệu sự bằng nhau của hai tam giác, các chữ cái chỉ tên các đỉnh tương ứng được viết theo cùng thứ tự.
∆ABC = ∆A’B’C’ nếu
AB = A’B’
, AC = A’C’
, BC = B’C’
… , …
… , … , …
∆ABC = ∆A’B’C’
Lưu ý: Trong hình học ta có thể kí hiệu tam giác ABC là
ABC
hoặc là CBA
hoặc là CAB,…
Nên ngoài cách viết ABC = A’B’C’,
ta có thể viết
CBA = C’B’A’
BAC = B’A’C’
ACB = A’C’B’,…
Bài tập : Haừy ủien vaứo choó troỏng:
HI = . ;HK = . ; . = EF
a) ?HIK = ?DEF =>
H = . ; I = . ; K = .
?IMN
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
Cho , điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống. Nếu sai sửa lại vế phải cho đúng.
Bài tập
S
Đ
S
1.Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
* Đ/n (SGK)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
Bài tập ?2. Cho hình 61 (SGK)
Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau không (các cạnh hoặc các góc bằng nhau được đánh dấu giống nhau)? Nếu có, hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác đó.
b) Hãy tìm:
Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.
c) Điền vào chỗ (…): ∆ACB =… , AC = …, B = …
Bài tập ?2. Cho hình 61 (SGK)
1.Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
* Đ/n (SGK)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
a) ∆ ABC = ∆ MNP
Bài giải.
b) - Đỉnh tương ứng với đỉnh A
- Góc tương ứng với góc N
- Cạnh tương ứng với cạnh AC
là đỉnh M
là góc B
là cạnh MP
Bài tập ?2. Cho hình 61 (SGK)
1.Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
* Đ/n (SGK)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
a) ∆ ABC = ∆ MNP
Bài giải.
b) - Đỉnh tương ứng với đỉnh A
- Góc tương ứng với góc N
- Cạnh tương ứng với cạnh AC
là đỉnh M
là góc B
là cạnh MP
c) Điền vào chỗ trống:
∆ACB = … , AC = … , B = …
∆MPN
MP
N
Bài tập ?3. ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
1.Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
* Đ/n (SGK)
2. Kí hiệu.
∆ABC = ∆A’B’C’
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
∆ABC = ∆DEF thì góc D tương ứng với góc nào? Cạnh BC tương ứng với cạnh nào?
?3 Cho ∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC.
Hình 62
Bài giải.
Áp dụng định lí tổng ba góc trong ∆ABC ta có:
Vì ∆ABC = ∆DEF nên
BC=EF=3
(hai góc tương ứng bằng nhau);
(hai cạnh tương ứng bằng nhau)
Tìm trong hình 63 các tam giác bằng nhau ( các cạnh bằng nhau đựơc đánh dấu bởi những ký hiệu giống nhau )
Kể tên các đỉnh tương ứng của các tam giác bằng nhau đó.
Bài 10 -SGK/ trg 111:
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
A = I = 800 ; C = N = 300
Bài giải:
Và AB = IM ; AC = IN ; BC = MN
Nên ? ABC = ? IMN
B = M = 1800 - (800 + 300) = 700 (Định lý tổng ba góc trong tam giác.)
Xét ? ABC và ? IMN có:
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
Bài 10 (tr 111-SGK): Dùng kí hiệu viết hai tam giác bằng nhau ở các hình dưới đây?
Cho hình vẽ: (Các góc bằng nhau được đánh dấu bởi kí hiệu giống nhau)
Hai tam giác đó có bằng nhau không?
Xem kỹ các bài t?p d lm.
Làm bài tập phần luyện tập.
Tiết sau luyện tập.
Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau.
- Làm bài tập 11,12, 13 SGK/Trg.112.
- Bài tập 19, 20,21- SBT/Trg.100.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Định nghĩa
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
AB = A’B’,
AC = A’C,
BC = B’C’
và A = A’,
B = B’,
C = C’
Hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau.
Tiết 20: 2. Hai tam giác bằng nhau
ABC và A’B’C’ bằng nhau
Chú ý: Khi hai tam giác bằng nhau thì ta mới xét sự tương ứng về đỉnh, góc, cạnh của chúng.
 







Các ý kiến mới nhất