Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §3. Những hằng đẳng thức đáng nhớ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thuy Hằng
Ngày gửi: 15h:36' 21-04-2010
Dung lượng: 145.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 4 Bài 3
NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC
ĐÁNG NHỚ
* Kiểm Tra Bài Cũ

?1: -Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức.
- Chữa bài tập 15 tr9 SGK
1.Bình phương của một tổng
?1: Với a, b là hai số bất kì, thực hiện phép tính
(a + b)(a + b)
Giải
Viết luỹ thừa dưới dạng tích rồi tính :
(a + b)2 = (a + b)(a + b)
= a2 + ab + ab + b2
= a2 + 2ab + b2
Với a > 0; b > 0 , công thức này được minh hoạ bằng hình vẽ sau :
Diện tích hình vuông lớn là (a + b)2 bằng tổng diện tích của hai hình vuông nhỏ (a2 và b2) và hai hình chữ nhật (2.ab)
?2: Phát biểu hằng đẳng thức (1) bằng lời
Bình phương của một tổng hai biểu thức bằng bình phương biểu thức thứ nhất cộng hai lần tích biểu thức thứ nhất với biểu thức thứ hai cộng bình phương biểu thức thứ hai.
Ápdụng: a/ Tính (a + 1)2
b/ Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dưới dạng bình phương của một tổng.
c/ Tính nhanh : 512 ; 3012
Giải
a/ (a + 1)2 = a2 + 2 . a . 1 + 12 = a2 + 2a + 1
b/ x2 + 4x + 4 = x2 + 2 . X . 2 + 22 = (x + 2)2
c/ 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2 . 50 . 1 + 12
= 2500 + 100 + 1 = 2601
2.Bình phương của một hiệu
?3: Tính (a – b)2 theo hai cách.
Giải
Cách 1: (a – b)2 = (a – b)(a – b)
= a2 – ab – ab + b2 = a2 – 2ab + b2
Cách 2: (a – b)2 = [a + (-b) ]2
= a2 + 2 . a . (-b) + (-b)2 = a2 – 2ab + b2
Áp dụng :
a/ Tính (2x – 3y)2 b/ Tính nhanh 992
Giải
a/ (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2 . 2x . 3y + (3y)2
= 4x2 – 12xy + 9y2
b/ 992 = (100- 1)2 = 1002 – 2 . 100 . 1 + 12
= 10000 – 200 + 1 = 9801
3.Hiệu hai bình phương
?5: Thực hiện phép tính (a + b)(a – b) (với a, b là các số tuỳ ý)
Giải
(a + b)(a – b) = a2 – ab + ab – b2
= a2 – b2
Áp dụng: a/ Tính (x + 1)(x – 1)
b/ Tính (x – 2y)(x + 2y)
c/ Tính nhanh 56 . 64
Giải
a/ (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 – 1
b/ (x -2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2 = x2 – 4y2
c/ 56 . 64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42
= 3600 – 16 = 3584
Giải
Đức và Thọ đều viết đúng vì :
x2 – 10x + 25 = 25 – 10x + x2
(x – 5)2 = (5 – x)2
Sơn đã rút ra được hằng đẳng thức : (A – B)2 = (B – A)2
*Củng cố
? : Viết ba hằng đẳng thức vừa học.
Trả lời : 1. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2. (A – B)2 = A2 – 2AB + B2
3. A2 – B2 = (A + B)(A – B)
?: Các phép biến đổi sau đúng hay sai ?
a/ (x – y)2 = x2 – y2
b/ (x + y)2 = x2 + y2
c/ (a – 2b)2 = - (2b – a)2
d/ (2a + 3b)(3b – 2a) = 9b2 – 4a2
S
S
S
Đ
*Hướng dẫn về nhà
Học thuộc và phát biểu được thành lời ba hằng đẳng thức đã học, viết theo hai chiều ( tích <==> tổng)
Làm bài tập 16; 17; 18; 19; 20 tr12 SGK.
 
Gửi ý kiến