Toán 9-một số phép tính căn bậc 2.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Trọng Cao
Ngày gửi: 08h:36' 23-11-2025
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Trọng Cao
Ngày gửi: 08h:36' 23-11-2025
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT………..
TRƯỜNG THCS ………….……
Đ9-C3-B2
Một số phép tính về căn bậc hai
của số thực (Tiết 1)
Giáo viên:
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
TRÒ CHƠI: LẬT MẢNH GHÉP
Luật chơi áp dụng cả lớp:
- Có một cụm từ ẩn dưới 4 mảnh ghép.
- Mỗi HS có quyền lựa chọn 1 mảnh ghép. Mỗi mảnh
ghép tương ứng với 1 câu hỏi. Trả lời đúng mảnh ghép
sẽ được lật mở. Trả lời sai bạn khác sẽ có quyền trả
lời.
-Từ miếng ghép thứ 2, ai có câu trả lời đúng về nội
dung cụm từ sẽ là người thắng cuộc.
LET'S GO
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
Số nào sau đây là căn bậc hai của 0,36?
0,36
0,36 và – 0,36
0,36
0,6 và – 0,6
A DĐÚNG
2
3
Giá trị biểu thức 5 bằng
9
25
3
5
3
5
9
25
A BĐÚNG
Kết quả của phép tính A 49 25 4. 0, 25 bằng:
8
-8
10
-10
A CĐÚNG
Chọn khẳng định đúng
3
27 = 9
3
27 = 3
3
27 =- 9
3
27 =- 3
A BĐÚNG
Khi một quả bóng rổ được thả xuống, nó sẽ nảy trở lại,
nhưng do tiêu hao năng lượng nên nó không đạt được
chiều cao như lúc bắt đầu. Hệ số phục hồi của quả bóng
h
CR =
rổ được tính theo công thức
H
H độ cao mà quả bóng được thả rơi và là độ
trong đó là
caohmà quả bóng bật lại.
(Nguồn: Math for Real Life: Teaching Practical Uses for Algebra, Geometry and Trigonometry, Jim Libby, năm 2017)
• Một quả bóng rổ rơi từ độ cao 3,24 m và bật lại độ cao 2,25 m. Làm thế nào để viết hệ số
phục hồi của quả bóng đó dưới dạng phân số?
HĐ1: So sánh
b)
42 và 4
2
4
= 4 và 4 = 4
Ta có
a)
Vậy
(- 5)
Ta có (- 5) = 5 và - 5 = 5
Vậy
4 =4
a , ta có
và - 5
2
2
* Quy tắc: Với mọi số
2
2
a =a
2
(- 5) = - 5
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
I. Căn bậc hai của một bình phương
2
a ) 13 = 13 = 13
2
b) (- 8) = - 8 = 8
c)
(
Do
)
3- 2
22
= 3- 2
3 < 4 hay
=> 3 - 2 =Vậy
(
)
3- 2
2
(
3 < 2 nên
)
3 - 2 = 2-
= 3 - 2 = 2-
3 - 2 <0
3
3
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Ví dụ 1: Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một bình phương
a ) 352 = 35 = 35
2
æ 7ö
7
7
÷
- ÷
=
=
b) ç
ç
÷
ç 9ø
è
9 9
(
c ) 1-
2
)
2
= 1-
2
Do 1 < 2 nên
=> 1Vậy
(
1-
2 =- 1-
(1-
2
)
2
)
2 <0
2 = 2- 1
= 1-
2 = 2- 1
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Luyện tập 1:
HĐ2: So sánh
Giải
Ta có
4.25 và
4. 25
4.25 = 100 = 10
4. 25 = 2.5 = 10
Vậy
4.25 = 4. 25
* Quy tắc: Với hai số
a, b
không âm, ta có:
a.b = a . b
* Chú ý: Quy tắc trên có thể mở rộng cho tích có nhiều thừa số
không âm.
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
II. Căn bậc hai của một tích
a ) 81.49 = 81. 49 = 9.7 = 63
b) 5. 20 = 5.20 = 100 = 10
c) 1,3. 10. 13 = 1,3.10.1,3 = 13.13 =13
Luyện tập 2
a ) 25.121 = 25. 121 = 5.11 = 55
9
9 3
9
= 2. =
=
b) 2.
8
4 2
8
c) 10. 5, 2. 52 = 10.5, 2.52 = 52.52 = 52
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Ví dụ 2: Tính
A
a) Xét D BIC vuông cân, ta có
BC 2 = BI 2 + CI 2 (đl pythagore)
1
BC 2 = 12 +12 = 2 => BC = 2cm
M
Ta có CK = CI + KI = 1 +1 = 2cm
1
DK = DM + KM = 1 +1 = 2cm
Xét D CKD vuông cân, ta có
CD 2 = CK 2 + DK 2 (đl pythagore)
CD 2 = 22 + 22 = 8 => CD = 8cm
Vậy hình chữ nhật ABCD có
AD = BC = 2cm
AB = CD = 8cm
1
1
K
B
1
I
1
C
D
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Ví dụ 3:
b) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
1
BC.CD = 2. 8 = 2.8 = 16 = 4cm 2
Gọi độ dài cạnh của hình vuông là x
(cm) với x > 0
M
1
2
Ta có : x = 4 Do x > 0 nên
x = 4 = 2cm
Vậy độ dài cạnh của hình vuông là 2 cm
1
1
K
B
1
I
1
C
D
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
A
2
æö
16
4÷ 4
ç
= ç ÷
=
÷
ç
è5 ø 5
25
Vậy
16
42
4
=
=
5
25
52
16
16
=
25
25
*Quy tắc: Với a ³ 0 và
b > 0 , ta có
a
a
=
b
b
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
III. Căn bậc hai của một thương
16
16
HĐ 3: So sánh
và
25
25
Giải:
4
2
4
=
=
a)
25
25 5
1, 69 1,3
1, 69
=
=
= 2, 6
b)
0, 25
0, 25 0,5
216
216
c)
=
= 36 = 6
6
6
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Ví dụ 4:
Luyện tập 3: Hệ số phục hồi của quả
bóng rổ là:
CR =
h
2, 25
25 5
=
=
=
H
3, 24
36 6
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP- VẬN DỤNG
Trong tình huống
nêu ra ở phần mở
đầu. Hãy viết hệ
số phục hồi của
quả bóng rổ dưới
dạng phân số?
hãy tính
a ) 0,25.0,36 = 0,5.0, 6 = 0,3
2
b) 24. (-5) 2 = 2 .5 = 20
c) 5. 45 5.5.9 15
121 11
121
d)
144
144 12
72
72
e)
36 6
2
2
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP- VẬN DỤNG
Bài tập: Áp dụng quy tắc căn bậc hai của 1 tích, của một thương
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc quy tắc, xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập 1, 2, 3 (SGK)
TRƯỜNG THCS ………….……
Đ9-C3-B2
Một số phép tính về căn bậc hai
của số thực (Tiết 1)
Giáo viên:
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
TRÒ CHƠI: LẬT MẢNH GHÉP
Luật chơi áp dụng cả lớp:
- Có một cụm từ ẩn dưới 4 mảnh ghép.
- Mỗi HS có quyền lựa chọn 1 mảnh ghép. Mỗi mảnh
ghép tương ứng với 1 câu hỏi. Trả lời đúng mảnh ghép
sẽ được lật mở. Trả lời sai bạn khác sẽ có quyền trả
lời.
-Từ miếng ghép thứ 2, ai có câu trả lời đúng về nội
dung cụm từ sẽ là người thắng cuộc.
LET'S GO
HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
Số nào sau đây là căn bậc hai của 0,36?
0,36
0,36 và – 0,36
0,36
0,6 và – 0,6
A DĐÚNG
2
3
Giá trị biểu thức 5 bằng
9
25
3
5
3
5
9
25
A BĐÚNG
Kết quả của phép tính A 49 25 4. 0, 25 bằng:
8
-8
10
-10
A CĐÚNG
Chọn khẳng định đúng
3
27 = 9
3
27 = 3
3
27 =- 9
3
27 =- 3
A BĐÚNG
Khi một quả bóng rổ được thả xuống, nó sẽ nảy trở lại,
nhưng do tiêu hao năng lượng nên nó không đạt được
chiều cao như lúc bắt đầu. Hệ số phục hồi của quả bóng
h
CR =
rổ được tính theo công thức
H
H độ cao mà quả bóng được thả rơi và là độ
trong đó là
caohmà quả bóng bật lại.
(Nguồn: Math for Real Life: Teaching Practical Uses for Algebra, Geometry and Trigonometry, Jim Libby, năm 2017)
• Một quả bóng rổ rơi từ độ cao 3,24 m và bật lại độ cao 2,25 m. Làm thế nào để viết hệ số
phục hồi của quả bóng đó dưới dạng phân số?
HĐ1: So sánh
b)
42 và 4
2
4
= 4 và 4 = 4
Ta có
a)
Vậy
(- 5)
Ta có (- 5) = 5 và - 5 = 5
Vậy
4 =4
a , ta có
và - 5
2
2
* Quy tắc: Với mọi số
2
2
a =a
2
(- 5) = - 5
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
I. Căn bậc hai của một bình phương
2
a ) 13 = 13 = 13
2
b) (- 8) = - 8 = 8
c)
(
Do
)
3- 2
22
= 3- 2
3 < 4 hay
=> 3 - 2 =Vậy
(
)
3- 2
2
(
3 < 2 nên
)
3 - 2 = 2-
= 3 - 2 = 2-
3 - 2 <0
3
3
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Ví dụ 1: Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một bình phương
a ) 352 = 35 = 35
2
æ 7ö
7
7
÷
- ÷
=
=
b) ç
ç
÷
ç 9ø
è
9 9
(
c ) 1-
2
)
2
= 1-
2
Do 1 < 2 nên
=> 1Vậy
(
1-
2 =- 1-
(1-
2
)
2
)
2 <0
2 = 2- 1
= 1-
2 = 2- 1
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Luyện tập 1:
HĐ2: So sánh
Giải
Ta có
4.25 và
4. 25
4.25 = 100 = 10
4. 25 = 2.5 = 10
Vậy
4.25 = 4. 25
* Quy tắc: Với hai số
a, b
không âm, ta có:
a.b = a . b
* Chú ý: Quy tắc trên có thể mở rộng cho tích có nhiều thừa số
không âm.
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
II. Căn bậc hai của một tích
a ) 81.49 = 81. 49 = 9.7 = 63
b) 5. 20 = 5.20 = 100 = 10
c) 1,3. 10. 13 = 1,3.10.1,3 = 13.13 =13
Luyện tập 2
a ) 25.121 = 25. 121 = 5.11 = 55
9
9 3
9
= 2. =
=
b) 2.
8
4 2
8
c) 10. 5, 2. 52 = 10.5, 2.52 = 52.52 = 52
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Ví dụ 2: Tính
A
a) Xét D BIC vuông cân, ta có
BC 2 = BI 2 + CI 2 (đl pythagore)
1
BC 2 = 12 +12 = 2 => BC = 2cm
M
Ta có CK = CI + KI = 1 +1 = 2cm
1
DK = DM + KM = 1 +1 = 2cm
Xét D CKD vuông cân, ta có
CD 2 = CK 2 + DK 2 (đl pythagore)
CD 2 = 22 + 22 = 8 => CD = 8cm
Vậy hình chữ nhật ABCD có
AD = BC = 2cm
AB = CD = 8cm
1
1
K
B
1
I
1
C
D
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Ví dụ 3:
b) Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
1
BC.CD = 2. 8 = 2.8 = 16 = 4cm 2
Gọi độ dài cạnh của hình vuông là x
(cm) với x > 0
M
1
2
Ta có : x = 4 Do x > 0 nên
x = 4 = 2cm
Vậy độ dài cạnh của hình vuông là 2 cm
1
1
K
B
1
I
1
C
D
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
A
2
æö
16
4÷ 4
ç
= ç ÷
=
÷
ç
è5 ø 5
25
Vậy
16
42
4
=
=
5
25
52
16
16
=
25
25
*Quy tắc: Với a ³ 0 và
b > 0 , ta có
a
a
=
b
b
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
III. Căn bậc hai của một thương
16
16
HĐ 3: So sánh
và
25
25
Giải:
4
2
4
=
=
a)
25
25 5
1, 69 1,3
1, 69
=
=
= 2, 6
b)
0, 25
0, 25 0,5
216
216
c)
=
= 36 = 6
6
6
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Ví dụ 4:
Luyện tập 3: Hệ số phục hồi của quả
bóng rổ là:
CR =
h
2, 25
25 5
=
=
=
H
3, 24
36 6
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP- VẬN DỤNG
Trong tình huống
nêu ra ở phần mở
đầu. Hãy viết hệ
số phục hồi của
quả bóng rổ dưới
dạng phân số?
hãy tính
a ) 0,25.0,36 = 0,5.0, 6 = 0,3
2
b) 24. (-5) 2 = 2 .5 = 20
c) 5. 45 5.5.9 15
121 11
121
d)
144
144 12
72
72
e)
36 6
2
2
HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP- VẬN DỤNG
Bài tập: Áp dụng quy tắc căn bậc hai của 1 tích, của một thương
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc quy tắc, xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm bài tập 1, 2, 3 (SGK)
 







Các ý kiến mới nhất