So sánh hai phân số khác mẫu số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Thị Thúy Phượng
Người gửi: Trần Thị Thúy Phượng
Ngày gửi: 12h:15' 13-03-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 162
Nguồn: Trần Thị Thúy Phượng
Người gửi: Trần Thị Thúy Phượng
Ngày gửi: 12h:15' 13-03-2009
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Lê Lợi- TP Rạch Giá
GV thực hiện : Trần Thị Thuý Phượng
Thứ bảy , ngày 14 tháng 02 năm 2009
Toán
Luyện tập
Rung
chuông
vàng
4
7
>
3
7
4
7
>
3
7
Đ
9
11
<
12
11
9
11
<
12
11
Đ
18
15
<
1
18
15
<
1
S
Đ
>
18
15
<
11
17
18
15
<
11
17
S
Đ
>
Bài mới
So sánh
hai phân số khác mẫu số.
Ví dụ : So sánh hai phân số
2
3
và
3
4
a/ Lấy hai băng giấy xanh và hồng như nhau. Băng giấy xanh chia làm ba phần bằng nhau, lấy đi 2 phần. Băng giấy hồng chia thành 4 phần bằng nhau, lấy đi 3 phần.
So sánh độ dài của hai băng giấy vừa lấy.
Ví dụ : So sánh hai phân số
2
3
và
3
4
2
3
3
4
Nhìn vào hình vẽ ta thấy :
2
3
3
4
<
3
4
2
3
>
Ta có thể so sánh hai phân số
2
3
và
3
4
như sau :
Quy đồng mẫu số hai phân số
2
3
và
3
4
:
2
3
=
2 x 4
3 x 4
=
8
12
3
4
=
3 x 3
4 x 3
=
9
12
So sánh hai phân số có cùng mẫu số :
8
12
9
12
<
(vì 8 < 9 )
Vậy :
2
<
3
3
4
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể làm thế nào ?
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
1/ So sánh hai phân số :
a/
3
4
và
4
5
b/
5
6
và
7
8
c/
2
5
và
3
10
a/
3
4
và
4
5
Quy đồng mẫu số hai phân số
3
4
và
4
5
3
4
=
3 x 5
4 x 5
=
20
15
4
5
=
4 x 4
5 x 4
=
20
16
20
15
<
20
16
;
vậy
3
4
4
5
<
Vì 15 < 16
MSC : 20
1/ So sánh hai phân số :
b/
5
6
và
7
8
c/
2
5
và
3
10
b/
5
6
và
7
8
Quy đồng mẫu số
5
6
và
7
8
5
6
=
5 x 8
6 x 8
=
40
48
7
8
=
7 x 6
8 x 6
=
42
48
40
48
<
42
48
vậy
5
6
<
7
8
MSC : 48
b/
5
6
và
7
8
Quy đồng mẫu số
5
6
và
7
8
5
6
=
5 x 4
6 x 4
=
20
24
7
8
=
7 x 3
8 x 3
=
21
24
20
24
<
21
24
vậy
5
6
<
7
8
MSC : 24
c/
2
5
và
3
10
Quy đồng mẫu số
2
5
và
3
10
2
5
=
2 x 2
5 x 2
=
4
10
Giữ nguyên
3
10
4
10
>
3
10
vậy
2
5
3
10
>
MSC : 10
2/ Rút gọn rồi so sánh hai phân số :
a/
6
10
và
4
5
b/
3
4
và
6
12
a/
6
10
và
4
5
Rút gọn :
6
10
=
6 : 2
10 : 2
=
3
5
Giữ nguyên
4
5
3
5
<
4
5
vậy
6
10
4
5
<
b/
3
4
và
6
12
Rút gọn :
6
12
=
6 : 3
12 : 3
=
2
4
Giữ nguyên
3
4
3
4
>
2
4
vậy
3
4
6
12
>
3/ Mai ăn
3
8
cái bánh, Hoa ăn
2
5
cái bánh đó.
Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn ?
Trả lời :
Mai ăn
3
8
cái bánh tức là ăn
15
40
cái bánh.
Hoa ăn
2
5
cái bánh tức là ăn
16
40
cái bánh.
Vì
15
40
16
40
>
nên Hoa ăn nhiều bánh hơn.
Quy đồng mẫu số:
3
8
=
3 x 5
8 x 5
=
15
40
2
5
=
2 x 8
5 x 8
=
16
40
CỦNG CỐ
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
Trường TH Lê Lợi- TP Rạch Giá
GV thực hiện : Trần Thị Thuý Phượng
GV thực hiện : Trần Thị Thuý Phượng
Thứ bảy , ngày 14 tháng 02 năm 2009
Toán
Luyện tập
Rung
chuông
vàng
4
7
>
3
7
4
7
>
3
7
Đ
9
11
<
12
11
9
11
<
12
11
Đ
18
15
<
1
18
15
<
1
S
Đ
>
18
15
<
11
17
18
15
<
11
17
S
Đ
>
Bài mới
So sánh
hai phân số khác mẫu số.
Ví dụ : So sánh hai phân số
2
3
và
3
4
a/ Lấy hai băng giấy xanh và hồng như nhau. Băng giấy xanh chia làm ba phần bằng nhau, lấy đi 2 phần. Băng giấy hồng chia thành 4 phần bằng nhau, lấy đi 3 phần.
So sánh độ dài của hai băng giấy vừa lấy.
Ví dụ : So sánh hai phân số
2
3
và
3
4
2
3
3
4
Nhìn vào hình vẽ ta thấy :
2
3
3
4
<
3
4
2
3
>
Ta có thể so sánh hai phân số
2
3
và
3
4
như sau :
Quy đồng mẫu số hai phân số
2
3
và
3
4
:
2
3
=
2 x 4
3 x 4
=
8
12
3
4
=
3 x 3
4 x 3
=
9
12
So sánh hai phân số có cùng mẫu số :
8
12
9
12
<
(vì 8 < 9 )
Vậy :
2
<
3
3
4
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể làm thế nào ?
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
1/ So sánh hai phân số :
a/
3
4
và
4
5
b/
5
6
và
7
8
c/
2
5
và
3
10
a/
3
4
và
4
5
Quy đồng mẫu số hai phân số
3
4
và
4
5
3
4
=
3 x 5
4 x 5
=
20
15
4
5
=
4 x 4
5 x 4
=
20
16
20
15
<
20
16
;
vậy
3
4
4
5
<
Vì 15 < 16
MSC : 20
1/ So sánh hai phân số :
b/
5
6
và
7
8
c/
2
5
và
3
10
b/
5
6
và
7
8
Quy đồng mẫu số
5
6
và
7
8
5
6
=
5 x 8
6 x 8
=
40
48
7
8
=
7 x 6
8 x 6
=
42
48
40
48
<
42
48
vậy
5
6
<
7
8
MSC : 48
b/
5
6
và
7
8
Quy đồng mẫu số
5
6
và
7
8
5
6
=
5 x 4
6 x 4
=
20
24
7
8
=
7 x 3
8 x 3
=
21
24
20
24
<
21
24
vậy
5
6
<
7
8
MSC : 24
c/
2
5
và
3
10
Quy đồng mẫu số
2
5
và
3
10
2
5
=
2 x 2
5 x 2
=
4
10
Giữ nguyên
3
10
4
10
>
3
10
vậy
2
5
3
10
>
MSC : 10
2/ Rút gọn rồi so sánh hai phân số :
a/
6
10
và
4
5
b/
3
4
và
6
12
a/
6
10
và
4
5
Rút gọn :
6
10
=
6 : 2
10 : 2
=
3
5
Giữ nguyên
4
5
3
5
<
4
5
vậy
6
10
4
5
<
b/
3
4
và
6
12
Rút gọn :
6
12
=
6 : 3
12 : 3
=
2
4
Giữ nguyên
3
4
3
4
>
2
4
vậy
3
4
6
12
>
3/ Mai ăn
3
8
cái bánh, Hoa ăn
2
5
cái bánh đó.
Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn ?
Trả lời :
Mai ăn
3
8
cái bánh tức là ăn
15
40
cái bánh.
Hoa ăn
2
5
cái bánh tức là ăn
16
40
cái bánh.
Vì
15
40
16
40
>
nên Hoa ăn nhiều bánh hơn.
Quy đồng mẫu số:
3
8
=
3 x 5
8 x 5
=
15
40
2
5
=
2 x 8
5 x 8
=
16
40
CỦNG CỐ
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.
Trường TH Lê Lợi- TP Rạch Giá
GV thực hiện : Trần Thị Thuý Phượng
 







Các ý kiến mới nhất