Tìm kiếm Bài giảng
Khái niệm số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:59' 31-01-2013
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngân (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:59' 31-01-2013
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên thực hiện :
Môn Toán:
Bài: Khái niệm số thập phân
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VẠN NINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN GIÃ 1
Nguyễn Thị Ngân
1dm=....m
1cm=....m
1mm=...m
Kiểm tra bài cũ
3dm=....m
4cm=....m
6mm=.....m
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
1 dm
1 cm
0,01 đọc là:
1 mm
m
còn được viết thành 0,1 m
0,1 đọc là:
hay
m
còn được viết thành 0, 01m
hay
m
còn được viết thành 0,001 m
0,001 đọc là:
không phẩy không không một
hay
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0,1 m
0, 01m
0,001 m
không phẩy một
Không phẩy không một
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
5 dm
7 cm
9 mm
m
còn được viết thành 0,5 m
hay
m
còn được viết thành 0, 07m
hay
m
còn được viết thành 0,009m
hay
0
0
0
0
0
0
5
7
9
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
b)
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
0,5 đọc là:
Không phẩy năm
Không phẩy không bảy
Không phẩy không không chín
Các số 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là
số thập phân
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0,07 đọc là:
0,009 đọc là:
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
o
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1
1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
8
10
9
10
0,01
1
10
0,1
0
a)
0,01
10
0,1
0
0,1
0,01
10
0,1
0
0,01
10
0,1
0
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và các số thập phân trên các vạch của tia số:
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010
Toán:
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010
Toán:
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
0
0,1
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
7
100
8
100
9
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
b)
Hai số thập phân liên tiếp nhau có số thập phân liền trước
hoặc số thập phân liền sau của một số thập phân
cho trước hay không?
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
7 dm =
7
10
m =
0,7 m
5 dm =
5
10
m =… m
2 mm =
2
1000
m = … m
4 g =
4
1000
kg = … kg
b)
9cm=
9
100
m = 0,09 m
3 cm =
3
100
m =… m
8 mm =
8
1000
m = . m
6g =
6
1000
kg = . kg
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Bài 3:
35
100
0,35
9
100
0,09
56
1000
0,056
375
1000
0,375
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
1
Hãy đọc số thập phân sau:
0,056; 123,78
2
3
4
Hãy chuyển các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,9; 0,16;
Hãy điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
4 g = …….kg
90kg = .……tấn
Hãy viết các số thập phân sau:
Không phẩy năm mươi sáu.
- Tám mươi phẩy bốn trăm
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE
CHÀO THÂN ÁI
Môn Toán:
Bài: Khái niệm số thập phân
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VẠN NINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC VẠN GIÃ 1
Nguyễn Thị Ngân
1dm=....m
1cm=....m
1mm=...m
Kiểm tra bài cũ
3dm=....m
4cm=....m
6mm=.....m
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
1 dm
1 cm
0,01 đọc là:
1 mm
m
còn được viết thành 0,1 m
0,1 đọc là:
hay
m
còn được viết thành 0, 01m
hay
m
còn được viết thành 0,001 m
0,001 đọc là:
không phẩy không không một
hay
0
0
0
0
0
0
1
1
1
0,1 m
0, 01m
0,001 m
không phẩy một
Không phẩy không một
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
5 dm
7 cm
9 mm
m
còn được viết thành 0,5 m
hay
m
còn được viết thành 0, 07m
hay
m
còn được viết thành 0,009m
hay
0
0
0
0
0
0
5
7
9
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
b)
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
0,5 đọc là:
Không phẩy năm
Không phẩy không bảy
Không phẩy không không chín
Các số 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là
số thập phân
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
0,07 đọc là:
0,009 đọc là:
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
o
0,1
0,2
0,3
0,4
0,5
0,6
0,7
0,8
0,9
1
1
10
2
10
3
10
4
10
5
10
6
10
7
10
8
10
9
10
0,01
1
10
0,1
0
a)
0,01
10
0,1
0
0,1
0,01
10
0,1
0
0,01
10
0,1
0
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Bài 1: Đọc các phân số thập phân và các số thập phân trên các vạch của tia số:
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010
Toán:
Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010
Toán:
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
0
0,1
1
100
2
100
3
100
4
100
5
100
6
100
7
100
8
100
9
100
0,01
0,02
0,03
0,04
0,05
0,06
0,07
0,08
0,09
b)
Hai số thập phân liên tiếp nhau có số thập phân liền trước
hoặc số thập phân liền sau của một số thập phân
cho trước hay không?
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
7 dm =
7
10
m =
0,7 m
5 dm =
5
10
m =… m
2 mm =
2
1000
m = … m
4 g =
4
1000
kg = … kg
b)
9cm=
9
100
m = 0,09 m
3 cm =
3
100
m =… m
8 mm =
8
1000
m = . m
6g =
6
1000
kg = . kg
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):
Bài 3:
35
100
0,35
9
100
0,09
56
1000
0,056
375
1000
0,375
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Thứ ba ngày 16 tháng 10 năm 2012
Toán:
1
Hãy đọc số thập phân sau:
0,056; 123,78
2
3
4
Hãy chuyển các số thập phân sau thành phân số thập phân:
0,9; 0,16;
Hãy điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
4 g = …….kg
90kg = .……tấn
Hãy viết các số thập phân sau:
Không phẩy năm mươi sáu.
- Tám mươi phẩy bốn trăm
KÍNH CHÚC QUÝ THẦY CÔ SỨC KHỎE
CHÀO THÂN ÁI
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất