Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thảo
Ngày gửi: 15h:38' 10-09-2010
Dung lượng: 426.0 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Thảo
Ngày gửi: 15h:38' 10-09-2010
Dung lượng: 426.0 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Đặt vấn đề
a + a + a + a =
2 . 2 . 2 =
2 . 2 . 2 . 2 =
a . a . a . a . a =
a.4
? Tính
23
24
a5
2 + 2 + 2 =
3 + 3 +3 + 3 + 3 =
2.3 =8
3.5 = 15
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
3. Luyện tập
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
73
b4
an
? Luỹ thừa bậc n của a là gì
an
Cơ số
Số mũ
Luỹ thừa
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau là phép nâng lên luỹ thừa
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
? 1 Điền số vào ô trống cho đúng
7
2
49
2
3
8
34
81
Luỹ thừa là 1 trường hợp đặc biệt của phép nhân
? Trong 1 luỹ thừa với số mũ tự nhiên khác 0
-Cơ số cho ta biết gì
- Số mũ cho ta biết gì
Cơ số cho biết giá trị của mỗi thừa số bằng nhau
Số mũ cho biết số lượng các thừa số bằng nhau
? 23 = 2.3
đúng hay sai
Sai vì
23 = 2.2.2 = 8
2.3 = 6
Bài 56 : Viết gọn các tích sau thành luỹ thừa
5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 =
6 . 6 . 6 . 3 . 2 =
2 . 2 . 2 . 3 . 3 =
100 . 10 . 10 . 10 =
56
6 . 6 . 6 . 6 = 64
23. 32
10 . 10. 10 . 10 . 10 =105
Bài 57 : Tính giá trị của các luỹ thừa sau
22 = 24 =
52 = 53 =
4
25
16
125
Chú ý : a2 còn gọi là a bình phương
a3 còn gọi là a lập phương
Quy ước : a1 = a , a0 =1 (a ? 0) , 1n = 1
Bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 9
0
1
4
9
16
25
36
49
64
81
? Viết các tích sau dưới dạng tích của các thừa số sau đó viết gọn tích đó thành 1 luỹ thừa
23. 22 =
a4 . a3 =
2.2.2 . 2.2 = 25
a.a.a.a.a.a.a = a7
? Em có nhận xét gì về tích của hai luỹ thừa này?
Hai luỹ thừa cùng cơ số
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
a . a . a . a . a . a . a = a7
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
am . an = ?
am . an = am + n
? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ .
? 2 Viết tích sau thành một luỹ thừa
x5 . x4 =
a4 . a =
33 . 34 =
102. 103. 105 =
23. 25. 8 =
x5 + 4 = x9
a 4+1 = a5
3 3 + 4 = 37
10 2 + 3.105= 105 .105 = 105+5 = 10 10
102+3 +5 = 1010
23. 25. 23 = 23+5+3 = 211
Bài tập 1 : Điền dấu " X " thích hợp vào ô trống
X
X
X
X
X
= 35
= 25
= 73
Bài 2 : Tìm số tự nhiên a biết
a2 = 25 ; a3 = 27 ; 3a = 27 ; 2a +1 . 2 = 25
a2 = 25
a2 = 5 2
a = 5
a3 = 27
a3 = 33
a = 3
8a =64
8a = 82
a = 2
2a +1.2 = 25
2a+1+1 = 25
2a +2 = 25
a + 2 = 5
a = 3
Hoạt động nhóm
Kiến thức cần nhớ
Quy ước : a1 = a , a0 =1 (a ? 0)
am . an = am + n
a + a + a + a =
2 . 2 . 2 =
2 . 2 . 2 . 2 =
a . a . a . a . a =
a.4
? Tính
23
24
a5
2 + 2 + 2 =
3 + 3 +3 + 3 + 3 =
2.3 =8
3.5 = 15
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
3. Luyện tập
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
73
b4
an
? Luỹ thừa bậc n của a là gì
an
Cơ số
Số mũ
Luỹ thừa
Phép nhân nhiều thừa số bằng nhau là phép nâng lên luỹ thừa
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
? 1 Điền số vào ô trống cho đúng
7
2
49
2
3
8
34
81
Luỹ thừa là 1 trường hợp đặc biệt của phép nhân
? Trong 1 luỹ thừa với số mũ tự nhiên khác 0
-Cơ số cho ta biết gì
- Số mũ cho ta biết gì
Cơ số cho biết giá trị của mỗi thừa số bằng nhau
Số mũ cho biết số lượng các thừa số bằng nhau
? 23 = 2.3
đúng hay sai
Sai vì
23 = 2.2.2 = 8
2.3 = 6
Bài 56 : Viết gọn các tích sau thành luỹ thừa
5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 =
6 . 6 . 6 . 3 . 2 =
2 . 2 . 2 . 3 . 3 =
100 . 10 . 10 . 10 =
56
6 . 6 . 6 . 6 = 64
23. 32
10 . 10. 10 . 10 . 10 =105
Bài 57 : Tính giá trị của các luỹ thừa sau
22 = 24 =
52 = 53 =
4
25
16
125
Chú ý : a2 còn gọi là a bình phương
a3 còn gọi là a lập phương
Quy ước : a1 = a , a0 =1 (a ? 0) , 1n = 1
Bảng bình phương của các số tự nhiên từ 0 đến 9
0
1
4
9
16
25
36
49
64
81
? Viết các tích sau dưới dạng tích của các thừa số sau đó viết gọn tích đó thành 1 luỹ thừa
23. 22 =
a4 . a3 =
2.2.2 . 2.2 = 25
a.a.a.a.a.a.a = a7
? Em có nhận xét gì về tích của hai luỹ thừa này?
Hai luỹ thừa cùng cơ số
Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ
a . a . a . a . a . a . a = a7
2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
am . an = ?
am . an = am + n
? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ .
? 2 Viết tích sau thành một luỹ thừa
x5 . x4 =
a4 . a =
33 . 34 =
102. 103. 105 =
23. 25. 8 =
x5 + 4 = x9
a 4+1 = a5
3 3 + 4 = 37
10 2 + 3.105= 105 .105 = 105+5 = 10 10
102+3 +5 = 1010
23. 25. 23 = 23+5+3 = 211
Bài tập 1 : Điền dấu " X " thích hợp vào ô trống
X
X
X
X
X
= 35
= 25
= 73
Bài 2 : Tìm số tự nhiên a biết
a2 = 25 ; a3 = 27 ; 3a = 27 ; 2a +1 . 2 = 25
a2 = 25
a2 = 5 2
a = 5
a3 = 27
a3 = 33
a = 3
8a =64
8a = 82
a = 2
2a +1.2 = 25
2a+1+1 = 25
2a +2 = 25
a + 2 = 5
a = 3
Hoạt động nhóm
Kiến thức cần nhớ
Quy ước : a1 = a , a0 =1 (a ? 0)
am . an = am + n
 







Các ý kiến mới nhất