Bài 10. Tổng kết về từ vựng (Sự phát triển của từ vựng,... trau dồi vốn từ)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Vương Huyền Vy
Ngày gửi: 15h:48' 21-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 518
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Vương Huyền Vy
Ngày gửi: 15h:48' 21-10-2021
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 518
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 36-37
TỔNG KẾT TỪ VỰNG (tt)
KIỂM TRA BÀI CŨ :
+ Nhắc lại hai tiết 34-35 - bài “ Tổng kết từ vựng” chúng ta đã ôn các kiến thức nào?
+ Chọn một trong các đơn vị kiến thức đó trình bày theo hiểu biết của em – Cho ví dụ.
Khái quát kiến thức 2 tiết trước:
- Nghĩa của từ
- Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
- Cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ
- Trường từ vựng
Hai tiết hôm nay tiếp tục ôn:
-Sự phát triển của từ vựng
-Từ mượn.
-Từ Hán Việt
BẢN CHIẾU
+Sự biến đổi từ nghĩa gốc tạo ra các nghĩa chuyển (hiện tượng từ nhiều nghĩa)
Là một trong những hình thức phát triển ra nhiều từ (Ví dụ)
+Hoàn cảnh lịch sử: 1000 năm nô lệ giặc Tàu; 100 năm đô hộ giặc Tây; 20 năm kháng chiến chống Mỹ-> Người Việt ảnh hưởng (mượn) tiếng nước ngoài. Nhiều nhất là tiếng Hán. Bên cạnh đó là ngôn ngữ Châu Âu (ví dụ)
+Hoàn cảnh kinh tế: Công nghệ phát triển, nhiều hàng hóa ra đời -> Xuất hiện nhiều tên gọi mới (Ví dụ) => Các yếu tố trên tạo nên sự phát triển của từ vựng Nhờ vậy TV dồi dào, phong phú. Tóm lược bằng sơ đồ cách PT của từ vựng như sau:
(Ở mỗi loại các em hãy cho một vài ví dụ minh họa)
TỪ VỰNG PHÁT TRIỂN THEO CÁCH NÀO?
VI. Sự phát triển của từ vựng: Khi xã hội phát triển thì từ ngữ cũng phát triển theo.
GHI BÀI
VII: Từ mượn :
Là những từ mượn của ngôn ngữ nước ngoài (Nhiều nhất là tiếng Hán- chiếm 70% trong tiếng Việt).
Ví dụ:
-Chủ nhật này sẽ đại hội phụ huynh học sinh.
( Từ mượn tiếng Hán)
Chúng tôi học trực tuyến qua Internet
( Từ mượn Châu Âu)
VIII/ TỪ HÁN VIỆT:
Là từ mượn gốc Hán. Đa số yếu tố Hán Việt không dùng độc lập mà chỉ để tạo từ ghép.
Ví dụ:
-Học sinh, học tập, học lực…
-Công nghệ, công nghiệp, công dân
GHI BÀI
(CÁC BẢN CHIẾU KHÔNG GHI BÀI) LUYỆN TẬP MIỆNG:
1/Giải thích nghĩa của các từ mượn gốc Hán sau: bách khoa toàn thư, bảo hộ mậu dịch, dự thảo, đại sứ quán, hậu duệ, khẩu khí, môi sinh..
NGHĨA CỦA CÁC TỪ HÁN VIỆT :
Bách khoa toàn thư: từ điển bách khoa, ghi đầy đủ tri thức của các ngành.
Bảo hộ mậu dịch: ( chính sách) bảo vệ sản xuất trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng hóa nước ngoài trên thị trường nước mình.
Dự thảo: thảo ra để đưa thông qua ( động từ) ; bản thảo để đưa thông qua (danh từ)
Đại sứ quán: cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nhà nước ở nước ngoài do một đại sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu.
Hậu duệ: con cháu của người đã chết .
Môi sinh: môi trường sống của sinh vật.
?????
?????
?????????
NHÌN HÌNH ẢNH GỌI TÊN VÀ CHO BIẾT CHÚNG TA ĐANG MƯỢN TỪ NGỮ NÀO?
I phone 11
I pad
Tầng ozon ( bị thủng)
NHÌN HÌNH ẢNH GỌI TÊN VÀ CHO BIẾT CHÚNG TA ĐANG MƯỢN TỪ NGỮ NÀO?
nghĩa gốc:……….?
Nghĩa chuyển:…..
Nghĩa chuyển:…….
TỪ HÌNH ẢNH TÌM NGHĨA GỐC VÀ NGHĨA CHUYỂN CỦA TỪ
BÀN TAY ( nghĩa gốc)
XE TAY GA
TAY LÁI LỤA
TỪ HÌNH ẢNH TÌM SỰ PHÁT TRIỂN VỀ NGHĨA CỦA TỪ
?????
????
NHÌN HÌNH ẢNH GỌI TÊN CÁC TỪ NGỮ MỚI XUẤT HIỆN SAU NÀY
Đường cao tốc ; trạm thu phí
Mì ăn liền
NHÌN HÌNH ẢNH GỌI TÊN CÁC TỪ NGỮ MỚI XUẤT HIỆN SAU NÀY
K ẾT LUẬN:
- Sự phát triển của từ ngữ làm cho TV ngày thêm phong phú. Là người Việt, chúng ta phải có trách nhiệm giữ gìn sự trong sang của TV bằng cách nói và viết đúng, tránh lạm dụng từ mượn không cần thiết.
Dặn dò:
- Đọc và trả lời câu hỏi “ Đồng chí”
TỔNG KẾT TỪ VỰNG (tt)
KIỂM TRA BÀI CŨ :
+ Nhắc lại hai tiết 34-35 - bài “ Tổng kết từ vựng” chúng ta đã ôn các kiến thức nào?
+ Chọn một trong các đơn vị kiến thức đó trình bày theo hiểu biết của em – Cho ví dụ.
Khái quát kiến thức 2 tiết trước:
- Nghĩa của từ
- Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ
- Cấp độ khái quát nghĩa của từ ngữ
- Trường từ vựng
Hai tiết hôm nay tiếp tục ôn:
-Sự phát triển của từ vựng
-Từ mượn.
-Từ Hán Việt
BẢN CHIẾU
+Sự biến đổi từ nghĩa gốc tạo ra các nghĩa chuyển (hiện tượng từ nhiều nghĩa)
Là một trong những hình thức phát triển ra nhiều từ (Ví dụ)
+Hoàn cảnh lịch sử: 1000 năm nô lệ giặc Tàu; 100 năm đô hộ giặc Tây; 20 năm kháng chiến chống Mỹ-> Người Việt ảnh hưởng (mượn) tiếng nước ngoài. Nhiều nhất là tiếng Hán. Bên cạnh đó là ngôn ngữ Châu Âu (ví dụ)
+Hoàn cảnh kinh tế: Công nghệ phát triển, nhiều hàng hóa ra đời -> Xuất hiện nhiều tên gọi mới (Ví dụ) => Các yếu tố trên tạo nên sự phát triển của từ vựng Nhờ vậy TV dồi dào, phong phú. Tóm lược bằng sơ đồ cách PT của từ vựng như sau:
(Ở mỗi loại các em hãy cho một vài ví dụ minh họa)
TỪ VỰNG PHÁT TRIỂN THEO CÁCH NÀO?
VI. Sự phát triển của từ vựng: Khi xã hội phát triển thì từ ngữ cũng phát triển theo.
GHI BÀI
VII: Từ mượn :
Là những từ mượn của ngôn ngữ nước ngoài (Nhiều nhất là tiếng Hán- chiếm 70% trong tiếng Việt).
Ví dụ:
-Chủ nhật này sẽ đại hội phụ huynh học sinh.
( Từ mượn tiếng Hán)
Chúng tôi học trực tuyến qua Internet
( Từ mượn Châu Âu)
VIII/ TỪ HÁN VIỆT:
Là từ mượn gốc Hán. Đa số yếu tố Hán Việt không dùng độc lập mà chỉ để tạo từ ghép.
Ví dụ:
-Học sinh, học tập, học lực…
-Công nghệ, công nghiệp, công dân
GHI BÀI
(CÁC BẢN CHIẾU KHÔNG GHI BÀI) LUYỆN TẬP MIỆNG:
1/Giải thích nghĩa của các từ mượn gốc Hán sau: bách khoa toàn thư, bảo hộ mậu dịch, dự thảo, đại sứ quán, hậu duệ, khẩu khí, môi sinh..
NGHĨA CỦA CÁC TỪ HÁN VIỆT :
Bách khoa toàn thư: từ điển bách khoa, ghi đầy đủ tri thức của các ngành.
Bảo hộ mậu dịch: ( chính sách) bảo vệ sản xuất trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng hóa nước ngoài trên thị trường nước mình.
Dự thảo: thảo ra để đưa thông qua ( động từ) ; bản thảo để đưa thông qua (danh từ)
Đại sứ quán: cơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nhà nước ở nước ngoài do một đại sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu.
Hậu duệ: con cháu của người đã chết .
Môi sinh: môi trường sống của sinh vật.
?????
?????
?????????
NHÌN HÌNH ẢNH GỌI TÊN VÀ CHO BIẾT CHÚNG TA ĐANG MƯỢN TỪ NGỮ NÀO?
I phone 11
I pad
Tầng ozon ( bị thủng)
NHÌN HÌNH ẢNH GỌI TÊN VÀ CHO BIẾT CHÚNG TA ĐANG MƯỢN TỪ NGỮ NÀO?
nghĩa gốc:……….?
Nghĩa chuyển:…..
Nghĩa chuyển:…….
TỪ HÌNH ẢNH TÌM NGHĨA GỐC VÀ NGHĨA CHUYỂN CỦA TỪ
BÀN TAY ( nghĩa gốc)
XE TAY GA
TAY LÁI LỤA
TỪ HÌNH ẢNH TÌM SỰ PHÁT TRIỂN VỀ NGHĨA CỦA TỪ
?????
????
NHÌN HÌNH ẢNH GỌI TÊN CÁC TỪ NGỮ MỚI XUẤT HIỆN SAU NÀY
Đường cao tốc ; trạm thu phí
Mì ăn liền
NHÌN HÌNH ẢNH GỌI TÊN CÁC TỪ NGỮ MỚI XUẤT HIỆN SAU NÀY
K ẾT LUẬN:
- Sự phát triển của từ ngữ làm cho TV ngày thêm phong phú. Là người Việt, chúng ta phải có trách nhiệm giữ gìn sự trong sang của TV bằng cách nói và viết đúng, tránh lạm dụng từ mượn không cần thiết.
Dặn dò:
- Đọc và trả lời câu hỏi “ Đồng chí”
 







Các ý kiến mới nhất