Bài 11. Tổng kết về từ vựng (Từ tượng thanh, tượng hình, một số phép tu từ từ vựng)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:07' 25-11-2020
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 443
Nguồn:
Người gửi: Bạch Thị Thảo (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:07' 25-11-2020
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 443
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP
GV: Bạch Thị Thảo
TRƯỜNG THCS ĐẠ LONG
TỔNG KẾT TỪ VỰNG ( tt)
TIẾT:53+ 54
( Từ tượng thanh, từ tượng hình….các biện pháp tu từ từ vựng)
I. CỦNG CỐ LÍ THUYẾT
1. Từ tượnghình và từ tượng thanh
Là gợi tả, dáng vẻ, trạng thái của con người và sự vật
Trong hai khai niệm sau đâu là khái niệm từ tượng hình , đâu là khái niệm từ tượng thanh
Là mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người
I. CỦNG CỐ LÍ THUYẾT
Tiết 53 TỔNG KẾT TỪ VỰNG
1. Từ tượnghình và từ tượng thanh
- Từ tượng hình là gợi tả , dáng vẻ, trạng thái của con người và sự vật
Từ tượng thanh: là mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người
2. Các biện pháp tu từ từ vựng
1. So sánh
2. Ẩn dụ
6. Nói giảm
nói tránh
5. Nói quá
4. Hoán dụ
3 Nhân hóa
7. Điệp ngữ
8. Chơi chữ
Hoạt động nhóm ( vừa )chia sẻ (2p) Nối nội dung ở cột A với cột B sao cho phù hợp?
d. Lợi dụng tính đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước... làm câu văn hấp dẫn và thú vị.
c. Dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự.
f. Gọi tên sự vật, hiện tượng bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó, nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
b. Đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm.
7. Điệp ngữ
6. Nói giảm nói tránh
5. Nói quá
4. Hoán dụ
3. Nhân hoá
2. Ẩn dụ
1. So sỏnh
h. Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật... bằng những từ ngữ vốn được dùng cho con người; làm cho thế giới loài vật, đồ vật... trở nên gần gũi với con người, biểu thị được những suy nghĩ, tình cảm của con người.
8. Chơi chữ
a. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó, nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
g. Phóng đại mức độ, qui mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.
e. Dùng biện pháp lặp lại từ ngữ hoặc câu văn
nhằm làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.
d. Lợi dụng tính đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước... làm câu văn hấp dẫn và thú vị.
c. Dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự.
g. Gọi tên sự vật, hiện tượng bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó, nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
b. Đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm.
7. Điệp ngữ
6. Nói giảm nói tránh
5. Nói quá
4. Hoán dụ
3. Nhân hoá
2. Ẩn dụ
1. So sỏnh
h. Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật... bằng những từ ngữ vốn được dùng cho con người; làm cho thế giới loài vật, đồ vật... trở nên gần gũi với con người, biểu thị được những suy nghĩ, tình cảm của con người.
8. Chơi chữ
a. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó, nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
f. Phóng đại mức độ, qui mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.
e. Dùng biện pháp lặp lại từ ngữ hoặc câu văn
nhằm làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.
II. LYỆN TẬP
Dê
Gà mái
Vịt
Gà trống
Tác giả sử dụng các từ tượng hình làm cho hình
ảnh đám mây hiện lên một cách sinh động .
Giá trị gợi hình , gợi cảm của từ tượng hình
Dỏm mõy l?m d?m xỏm nhu duụi con súc n?i
nhau bay qu?n sỏt ng?n cõy, lờ thờ di mói , bõy
gi? c? loỏng thoỏng nh?t d?n , th?nh tho?ng d?t
quóng, dó l? l? d?ng xa m?t b?c vỏch tr?ng toỏt .
2. Xỏc d?nh t? tu?ng hỡnh v giỏ tr? s? d?ng c?a chỳng trong do?n trớch sau:
loỏng thoỏng
lê thê
lồ lộ
lốm đốm
Thảo luận nhóm( Lớn): 10 phút
Nhóm 1: Bài tập 2, câu a/sgk/147.
Nhóm 2: Bài tập 2, câu c/47
Nhóm 2: Bài tập 3, câu d/47
Nhóm 2: Bài tập 3, câu e/47
Phân tích nét nghệ thuật độc đáo của những câu thơ sau:
Trích từ Truyện Kiều – Nguyễn Du
Bài tập 2. a:
Thà rằng liều một thân con
Hoa dù rã cánh lá con xanh cây
Hoa, rã cánh: Chỉ Thúy Kiều và cuộc đời của nàng.
Lá, xanh cây: Chỉ cha mẹ Thúy Kiều và cuộc sống của họ.
Làm nổi bật tấm lòng hiếu thuận, giàu đức hi sinh của Kiều khi nàng tự nguyện bán mình chuộc cha. Đồng thời khắc sâu nỗi bất hạnh của Thúy Kiều.
Ẩn dụ
Ẩn dụ
Nhõn húa
Nói quá
Chõn dung Thỳy Ki?u hi?n lờn th?t ?n tu?ng qua miờu t?
v? d?p dụi m?t. Dú l v? d?p c?a m?t trang tuy?t th? giai
nhõn, ti s?c v?n ton, v?i m?t trớ tu? tinh anh, m?t tõm
h?n d?y s?c s?ng.
Bài tập 2. c
Truyện Kiều – Nguyễn Du
Làn thu thủy, nét xuân sơn
Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.
Một hai nghiêng nước nghiêng thành
Sắc đành đòi một, tài đành họa hai.
Làn thu thủy, nét xuân sơn
Hoa ghen
liễu hờn
Một hai nghiêng nước nghiêng thành
Sắc đành đòi một, tài đành họa hai.
Bi t?p 3. a
Còn trời còn nước còn non
Còn cô bán rượu anh còn say sưa
(Ca dao)
Biện pháp nghệ thuật: Điệp ngữ kết hợp với chơi chữ (từ đa nghĩa )“say sưa” đã thể hiện được tình cảm chân thành, mãnh liệt nhưng kín đáo của chàng trai đối với cô gái bán rượu.
Bi t?p 3. d:
Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ
(Ngắm trăng – Hồ Chí Minh)
Biện pháp nghệ thuật nhân hóa”Nhòm, ngắm” khiến cho vầng trăng vô tri, vô giác trở nên có hồn. Trăng trở thành một người bạn tri âm, tri kỉ của Người. Thể hiện sự giao hòa giữa Bác và trăng.
TÁC DỤNG CỦA BIỆN PHÁP TU TỪ :
Đem lại cho lời nói hằng ngày cũng như trong văn chương những hình ảnh giàu cảm xúc , tạo ấn tượng mạnh cho người đọc, người nghe.
MỘT SỐ LƯU Ý KHI PHÂN TÍCH CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ
1) Xác định chính xác các biện pháp tu từ .
2) Phân tích tác dụng các biện pháp tu từ .
+ Giá trị biểu vật: vật, việc, cảnh, người hiện lên qua hình ảnh như thế nào? ( Giá trị gợi hình ).
+ Giá trị biểu cảm: Những cảm xúc , liên tưởng được gợi lên qua biện pháp tu từ ( Giá trị gợi cảm) .
3) Lập luận để khẳng định cái hay, độc đáo của các biện pháp tu từ và cái tài của tác giả .
Từ tượng hình, so sánh, nhân hoá.
A
Từ tượng thanh, ẩn dụ, so sánh.
B
Từ tượng hình, ẩn dụ, nhân hoá.
c
Từ tượng thanh, điệp ngữ, nhân hoá
D
Câu 1
0
1
2
3
4
5
“Cúc cu! Cúc cu! Chim rừng ca trong nắng”
( Nhạc rừng). Lời hát đã sử từ loại và biện pháp tu từ nào?
4. HOAT ĐỒNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
“ Rừng hát gió lay trên cành biếc”( Nhạc rừng).
Lời hát đã sử dụng biệp pháp tu từ nào?
Điệp ngữ
A
Nhân hoá
B
Ẩn dụ
c
So sánh
D
Câu 2
0
1
2
3
4
5
So sánh
A
Điệp ngữ
B
Nhân hoá
c
Ẩn dụ
D
Câu 3
0
1
2
3
4
5
Lời hát: “ Lòng xuân thêm bao thắm tươi”( Nhạc rừng). “Lòng xuân” đã sử dụng biệp pháp tu từ nào?
.4. HOAT ĐỒNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
“ Lao xao, rì rào dòng nước uốn quanh”( Nhạc
rừng). “Lao xao, rì rào” thuộc loại từ nào?
Từ tượng thanh, từ đồng nghĩa.
A
Từ tượng hình, trái nghĩa,
B
Từ tượng thanh, từ láy
c
T? tu?ng hình, t? d?ng m
D
0
1
2
3
4
5
Câu 4
Từ láy, điệp ngữ
A
Từ tượng hình, điệp ngữ
B
Từ đồng nghĩa, điệp ngữ
c
Từ láy, từ tượng thanh, điệp ngữ
D
Câu 5
0
1
2
3
4
5
“Róc rách, róc rách. Gió lùa qua khóm trúc”
( Nhạc rừng). Lời hát đã sử dụng đầy
đủ biệp pháp nghệ thuật nào?
* Dặn dò:
Nắm chắc khái niệm về từ tượng thanh, từ tượng hình và các biệp pháp tu từ từ vựng.
Làm tiếp các bài tập 2c,d,e/ 147; 3b,c,e/148.
Viết đoạn văn có sử dụng từ tượng thanh, từ tượng hình và các biệp pháp tu từ từ vựng đã học.
* Bài soạn:Tổng kết từ vựng(tiếp theo –Phần luyện tập tổng hợp)
Ôn lại phần lí thuyết của 12 tiết : Tổng kết từ vựng ( phần Tiếng việt từ lớp 6-> 9 THCS).
Làm các bài tập vào VBT.
Kính chúc các thầy
Cô giáo khỏe mạnh
Các em
học sinh
Chăm ngoan
học giỏi
GV: Bạch Thị Thảo
TRƯỜNG THCS ĐẠ LONG
TỔNG KẾT TỪ VỰNG ( tt)
TIẾT:53+ 54
( Từ tượng thanh, từ tượng hình….các biện pháp tu từ từ vựng)
I. CỦNG CỐ LÍ THUYẾT
1. Từ tượnghình và từ tượng thanh
Là gợi tả, dáng vẻ, trạng thái của con người và sự vật
Trong hai khai niệm sau đâu là khái niệm từ tượng hình , đâu là khái niệm từ tượng thanh
Là mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người
I. CỦNG CỐ LÍ THUYẾT
Tiết 53 TỔNG KẾT TỪ VỰNG
1. Từ tượnghình và từ tượng thanh
- Từ tượng hình là gợi tả , dáng vẻ, trạng thái của con người và sự vật
Từ tượng thanh: là mô phỏng âm thanh của tự nhiên, con người
2. Các biện pháp tu từ từ vựng
1. So sánh
2. Ẩn dụ
6. Nói giảm
nói tránh
5. Nói quá
4. Hoán dụ
3 Nhân hóa
7. Điệp ngữ
8. Chơi chữ
Hoạt động nhóm ( vừa )chia sẻ (2p) Nối nội dung ở cột A với cột B sao cho phù hợp?
d. Lợi dụng tính đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước... làm câu văn hấp dẫn và thú vị.
c. Dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự.
f. Gọi tên sự vật, hiện tượng bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó, nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
b. Đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm.
7. Điệp ngữ
6. Nói giảm nói tránh
5. Nói quá
4. Hoán dụ
3. Nhân hoá
2. Ẩn dụ
1. So sỏnh
h. Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật... bằng những từ ngữ vốn được dùng cho con người; làm cho thế giới loài vật, đồ vật... trở nên gần gũi với con người, biểu thị được những suy nghĩ, tình cảm của con người.
8. Chơi chữ
a. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó, nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
g. Phóng đại mức độ, qui mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.
e. Dùng biện pháp lặp lại từ ngữ hoặc câu văn
nhằm làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.
d. Lợi dụng tính đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước... làm câu văn hấp dẫn và thú vị.
c. Dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, tránh gây cảm giác đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô tục, thiếu lịch sự.
g. Gọi tên sự vật, hiện tượng bằng tên của một sự vật, hiện tượng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó, nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
b. Đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm.
7. Điệp ngữ
6. Nói giảm nói tránh
5. Nói quá
4. Hoán dụ
3. Nhân hoá
2. Ẩn dụ
1. So sỏnh
h. Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật... bằng những từ ngữ vốn được dùng cho con người; làm cho thế giới loài vật, đồ vật... trở nên gần gũi với con người, biểu thị được những suy nghĩ, tình cảm của con người.
8. Chơi chữ
a. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó, nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
f. Phóng đại mức độ, qui mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.
e. Dùng biện pháp lặp lại từ ngữ hoặc câu văn
nhằm làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.
II. LYỆN TẬP
Dê
Gà mái
Vịt
Gà trống
Tác giả sử dụng các từ tượng hình làm cho hình
ảnh đám mây hiện lên một cách sinh động .
Giá trị gợi hình , gợi cảm của từ tượng hình
Dỏm mõy l?m d?m xỏm nhu duụi con súc n?i
nhau bay qu?n sỏt ng?n cõy, lờ thờ di mói , bõy
gi? c? loỏng thoỏng nh?t d?n , th?nh tho?ng d?t
quóng, dó l? l? d?ng xa m?t b?c vỏch tr?ng toỏt .
2. Xỏc d?nh t? tu?ng hỡnh v giỏ tr? s? d?ng c?a chỳng trong do?n trớch sau:
loỏng thoỏng
lê thê
lồ lộ
lốm đốm
Thảo luận nhóm( Lớn): 10 phút
Nhóm 1: Bài tập 2, câu a/sgk/147.
Nhóm 2: Bài tập 2, câu c/47
Nhóm 2: Bài tập 3, câu d/47
Nhóm 2: Bài tập 3, câu e/47
Phân tích nét nghệ thuật độc đáo của những câu thơ sau:
Trích từ Truyện Kiều – Nguyễn Du
Bài tập 2. a:
Thà rằng liều một thân con
Hoa dù rã cánh lá con xanh cây
Hoa, rã cánh: Chỉ Thúy Kiều và cuộc đời của nàng.
Lá, xanh cây: Chỉ cha mẹ Thúy Kiều và cuộc sống của họ.
Làm nổi bật tấm lòng hiếu thuận, giàu đức hi sinh của Kiều khi nàng tự nguyện bán mình chuộc cha. Đồng thời khắc sâu nỗi bất hạnh của Thúy Kiều.
Ẩn dụ
Ẩn dụ
Nhõn húa
Nói quá
Chõn dung Thỳy Ki?u hi?n lờn th?t ?n tu?ng qua miờu t?
v? d?p dụi m?t. Dú l v? d?p c?a m?t trang tuy?t th? giai
nhõn, ti s?c v?n ton, v?i m?t trớ tu? tinh anh, m?t tõm
h?n d?y s?c s?ng.
Bài tập 2. c
Truyện Kiều – Nguyễn Du
Làn thu thủy, nét xuân sơn
Hoa ghen thua thắm liễu hờn kém xanh.
Một hai nghiêng nước nghiêng thành
Sắc đành đòi một, tài đành họa hai.
Làn thu thủy, nét xuân sơn
Hoa ghen
liễu hờn
Một hai nghiêng nước nghiêng thành
Sắc đành đòi một, tài đành họa hai.
Bi t?p 3. a
Còn trời còn nước còn non
Còn cô bán rượu anh còn say sưa
(Ca dao)
Biện pháp nghệ thuật: Điệp ngữ kết hợp với chơi chữ (từ đa nghĩa )“say sưa” đã thể hiện được tình cảm chân thành, mãnh liệt nhưng kín đáo của chàng trai đối với cô gái bán rượu.
Bi t?p 3. d:
Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ
(Ngắm trăng – Hồ Chí Minh)
Biện pháp nghệ thuật nhân hóa”Nhòm, ngắm” khiến cho vầng trăng vô tri, vô giác trở nên có hồn. Trăng trở thành một người bạn tri âm, tri kỉ của Người. Thể hiện sự giao hòa giữa Bác và trăng.
TÁC DỤNG CỦA BIỆN PHÁP TU TỪ :
Đem lại cho lời nói hằng ngày cũng như trong văn chương những hình ảnh giàu cảm xúc , tạo ấn tượng mạnh cho người đọc, người nghe.
MỘT SỐ LƯU Ý KHI PHÂN TÍCH CÁC BIỆN PHÁP TU TỪ
1) Xác định chính xác các biện pháp tu từ .
2) Phân tích tác dụng các biện pháp tu từ .
+ Giá trị biểu vật: vật, việc, cảnh, người hiện lên qua hình ảnh như thế nào? ( Giá trị gợi hình ).
+ Giá trị biểu cảm: Những cảm xúc , liên tưởng được gợi lên qua biện pháp tu từ ( Giá trị gợi cảm) .
3) Lập luận để khẳng định cái hay, độc đáo của các biện pháp tu từ và cái tài của tác giả .
Từ tượng hình, so sánh, nhân hoá.
A
Từ tượng thanh, ẩn dụ, so sánh.
B
Từ tượng hình, ẩn dụ, nhân hoá.
c
Từ tượng thanh, điệp ngữ, nhân hoá
D
Câu 1
0
1
2
3
4
5
“Cúc cu! Cúc cu! Chim rừng ca trong nắng”
( Nhạc rừng). Lời hát đã sử từ loại và biện pháp tu từ nào?
4. HOAT ĐỒNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
“ Rừng hát gió lay trên cành biếc”( Nhạc rừng).
Lời hát đã sử dụng biệp pháp tu từ nào?
Điệp ngữ
A
Nhân hoá
B
Ẩn dụ
c
So sánh
D
Câu 2
0
1
2
3
4
5
So sánh
A
Điệp ngữ
B
Nhân hoá
c
Ẩn dụ
D
Câu 3
0
1
2
3
4
5
Lời hát: “ Lòng xuân thêm bao thắm tươi”( Nhạc rừng). “Lòng xuân” đã sử dụng biệp pháp tu từ nào?
.4. HOAT ĐỒNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
“ Lao xao, rì rào dòng nước uốn quanh”( Nhạc
rừng). “Lao xao, rì rào” thuộc loại từ nào?
Từ tượng thanh, từ đồng nghĩa.
A
Từ tượng hình, trái nghĩa,
B
Từ tượng thanh, từ láy
c
T? tu?ng hình, t? d?ng m
D
0
1
2
3
4
5
Câu 4
Từ láy, điệp ngữ
A
Từ tượng hình, điệp ngữ
B
Từ đồng nghĩa, điệp ngữ
c
Từ láy, từ tượng thanh, điệp ngữ
D
Câu 5
0
1
2
3
4
5
“Róc rách, róc rách. Gió lùa qua khóm trúc”
( Nhạc rừng). Lời hát đã sử dụng đầy
đủ biệp pháp nghệ thuật nào?
* Dặn dò:
Nắm chắc khái niệm về từ tượng thanh, từ tượng hình và các biệp pháp tu từ từ vựng.
Làm tiếp các bài tập 2c,d,e/ 147; 3b,c,e/148.
Viết đoạn văn có sử dụng từ tượng thanh, từ tượng hình và các biệp pháp tu từ từ vựng đã học.
* Bài soạn:Tổng kết từ vựng(tiếp theo –Phần luyện tập tổng hợp)
Ôn lại phần lí thuyết của 12 tiết : Tổng kết từ vựng ( phần Tiếng việt từ lớp 6-> 9 THCS).
Làm các bài tập vào VBT.
Kính chúc các thầy
Cô giáo khỏe mạnh
Các em
học sinh
Chăm ngoan
học giỏi
 








Các ý kiến mới nhất