Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Thành
Ngày gửi: 15h:21' 13-12-2023
Dung lượng: 598.0 KB
Số lượt tải: 158
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đức Thành
Ngày gửi: 15h:21' 13-12-2023
Dung lượng: 598.0 KB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 14 tháng 12 năm 2023
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc?
- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, …
- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn khổ,…
2. Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc ?
Luyện từ và câu
TỔNG KẾT VỐN TỪ
Bài 1/151: Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ.
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Kinh…
Làm bài cá nhân trong thời gian 3 phút vào vở bài tập
tiếng việt /Trang 106
Bài 1/151
a) Chỉ những người
thân trong gia đình
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em,
cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
b) Chỉ những người
gần gũi em trong
trường học
Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô giáothầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy giáo bộ
môn, cô y tá; các bạn bè, các em học
sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
c) Chỉ các nghề
nghiệp khác nhau
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư,
giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công,
tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ
điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên….
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao,
d) Chỉ các dân tộc anh Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê,
Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa,
em trên đất nước ta.
Chăm,…
Luyện từ và câu
TỔNG KẾT VỐN TỪ
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về
quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Thi tìm nhanh giữa các nhóm (2 phút)
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 2:/151 SGK
a. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
-
Chị ngã, em nâng;
- Máu chảy ruột mềm;
Môi hở răng lạnh;
- Con có cha như nhà có nóc.
Con hơn cha là nhà có phúc.
Chim có tổ người có tông.
Trẻ cậy cha già cậy con;
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ...
*Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 2:/151 SGK
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
-Trọng thầy mới được làm thầy,
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 2:/151 SGK
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
-
Bốn biển một nhà.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
-
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
a) Miêu tả mái tóc.
M: đen nhánh, óng ả…
b) Miêu tả đôi mắt.
M: một mí, đen láy…
c) Miêu tả khuôn mặt.
M: trái xoan, vuông vức…
d) Miêu tả làn da.
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
e) Miêu tả vóc người.
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Thảo luận nhóm 6 trong thời gian 5 phút
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả mái
tóc
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt
tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn,lơ thơ, xơ xác,
cứng như rễ tre…
Miêu tả đôi
mắt
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh
lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long
lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
Miêu tả
khuôn mặt.
Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh
đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, phúc hậu, …
Miêu tả làn
da.
trắng mịn, trắng hồng,trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn nà,
bánh mật, nhăn nheo, đen sì, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám
nắng, sần sùi, xanh xao…
Miêu tả vóc
người
Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, thon thả, vừa
vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 4/151:
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn
văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc
một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái
tóc, đôi mắt, làn da….
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
Làm bài tập vào vở ô li. (5 phút).
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Cô Hoa có dáng người cân đối, nước da trắng, khuôn mặt
dịu hiền. Đôi mắt cô đen láy với ánh nhìn yêu thường, trìu
mến. Mỗi lần cười, cô để lộ hàm răng trắng đều. Cô còn đôi
má lúm đồng tiền duyên dáng. Nụ cười của cô như đóa hoa
hồng nở trong ánh nắng ban mai. Ngày ngày, cô đến lớp
trong tà áo dài màu thiên thanh truyền thống khiến cô đã đẹp
lại càng đẹp hơn. Giọng cô dịu dàng, trong trẻo như tiếng hát
của chim họa mi, cách giảng bài của cô rất dễ hiểu. Đối với
em, cô giáo như người mẹ hiền thứ hai vậy.
Dặn dò:
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ
đề đã học.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
- Nhận xét tiết học!
Mai Thị Thảo
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
1. Nêu những từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ hạnh phúc?
- Từ đồng nghĩa: sung sướng, may mắn, …
- Từ trái nghĩa: Bất hạnh, cực khổ, cơ cực, khốn khổ,…
2. Đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc ?
Luyện từ và câu
TỔNG KẾT VỐN TỪ
Bài 1/151: Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình. M: Cha, chú, dì…
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học:
M: Thầy giáo, bạn bè, lớp trưởng…
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: Công nhân, nông dân, hoạ sĩ.
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Kinh…
Làm bài cá nhân trong thời gian 3 phút vào vở bài tập
tiếng việt /Trang 106
Bài 1/151
a) Chỉ những người
thân trong gia đình
Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em,
cháu, chắt, dượng, anh rể, chị dâu…
b) Chỉ những người
gần gũi em trong
trường học
Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô giáothầy chủ nhiệm, cô giáo - thầy giáo bộ
môn, cô y tá; các bạn bè, các em học
sinh lớp dưới, bác bảo vệ...
c) Chỉ các nghề
nghiệp khác nhau
Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư,
giáo viên, thuỷ thủ, hải quân, phi công,
tiếp viên hàng không, thợ lặn, thợ dệt, thợ
điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh viên….
Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao,
d) Chỉ các dân tộc anh Hmông, Khơ-mú, Giáy, Ba-na, Ê-đê,
Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơ- me, Hoa,
em trên đất nước ta.
Chăm,…
Luyện từ và câu
TỔNG KẾT VỐN TỪ
Bài 2: Tìm các câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về
quan hệ gia đình, thầy trò, bè bạn.
M: Chị ngã, em nâng.
Thi tìm nhanh giữa các nhóm (2 phút)
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 2:/151 SGK
a. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
-
Chị ngã, em nâng;
- Máu chảy ruột mềm;
Môi hở răng lạnh;
- Con có cha như nhà có nóc.
Con hơn cha là nhà có phúc.
Chim có tổ người có tông.
Trẻ cậy cha già cậy con;
Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ...
*Công cha như núi Thái Sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 2:/151 SGK
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
-Trọng thầy mới được làm thầy,
- Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư .)
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 2:/151 SGK
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
- Học thầy không tày học bạn.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Buôn có bạn bán có phường.
-
Bốn biển một nhà.
- Giàu vì bạn, sang vì vợ.
-
Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng.
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
a) Miêu tả mái tóc.
M: đen nhánh, óng ả…
b) Miêu tả đôi mắt.
M: một mí, đen láy…
c) Miêu tả khuôn mặt.
M: trái xoan, vuông vức…
d) Miêu tả làn da.
M: trắng trẻo, nhăn nheo…
e) Miêu tả vóc người.
M: vạm vỡ, dong dỏng…
Thảo luận nhóm 6 trong thời gian 5 phút
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 3/151: Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của người
Miêu tả mái
tóc
Đen nhánh, mượt mà, mềm mại, xanh mượt, xanh đen, óng ả, thướt
tha, đen bóng, hoa râm, muối tiêu, bạc phơ, cắt ngắn,lơ thơ, xơ xác,
cứng như rễ tre…
Miêu tả đôi
mắt
Một mí, hai mí, bồ câu, đen láy, đen nhánh, nâu đen, xanh lơ, linh
lợi, tinh anh, ti hí, mắt híp, mắt đỏ ngầu, mắt trắng dã, sáng long
lanh, mờ đục, lim dim, trầm buồn, mơ màng…
Miêu tả
khuôn mặt.
Chữ điền,vuông vức, trái xoan, thanh tú, bầu bĩnh, đầy đặn, bánh
đúc, mặt lưỡi cày, mặt choắt, phúc hậu, …
Miêu tả làn
da.
trắng mịn, trắng hồng,trắng như trứng gà bóc, hồng hào, nõn nà,
bánh mật, nhăn nheo, đen sì, thô ráp, ngăm ngăm, ngăm đen, rám
nắng, sần sùi, xanh xao…
Miêu tả vóc
người
Cao lớn, mập mạp, thanh mảnh, còm nhom, ốm nhách, thon thả, vừa
vặn, lực lưỡng, nhỏ nhắn, mảnh mai, …
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Bài 4/151:
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn
văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc
một người em quen biết.
Gợi ý:
- Hình dáng của một người gồm có: dáng người, khuôn mặt, mái
tóc, đôi mắt, làn da….
- Tả từ bao quát đến chi tiết.
- Lựa chọn từ ngữ phù hợp với đối tượng miêu tả…
Làm bài tập vào vở ô li. (5 phút).
Luyện từ và câu
Tổng kết vốn từ
Cô Hoa có dáng người cân đối, nước da trắng, khuôn mặt
dịu hiền. Đôi mắt cô đen láy với ánh nhìn yêu thường, trìu
mến. Mỗi lần cười, cô để lộ hàm răng trắng đều. Cô còn đôi
má lúm đồng tiền duyên dáng. Nụ cười của cô như đóa hoa
hồng nở trong ánh nắng ban mai. Ngày ngày, cô đến lớp
trong tà áo dài màu thiên thanh truyền thống khiến cô đã đẹp
lại càng đẹp hơn. Giọng cô dịu dàng, trong trẻo như tiếng hát
của chim họa mi, cách giảng bài của cô rất dễ hiểu. Đối với
em, cô giáo như người mẹ hiền thứ hai vậy.
Dặn dò:
- Tìm thêm những từ ngữ thuộc chủ
đề đã học.
- Chuẩn bị bài sau: Tổng kết vốn từ
- Nhận xét tiết học!
Mai Thị Thảo
 







Các ý kiến mới nhất