Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lã Thị Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:54' 23-08-2012
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
Tổng kết vốn từ
Kiểm tra bài cũ

Em hiểu thế nào là h¹nh phóc?
- đặt một câu trong đó có từ hạnh phúc ?
Thảo luận nhóm 4
Bài tập 1: Li?t kờ cỏc t? ng?

a. Chỉ nh?ng người thân trong gia đỡnh:
M : cha , mẹ , chú , cậu , ...
b. Chỉ nh?ng người gần gũi em trong trường học :
M: cô giáo, bạn bè ...
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau:
M: công nhân, nông dân ...
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta:
M: Ba - na, Dao, Kinh ...
Từ ngữ chỉ người thân trong gia đình
cụ, ông, bà, cha, mẹ, chú, dỡ, mợ, thím, cô, bác, cậu, anh, chị, em, cháu, chắt, anh rể, chị dâu,...
T? ng? chỉ nh?ng người gần gũi em ở trường học
thầy giáo, cô giáo, bạn bè, lớp trưởng, bạn thân, bạn cùng lớp, các em lớp dưới cô tổng phụ trách, bác bảo vệ, bạn chơi, bạn học,...
Từ ng? chỉ các nghề nghiệp khác nhau
công nhân, nông dân, họa sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáoviên, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, dân quân, tự vệ, học sinh, thợ cày, thợ cấy, ...
Từ ng? chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta
Ba-na,
Gia-rai,
Tà - ôi, Dao, Kinh, Tày, Nùng, Thái, Hmông, Dáy,
Khơ- mú,...
Hải quân

Tiếp viên hàng không
Ng­êi M«ng

Ng­êi Tµy
Ngu?i Dao
Ngu?i Thái
Người Gia -rai
Người Ê - đê
Người X Tiêng
Người Xơ- đang
Người Khơ - me
Người Ê-đê
Người Chứt
Người Dao
Người Xtiêng
Người Kinh

Bài 2 :
Thảo luận nhóm 2
- Chị ngã, em nâng.
- Máu chảy ruột mềm.
- Môi hở răng lạnh.
- Con hát mẹ khen hay.
- Con có cha như nhà có nóc.
- Con hơn cha là nhà có phúc.
- Chim có tổ người có tông.
- Trẻ cậy cha, già cậy con.
Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ gia đình
- Công cha như núi Thái sơn
Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
Một lòng thờ mẹ kính cha
Cho tròn chữ hiếu mới là đạo con.
- Cá không ăn muối cá ươn
Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.
- Khôn ngoan đá đáp người ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau.
- Anh em như thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
b. Tục ngữ, thành ngữ, ca da về quan hệ thầy trò
- Không thầy đố mày làm nên.
- Kính thầy yêu bạn.
- Tôn sư trọng đạo.
Trọng thầy mới được làm thầy.
Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.
( Nhất tự vi sư, bán tự vi sư.)
- Muốn sang thì bắc cầu kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
c. Tục ngữ, thành ngữ, ca dao về quan hệ bè bạn
- Học thầy không tày học bạn.
- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.
- Bán anh em xa, mua láng giềng gần.
- Bạn bè con chấy cắn đôi.
- Bạn nối khố.
- Bốn biển một nhà.
- Buôn có bạn, bán có phường.
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
Giàu vì bạn, sang vì vợ.
Bài tập 3:
Tìm các từ ngữ miêu tả hình dáng của con người:
a) Miªu t¶ m¸i tãc :
M: ®en nh¸nh, ãng ¶
b) Miªu t¶ ®«i mắt:
M: mét mÝ, ®en l¸y
c) Miªu t¶ khu«n mặt:
M: tr¸i xoan, vu«ng vøc
d) Miªu t¶ lµn da:
M: tr¾ng trÎo, nhăn nheo
e) Miªu t¶ vãc ng­êi:
M: v¹m vì, dong dáng
hoa râm, bạc phơ, đen mượt, ...

hai mí, bồ câu, nâu đen, ...

thanh tú, bầu bĩnh, phúc hậu,...

trắng hồng, bánh mật,...

mập mạp, lênh khênh, cao lớn,...
q­errttttt
Tro choi
Tìm 2 từ miêu tả mái tóc con người ?
Phần quà của bạn là một tràng pháo tay
Tìm từ miêu tả làn da của con người ?
Phần thưởng của bạn là một bông hoa điểm mười
Phần thưởng của bạn là một gói bim bim
Tìm 1 từ miêu tả vóc dáng của con người?
Đặt câu với từ:
Phần thưởng của bạn là một cái kẹo
trắng trẻo
- Miêu tả mái tóc: hoa râm, bạc phơ, đen mượt,mượt như tơ, óng ả, óng mượt, óng chuốt, lơ thơ, xơ xác, cứng như rễ tre, dầy dặn, .....
- Miêu tả vóc dáng: mập mạp, lênh khênh, cao lớn, to bè bè, lực lưỡng cân đối, thanh mảnh, nho nhã, vóc dáng thư sinh, còm nhom, gầy đét, dong dỏng, thấp bé, lùn tịt ...
- Miêu tả làn da: trắng hồng, trắng trẻo, trắng nõn nà, trắng như trứng gà bóc, đen sì, ngăm ngăm, bánh mật, mịn màng, mát rượi, mịn như nhung, căng bóng nhăn nheo, sần sùi, xù xì, thô nháp ....
Bài tập 4:
Dùng một số từ ngữ vừa tìm được (ở bài tập 3), viết một đoạn văn khoảng 5 câu miêu tả hình dáng của một người thân hoặc một người em quen biết .
Khi viết đoạn văn con cần lưu ý gì ?
Tiêu chí đánh giá:
Đoạn văn đã làm đúng yêu cầu của đề chưa?
Bố cục của đoạn văn có đầy đủ không?
Trong đoạn văn bạn có dùng biện pháp nghệ thuật nào?
Ti?T H?C K?T THÚC
KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ!
 
Gửi ý kiến