Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Hiền
Ngày gửi: 09h:57' 19-09-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Bích Hiền
Ngày gửi: 09h:57' 19-09-2021
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO
CÁC THẦY CÔ GIÁO
V
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN UYÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 THỊ TRẤN TÂN UYÊN
Giáo viên: Trần THị Bích Hiền
- Ba tram hai muoi b?y nghỡn
D?c s? sau và cho bi?t : S? cú bao nhiờu ch? s?, cú bao nhiờu ch? s? 0?
- Ba tri?u.
- Ba muoi tri?u.
- Ba tram tri?u
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chỳ ý khi d?c s?: - Ta tỏch s? thành t?ng l?p.
M?i l?p cú ba hàng và d?c t? trỏi sang ph?i.
THI ĐỌC
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
Bài 2: Đọc các số sau
Th?i gian:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Trũ choi
A. 10 205 214
B. 10 250 214
C. 10 250 241
D. 10 502 421
Rung chuụng vàng
Th?i gian:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Trũ choi
A. 235 564 888
B. 253 246 888
C. 253 564 888
D. 235 654 888
Rung chuụng vàng
Th?i gian:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Trũ choi
A. 400 360 105
B. 400 306 501
400 036 150
400 036 105
Rung chuụng vàng
Th?i gian:
d) Bảy triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Trũ choi
A. 7 000 231
B. 70 231
C. 700 231
D. 700 000 231
Rung chuụng vàng
Bài 4: Số liệu giáo dục phổ thông năm học 2003-2004
a) Số trường trung học sơ sở:
b) Số học sinh tiểu học:
c) Số giáo viên trung học phổ thông:
10 715
8 596 716
131 912
Bài tập vận dụng nâng cao:
a) Nêu các chữ số thuộc lớp triệu trong số 198 304 576
b) Đọc các số sau: 100 515 600; 760 800 320; 5 500 500 050
TI?T H?C K?T THÚC!
CHÚC CÁC EM CHAM NGOAN, H?C T?T
CÁC THẦY CÔ GIÁO
V
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂN UYÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 THỊ TRẤN TÂN UYÊN
Giáo viên: Trần THị Bích Hiền
- Ba tram hai muoi b?y nghỡn
D?c s? sau và cho bi?t : S? cú bao nhiờu ch? s?, cú bao nhiờu ch? s? 0?
- Ba tri?u.
- Ba muoi tri?u.
- Ba tram tri?u
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết số: 342 157 413
Đọc số: Ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba.
Chỳ ý khi d?c s?: - Ta tỏch s? thành t?ng l?p.
M?i l?p cú ba hàng và d?c t? trỏi sang ph?i.
THI ĐỌC
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng:
32 000 000
32 516 000
32 516 497
834 291 712
300 209 037
500 209 037
7 312 836
57 602 511
351 600 307
900 370 200
400 070 192
Bài 2: Đọc các số sau
Th?i gian:
a) Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Trũ choi
A. 10 205 214
B. 10 250 214
C. 10 250 241
D. 10 502 421
Rung chuụng vàng
Th?i gian:
b) Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Trũ choi
A. 235 564 888
B. 253 246 888
C. 253 564 888
D. 235 654 888
Rung chuụng vàng
Th?i gian:
c) Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Trũ choi
A. 400 360 105
B. 400 306 501
400 036 150
400 036 105
Rung chuụng vàng
Th?i gian:
d) Bảy triệu không nghìn hai trăm ba mươi mốt
Hết giờ
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
Trũ choi
A. 7 000 231
B. 70 231
C. 700 231
D. 700 000 231
Rung chuụng vàng
Bài 4: Số liệu giáo dục phổ thông năm học 2003-2004
a) Số trường trung học sơ sở:
b) Số học sinh tiểu học:
c) Số giáo viên trung học phổ thông:
10 715
8 596 716
131 912
Bài tập vận dụng nâng cao:
a) Nêu các chữ số thuộc lớp triệu trong số 198 304 576
b) Đọc các số sau: 100 515 600; 760 800 320; 5 500 500 050
TI?T H?C K?T THÚC!
CHÚC CÁC EM CHAM NGOAN, H?C T?T
 







Các ý kiến mới nhất