Triệu và lớp triệu (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hoài phương
Ngày gửi: 10h:24' 18-01-2022
Dung lượng: 522.0 KB
Số lượt tải: 194
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị hoài phương
Ngày gửi: 10h:24' 18-01-2022
Dung lượng: 522.0 KB
Số lượt tải: 194
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN LÂM
Toán – Lớp 4
Triệu và lớp triệu
( tiếp theo)
- Ba trăm hai mưuoi bảy nghìn.
Viết các số sau và xác định: S? do có bao nhiêu ch? số? Có mấy ch? số 0?
- Ba triệu.
- Ba mưuơi triệu.
- Ba trăm triệu.
327 000
3 000 000
30 000 000
300 000 000
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết nhanh số trên
ViÕt sè: 342 157 413
§äc sè: Ba tr¨m bèn mư¬i hai triÖu mét tr¨m n¨m mư¬i b¶y ngh×n bèn tr¨m mưêi ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành từng lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn hai trăm linh một
Ba trăm tám mươi chín triệu sáu trăm linh ba nghìn bốn trăm bảy mươi chín
Bảy mươi tám triệu chín trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
168 507 429
Bài 1. Viết (theo m?u)
7
4
3
0
4
7
0
2
1
1
0
3
6
0
8
0
0
2
30 471 002
206 003 002
Bài 2. Đọc các số sau:
Trong số 8 325 714:
chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu
chữ số 7 ở hàng………………..,lớp……………………
chữ số 2 ở hàng…………………..,lớp…………………
chữ số 4 ở hàng…………………..,lớp…………………
b) Trong số 753 842 601:
chữ số …….ở hàng trăm triệu, lớp………………
chữ số …….ở hàng chục triệu, lớp……………………
chữ số …….ở hàng triệu, lớp……………………
chữ số …….ở hàng trăm nghìn, lớp……………………
trăm
đơn vị
chục nghìn
nghìn
đơn vị
đơn vị
7
5
3
8
triệu
triệu
triệu
nghìn
a) Số 6 231 874 đọc là…
Số 25 352 206 đọc là…
Số 476 180 230 đọc là…
Bài 3. Viết ti?p vo ch? ch?m:
Sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư
Hai mươi lăm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu
Bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi.
b) Số “tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là…
Số “một trăm linh ba triệu hai trăm linh sáu nghìn bốn trăm” viết là…
Số “hai trăm triêu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là…
8 210 121
103 206 400
200 012 200
DẶN DÒ
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng
Viết và đọc các số từ trên xuống dưới như sau:
32 000 000: Ba mươi hai triệu.
32 516 000: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn.
32 516 497: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy.
834 291 712: Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai.
308 250 705: Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh lăm.
500 209 037: Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy.
Bài 2: Đọc các số sau:
Số 7 312 836 đọc là: Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Số 57 602 511 đọc là: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
Số 351 600 307 đọc là: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
Số 900 370 200 đọc là: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Số 400 070 192 đọc là: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Bài 3: Viết các số sau:
a) 10 250 214 b) 253 564 888
c) 400 036 105 d) 700 000 231.
Bài 4:
Trong năm học 2003 – 2004:
a) Số trường trung học cơ sở là 9873 trường
b) Số học sinh tiểu học là 8 350 191 học sinh
c) Số giáo viên trung học phổ thông là 98 714 giáo viên
Toán – Lớp 4
Triệu và lớp triệu
( tiếp theo)
- Ba trăm hai mưuoi bảy nghìn.
Viết các số sau và xác định: S? do có bao nhiêu ch? số? Có mấy ch? số 0?
- Ba triệu.
- Ba mưuơi triệu.
- Ba trăm triệu.
327 000
3 000 000
30 000 000
300 000 000
3
4
2
1
5
7
4
1
3
Viết nhanh số trên
ViÕt sè: 342 157 413
§äc sè: Ba tr¨m bèn mư¬i hai triÖu mét tr¨m n¨m mư¬i b¶y ngh×n bèn tr¨m mưêi ba.
Chú ý khi đọc: - Ta tách thành từng lớp.
- Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có ba chữ số để đọc và thêm tên lớp vào đó.
Thi đọc nhanh
123 456 201
389 603 479
78 954 300
Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn hai trăm linh một
Ba trăm tám mươi chín triệu sáu trăm linh ba nghìn bốn trăm bảy mươi chín
Bảy mươi tám triệu chín trăm năm mươi tư nghìn ba trăm
168 507 429
Bài 1. Viết (theo m?u)
7
4
3
0
4
7
0
2
1
1
0
3
6
0
8
0
0
2
30 471 002
206 003 002
Bài 2. Đọc các số sau:
Trong số 8 325 714:
chữ số 8 ở hàng triệu, lớp triệu
chữ số 7 ở hàng………………..,lớp……………………
chữ số 2 ở hàng…………………..,lớp…………………
chữ số 4 ở hàng…………………..,lớp…………………
b) Trong số 753 842 601:
chữ số …….ở hàng trăm triệu, lớp………………
chữ số …….ở hàng chục triệu, lớp……………………
chữ số …….ở hàng triệu, lớp……………………
chữ số …….ở hàng trăm nghìn, lớp……………………
trăm
đơn vị
chục nghìn
nghìn
đơn vị
đơn vị
7
5
3
8
triệu
triệu
triệu
nghìn
a) Số 6 231 874 đọc là…
Số 25 352 206 đọc là…
Số 476 180 230 đọc là…
Bài 3. Viết ti?p vo ch? ch?m:
Sáu triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư
Hai mươi lăm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn hai trăm linh sáu
Bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi.
b) Số “tám triệu hai trăm mười nghìn một trăm hai mươi mốt” viết là…
Số “một trăm linh ba triệu hai trăm linh sáu nghìn bốn trăm” viết là…
Số “hai trăm triêu không trăm mười hai nghìn hai trăm” viết là…
8 210 121
103 206 400
200 012 200
DẶN DÒ
Triệu và lớp triệu (tiếp theo)
Bài 1: Viết và đọc số theo bảng
Viết và đọc các số từ trên xuống dưới như sau:
32 000 000: Ba mươi hai triệu.
32 516 000: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn.
32 516 497: Ba mươi hai triệu năm trăm mười sáu nghìn bốn trăm chín mươi bảy.
834 291 712: Tám trăm ba mươi tư triệu hai trăm chín mươi mốt nghìn bảy trăm mười hai.
308 250 705: Ba trăm linh tám triệu hai trăm năm mươi nghìn bảy trăm linh lăm.
500 209 037: Năm trăm triệu hai trăm linh chín nghìn không trăm ba mươi bảy.
Bài 2: Đọc các số sau:
Số 7 312 836 đọc là: Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm ba mươi sáu.
Số 57 602 511 đọc là: Năm mươi bảy triệu sáu trăm linh hai nghìn năm trăm mười một
Số 351 600 307 đọc là: Ba trăm năm mươi mốt triệu sáu trăm nghìn ba trăm linh bảy
Số 900 370 200 đọc là: Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Số 400 070 192 đọc là: Bốn trăm triệu không trăm bảy mươi nghìn một trăm chín mươi hai.
Bài 3: Viết các số sau:
a) 10 250 214 b) 253 564 888
c) 400 036 105 d) 700 000 231.
Bài 4:
Trong năm học 2003 – 2004:
a) Số trường trung học cơ sở là 9873 trường
b) Số học sinh tiểu học là 8 350 191 học sinh
c) Số giáo viên trung học phổ thông là 98 714 giáo viên
 








Các ý kiến mới nhất