Bài 32. Vấn đề khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: HUNG ĐIA BRVT
Người gửi: Lê Tiến Hùng
Ngày gửi: 20h:03' 14-03-2010
Dung lượng: 16.1 MB
Số lượt tải: 389
Nguồn: HUNG ĐIA BRVT
Người gửi: Lê Tiến Hùng
Ngày gửi: 20h:03' 14-03-2010
Dung lượng: 16.1 MB
Số lượt tải: 389
Số lượt thích:
0 người
VẤN ĐỀ KHAI THÁC THẾ MẠNH
Ở trung du - miền núi bắc BỘ
ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ
Bài 32
- Diện tích:102.900 km2
- Dân số: 12 tri?u ngu?i - 2006
- Gồm 15 tỉnh ở chia làm 2 khu vực:
I. KHÁI QUÁT CHUNG
+ Khu Tây Bắc:
+ Khu Đông Bắc:
Lai Châu,
Điện Biên,
Sơn La,
Hòa Bình
Quảng Ninh,
Lạng Sơn,
Cao Bằng,
Thái Nguyên,
Bắc Kạn,
Hà Giang,
Lào Cai,
Tuyên Quang,
Yên Bái,
Phú Thọ,
Bắc Giang.
1. Khi qut
2. Vị trí địa lý.
N và ĐN: ĐBSH, BTB và Vịnh Bắc Bộ
B: miền Nam Trung Quốc
T và TN: Thượng Lào
? Giao lưu với miền Nam T.Q, Thượng Lào và ĐBSH. thuận lợi nhất là đường bộ thông qua các cữa khẩu nhưng cũng gặp khó khăn về bảo vệ ANQP.
Qua bản đồ bên, xác định vị trí địa lí của vùng TD - MNBB. Với đặc điểm vị trí địa lí đó vùng có những thuận lợi và khó khăn nào cho việc phát triển kinh tế ?
- Khoáng sản: phong phú, đa dạng
? Vùng có nhiều thế mạnh để phát triển kinh tế
nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh kéo dài, sâu sắc (Đ.Bắc)
- Khí hậu:
- Địa hình:
+ Tây Bắc:
+ Đông Bắc:
chia làm 2 khu vực:
TÂY BẮC
ĐÔNG BẮC
núi cao hiểm trở.
đồi núi thấp tạo thành các cánh cung
ĐB
ĐB
ĐB
TN
TN
TN
3. Điều kiện tự nhiên.
? Việc phát triển KT - XH ở đây mang ý nghĩa chính trị xã hội sâu sắc
- Nhiều di tích lịch sử, cái nôi của cách mạng
- Vùng thưa dân, hạn chế về lao động, thị trường
- Nơi cư trú của nhiều dân tộc ít người, với kĩ thuật canh tác lạc hậu, nạn du canh, .
- Cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng đang được đầu tư nhưng còn yếu ở nhiều nơi
4. Điều kiện KT - XH
Với những điều kiện về địa hình, khí hậu, tài nguyên đó thì vùng có những thế mạnh nào ?
II. CÁC THẾ MẠNH
1. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện
2. Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
3. Chăn nuôi gia súc
4. Kinh tế biển
Nhóm 1: Thế mạnh về khai thác và chế biến khoáng sản (thuận lợi - khó khăn)
Nhóm 2: Chứng minh vùng giàu trữ năng thủy điện và ý nghĩa của việc phát triển thủy điện
Nhóm 3: Nêu các thuận lợi, khó khăn để phát triển và các sản phẩm chính về cây CN, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
Nhóm 4: Điều kiện và tình hình phát triển chăn nuôi gia súc
THẢO LUẬN
* Khoáng sản năng lượng
a. Khai thác và chế biến khoáng sản
- Than ñaù: taäp trung ôû vuøng moû Ñ.Baéc (Q.Ninh vôùi tröõ löôïng 3 tæ taán, vuøng than lôùn vaø toát nhaát ÑNA)
Khai thác than ở Quảng Ninh
2
Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện
1
3
- Sản phẩm phục vụ cho nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu
- Saûn löôïng khai thaùc treân 30 trieäu taán/naêm
- Tây Bắc: đồng, niken ở Sơn La
- Đông Bắc:
- Apatit ở Lào Cai khai thác 600.000 tấn/năm ? sản xuất phân lân
* Khoáng sản kim loại
* Khoáng sản phi kim loại
+ Sắt ở Yên Bái
+ Đồng, vàng ở Lào Cai
+ Thiếc, bôxit ở Cao Bằng
Ni
A
Al
Au
Au
Au
b. Thủy điện
Có trữ lượng thủy điện lớn nhất nước ta
Hệ thống sông Hồng tới 11 triệu kW (1/3 cả nước). Riêng sông Đà gần 6 triệu kW.
Nay đã và đang xây dựng nhiều nhà máy thủy điện có công suất lớn:
? Đảm bảo nguồn NL sẽ tạo động lực cho việc khai thác, chế biến k/s nhưng cần chú ý đến sự thay đổi của môi trường.
2
1
Hòa Bình 1,9 triệu kW,
Đại Thị,
Thác
Sơn La 3,6 triệu kW,
Bà 110.000 kW,
Na Hang, ..
Công nghiệp năng lượng
Nhà máy thủy điện Hòa Bình
Khởi công nhà máy thủy điện Sơn La
2. Trồng và chế biến cây CN, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
a. Điều kiện phát triển
- Đất feralit phát triển trên các loại đá vôi, đá phiến, . Ngoài ra còn có đất phù sa cổ và đất phù sa
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh kéo dài sâu sắc (từ 2 đến 3 tháng - vùng ĐB)
- Địa hình đa dạng, khí hậu phân hóa theo độ cao
- Nhân dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
? Phát triển cây CN, cây dược liệu,. có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới,.
- Chè: có diện tích lớn, nổi tiếng như chè Thái Nguyên, Hà Giang,.
- Dược liệu quý: .
- Cây ăn quả: đào, táo, mận, lê, .
b. Tình hình phát triển:
- Sapa:
trồng rau, hoa ôn đới và sản xuất hạt giống quanh năm
Trồng rau, hoa
và sản xuất hạt giống
Quanh năm
Sapa
c. Khả năng mở rộng diện tích và nâng cao năng suất rất lớn nhưng:
gặp nhiều khó khan
- Rét đậm, rét hại, sương muối, sương giá,.
- Thiếu nước vào mùa đông
- Cơ sở hạ tầng chưa đảm bảo
- Công nghiệp chế biến còn yếu
- Có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên ở độ cao 600 - 700 m
- Trâu, bò thịt được nuôi rộng rãi, nhất là trâu
- Đàn trâu: 1,7 triệu con (1/2 cả nước)
- Bò 900000 con (16% cả nước), trong đó bò sữa được nuôi nhiều ở cao nguyên Mộc Châu.
- Lợn: 5,8 triệu con (21% cả nước)
3. Chăn nuôi gia súc.
a. Điều kiện:
Chăn nuôi gia súc: trâu, bò, ngựa, dê.
b. Tình hình phát triển:
- Nguồn thức ăn từ trồng trọt bước đầu phong phú (ngô, sắn...)
Mèo Vạc - Hà Giang
c. Khó khăn
- Tiêu thụ sản phẩm
- Nguồn thức ăn còn hạn chế
- Công nghiệp chế biến, dịch vụ thú y còn yếu, ...
- Điều kiện thời tiết thay đổi thất thường
Vùng biển Quảng Ninh rất giàu tiềm năng
4. Kinh tế biển
Vịnh Hạ Long
Du lịch
ĐÓNG TÀU
GTVT BIỂN
ĐÁNH BẮT – NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Dặn dò
Học bài cũ.
Ôn tập các bài đã học
Chuẩn bị bài tiếp theo:
Vấn đề chuyển dịch CCKT theo ngành ở ĐBSH
Các thế mạnh:
Lược đồ khoáng sản
2
1
3
Khai thác than, bến rót than – nhà sàn Cửa Ông đã góp phần vào sản lượng 12,5 triệu tấn than năm 2001
Ở trung du - miền núi bắc BỘ
ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ
Bài 32
- Diện tích:102.900 km2
- Dân số: 12 tri?u ngu?i - 2006
- Gồm 15 tỉnh ở chia làm 2 khu vực:
I. KHÁI QUÁT CHUNG
+ Khu Tây Bắc:
+ Khu Đông Bắc:
Lai Châu,
Điện Biên,
Sơn La,
Hòa Bình
Quảng Ninh,
Lạng Sơn,
Cao Bằng,
Thái Nguyên,
Bắc Kạn,
Hà Giang,
Lào Cai,
Tuyên Quang,
Yên Bái,
Phú Thọ,
Bắc Giang.
1. Khi qut
2. Vị trí địa lý.
N và ĐN: ĐBSH, BTB và Vịnh Bắc Bộ
B: miền Nam Trung Quốc
T và TN: Thượng Lào
? Giao lưu với miền Nam T.Q, Thượng Lào và ĐBSH. thuận lợi nhất là đường bộ thông qua các cữa khẩu nhưng cũng gặp khó khăn về bảo vệ ANQP.
Qua bản đồ bên, xác định vị trí địa lí của vùng TD - MNBB. Với đặc điểm vị trí địa lí đó vùng có những thuận lợi và khó khăn nào cho việc phát triển kinh tế ?
- Khoáng sản: phong phú, đa dạng
? Vùng có nhiều thế mạnh để phát triển kinh tế
nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh kéo dài, sâu sắc (Đ.Bắc)
- Khí hậu:
- Địa hình:
+ Tây Bắc:
+ Đông Bắc:
chia làm 2 khu vực:
TÂY BẮC
ĐÔNG BẮC
núi cao hiểm trở.
đồi núi thấp tạo thành các cánh cung
ĐB
ĐB
ĐB
TN
TN
TN
3. Điều kiện tự nhiên.
? Việc phát triển KT - XH ở đây mang ý nghĩa chính trị xã hội sâu sắc
- Nhiều di tích lịch sử, cái nôi của cách mạng
- Vùng thưa dân, hạn chế về lao động, thị trường
- Nơi cư trú của nhiều dân tộc ít người, với kĩ thuật canh tác lạc hậu, nạn du canh, .
- Cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng đang được đầu tư nhưng còn yếu ở nhiều nơi
4. Điều kiện KT - XH
Với những điều kiện về địa hình, khí hậu, tài nguyên đó thì vùng có những thế mạnh nào ?
II. CÁC THẾ MẠNH
1. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện
2. Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới
3. Chăn nuôi gia súc
4. Kinh tế biển
Nhóm 1: Thế mạnh về khai thác và chế biến khoáng sản (thuận lợi - khó khăn)
Nhóm 2: Chứng minh vùng giàu trữ năng thủy điện và ý nghĩa của việc phát triển thủy điện
Nhóm 3: Nêu các thuận lợi, khó khăn để phát triển và các sản phẩm chính về cây CN, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
Nhóm 4: Điều kiện và tình hình phát triển chăn nuôi gia súc
THẢO LUẬN
* Khoáng sản năng lượng
a. Khai thác và chế biến khoáng sản
- Than ñaù: taäp trung ôû vuøng moû Ñ.Baéc (Q.Ninh vôùi tröõ löôïng 3 tæ taán, vuøng than lôùn vaø toát nhaát ÑNA)
Khai thác than ở Quảng Ninh
2
Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện
1
3
- Sản phẩm phục vụ cho nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu
- Saûn löôïng khai thaùc treân 30 trieäu taán/naêm
- Tây Bắc: đồng, niken ở Sơn La
- Đông Bắc:
- Apatit ở Lào Cai khai thác 600.000 tấn/năm ? sản xuất phân lân
* Khoáng sản kim loại
* Khoáng sản phi kim loại
+ Sắt ở Yên Bái
+ Đồng, vàng ở Lào Cai
+ Thiếc, bôxit ở Cao Bằng
Ni
A
Al
Au
Au
Au
b. Thủy điện
Có trữ lượng thủy điện lớn nhất nước ta
Hệ thống sông Hồng tới 11 triệu kW (1/3 cả nước). Riêng sông Đà gần 6 triệu kW.
Nay đã và đang xây dựng nhiều nhà máy thủy điện có công suất lớn:
? Đảm bảo nguồn NL sẽ tạo động lực cho việc khai thác, chế biến k/s nhưng cần chú ý đến sự thay đổi của môi trường.
2
1
Hòa Bình 1,9 triệu kW,
Đại Thị,
Thác
Sơn La 3,6 triệu kW,
Bà 110.000 kW,
Na Hang, ..
Công nghiệp năng lượng
Nhà máy thủy điện Hòa Bình
Khởi công nhà máy thủy điện Sơn La
2. Trồng và chế biến cây CN, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
a. Điều kiện phát triển
- Đất feralit phát triển trên các loại đá vôi, đá phiến, . Ngoài ra còn có đất phù sa cổ và đất phù sa
- Khí hậu nhiệt đới gió mùa, có mùa đông lạnh kéo dài sâu sắc (từ 2 đến 3 tháng - vùng ĐB)
- Địa hình đa dạng, khí hậu phân hóa theo độ cao
- Nhân dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
? Phát triển cây CN, cây dược liệu,. có nguồn gốc cận nhiệt, ôn đới,.
- Chè: có diện tích lớn, nổi tiếng như chè Thái Nguyên, Hà Giang,.
- Dược liệu quý: .
- Cây ăn quả: đào, táo, mận, lê, .
b. Tình hình phát triển:
- Sapa:
trồng rau, hoa ôn đới và sản xuất hạt giống quanh năm
Trồng rau, hoa
và sản xuất hạt giống
Quanh năm
Sapa
c. Khả năng mở rộng diện tích và nâng cao năng suất rất lớn nhưng:
gặp nhiều khó khan
- Rét đậm, rét hại, sương muối, sương giá,.
- Thiếu nước vào mùa đông
- Cơ sở hạ tầng chưa đảm bảo
- Công nghiệp chế biến còn yếu
- Có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên ở độ cao 600 - 700 m
- Trâu, bò thịt được nuôi rộng rãi, nhất là trâu
- Đàn trâu: 1,7 triệu con (1/2 cả nước)
- Bò 900000 con (16% cả nước), trong đó bò sữa được nuôi nhiều ở cao nguyên Mộc Châu.
- Lợn: 5,8 triệu con (21% cả nước)
3. Chăn nuôi gia súc.
a. Điều kiện:
Chăn nuôi gia súc: trâu, bò, ngựa, dê.
b. Tình hình phát triển:
- Nguồn thức ăn từ trồng trọt bước đầu phong phú (ngô, sắn...)
Mèo Vạc - Hà Giang
c. Khó khăn
- Tiêu thụ sản phẩm
- Nguồn thức ăn còn hạn chế
- Công nghiệp chế biến, dịch vụ thú y còn yếu, ...
- Điều kiện thời tiết thay đổi thất thường
Vùng biển Quảng Ninh rất giàu tiềm năng
4. Kinh tế biển
Vịnh Hạ Long
Du lịch
ĐÓNG TÀU
GTVT BIỂN
ĐÁNH BẮT – NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
Dặn dò
Học bài cũ.
Ôn tập các bài đã học
Chuẩn bị bài tiếp theo:
Vấn đề chuyển dịch CCKT theo ngành ở ĐBSH
Các thế mạnh:
Lược đồ khoáng sản
2
1
3
Khai thác than, bến rót than – nhà sàn Cửa Ông đã góp phần vào sản lượng 12,5 triệu tấn than năm 2001
 







Các ý kiến mới nhất