Chương II. §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Dũng
Ngày gửi: 20h:32' 16-11-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Dũng
Ngày gửi: 20h:32' 16-11-2010
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo về dự giờ !
? Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
ABC = A`B`C`
AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C`
khi nào ?
B
C
A
B`
C`
A`
Kiểm tra bài cũ
A = A’; B = B’; C = C’
Hai tam giác MNP và M`N`P` trong hình vẽ sau có bằng nhau không ?
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
MP = M`P`
NP = N`P`
thì MNP ? M`N`P`
M
P
N
M`
P`
N`
Không cần xét góc
có kết luận được hai tam giác bằng nhau không?
Đặt vấn đề
Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Cạnh- Cạnh - Cạnh (C.C.C)
1- Vẽ tam giác biết 3 cạnh.
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết AB=2cm; AC = 3 cm ;BC = 4 cm
LG:
Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm .
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng BC vẽ cung tròn tâm B bán kính 2 cm và cung tròn tâm C bán kính 3 cm.
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A .
Vẽ các đoạn thẳng AB , AC ta được tam giác ABC.
Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Cạnh- Cạnh - Cạnh (C.C.C)
1- Vẽ tam giác biết 3 cạnh.
Bài toán:
2-Trường hợp bằng
nhau cạnh - cạnh - cạnh.
?1. ?ABC v ?A`B`C` cú:
AB=A`B`; BC=B`C`; AC=A`C` (gt)
A=A`; B =B`=;C=C` (do du?c)
ABC = A`B`C`
Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Cạnh- Cạnh - Cạnh (C.C.C)
1- Vẽ tam giác biết 3 cạnh.
2-Trường hợp bằng
nhau cạnh - cạnh - cạnh.
?1.
*Tính chất
?ABC và ?A`B`C` có:
AB=A`B`
AC=A`C`
BC=B`C`
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác
kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
∆ABC = ∆A’B’C’ (c.c.c)
Hai tam giác MNP và M`N`P` trong hình vẽ sau có bằng nhau không ?
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
MP = M`P`
NP = N`P`
thì MNP = M`N`P‘(c.c.c)
M
P
N
M`
P`
N`
Không cần xét góc
cũng kết luận được hai tam giác bằng nhau.
Trở lại đặt vấn đề
ồ
Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Cạnh- Cạnh - Cạnh (C.C.C)
1- Vẽ tam giác biết 3 cạnh.
2-Trường hợp bằng
nhau cạnh - cạnh - cạnh.
Tính chất thừa nhận
Bài tập:
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác
kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc tính chất cơ bản trong bài - vẽ hình và ghi giả thiết , kết luận bằng ký hiệu.
Làm các bài tập 15,16,17,18,19 SGK trang 114.
Làm các bài tập 29, 30 SBT trang 101.
? Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau
ABC = A`B`C`
AB = A`B` ; AC = A`C` ; BC = B`C`
khi nào ?
B
C
A
B`
C`
A`
Kiểm tra bài cũ
A = A’; B = B’; C = C’
Hai tam giác MNP và M`N`P` trong hình vẽ sau có bằng nhau không ?
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
MP = M`P`
NP = N`P`
thì MNP ? M`N`P`
M
P
N
M`
P`
N`
Không cần xét góc
có kết luận được hai tam giác bằng nhau không?
Đặt vấn đề
Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Cạnh- Cạnh - Cạnh (C.C.C)
1- Vẽ tam giác biết 3 cạnh.
Bài toán:Vẽ tam giác ABC biết AB=2cm; AC = 3 cm ;BC = 4 cm
LG:
Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm .
Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng BC vẽ cung tròn tâm B bán kính 2 cm và cung tròn tâm C bán kính 3 cm.
Hai cung tròn trên cắt nhau tại A .
Vẽ các đoạn thẳng AB , AC ta được tam giác ABC.
Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Cạnh- Cạnh - Cạnh (C.C.C)
1- Vẽ tam giác biết 3 cạnh.
Bài toán:
2-Trường hợp bằng
nhau cạnh - cạnh - cạnh.
?1. ?ABC v ?A`B`C` cú:
AB=A`B`; BC=B`C`; AC=A`C` (gt)
A=A`; B =B`=;C=C` (do du?c)
ABC = A`B`C`
Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Cạnh- Cạnh - Cạnh (C.C.C)
1- Vẽ tam giác biết 3 cạnh.
2-Trường hợp bằng
nhau cạnh - cạnh - cạnh.
?1.
*Tính chất
?ABC và ?A`B`C` có:
AB=A`B`
AC=A`C`
BC=B`C`
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác
kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
∆ABC = ∆A’B’C’ (c.c.c)
Hai tam giác MNP và M`N`P` trong hình vẽ sau có bằng nhau không ?
MNP và M`N`P`
Có MN = M`N`
MP = M`P`
NP = N`P`
thì MNP = M`N`P‘(c.c.c)
M
P
N
M`
P`
N`
Không cần xét góc
cũng kết luận được hai tam giác bằng nhau.
Trở lại đặt vấn đề
ồ
Tiết 22: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Cạnh- Cạnh - Cạnh (C.C.C)
1- Vẽ tam giác biết 3 cạnh.
2-Trường hợp bằng
nhau cạnh - cạnh - cạnh.
Tính chất thừa nhận
Bài tập:
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác
kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc tính chất cơ bản trong bài - vẽ hình và ghi giả thiết , kết luận bằng ký hiệu.
Làm các bài tập 15,16,17,18,19 SGK trang 114.
Làm các bài tập 29, 30 SBT trang 101.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất