Chương II. §3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh-cạnh-cạnh (c.c.c)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Văn Lĩnh
Ngày gửi: 21h:34' 23-12-2021
Dung lượng: 221.1 KB
Số lượt tải: 176
Nguồn:
Người gửi: Thái Văn Lĩnh
Ngày gửi: 21h:34' 23-12-2021
Dung lượng: 221.1 KB
Số lượt tải: 176
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
LUYỆN TẬP
Bài 17
Trên mỗi hình 68,69,70 có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
và có:
AC=AD (gt)
Cạnh chung: AB
BC = BD (gt)
Hình 69: Khẳng đinh sau đúng hay sai?
Khẳng định trên sai. Sửa lại:
LUYỆN TẬP
Bài 17
MP=QN
PQ = NM
MQ: cạnh chung.
Bài 17
LUYỆN TẬP
và có:
EH =IK
HI = KE
EI cạnh chung.
Bài 17
LUYỆN TẬP
và có:
HI = KE
EH =IK
HK cạnh chung.
LUYỆN TẬP
18. Xét bài toán: “∆AMB và ∆ANB có MA = MB,
NA = NB. Chứng minh rằng
LUYỆN TẬP
18. Xét bài toán: “∆AMB và ∆ANB có MA = MB,
NA = NB. Chứng minh rằng
Chứng minh:
LUYỆN TẬP
18. Cho hình 72. Chứng minh rằng:
a)∆ADE = ∆BDE.
b)
TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC
LUYỆN TẬP
Bài 17
Trên mỗi hình 68,69,70 có các tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
và có:
AC=AD (gt)
Cạnh chung: AB
BC = BD (gt)
Hình 69: Khẳng đinh sau đúng hay sai?
Khẳng định trên sai. Sửa lại:
LUYỆN TẬP
Bài 17
MP=QN
PQ = NM
MQ: cạnh chung.
Bài 17
LUYỆN TẬP
và có:
EH =IK
HI = KE
EI cạnh chung.
Bài 17
LUYỆN TẬP
và có:
HI = KE
EH =IK
HK cạnh chung.
LUYỆN TẬP
18. Xét bài toán: “∆AMB và ∆ANB có MA = MB,
NA = NB. Chứng minh rằng
LUYỆN TẬP
18. Xét bài toán: “∆AMB và ∆ANB có MA = MB,
NA = NB. Chứng minh rằng
Chứng minh:
LUYỆN TẬP
18. Cho hình 72. Chứng minh rằng:
a)∆ADE = ∆BDE.
b)
 







Các ý kiến mới nhất