Banner-baigiang-1090_logo1
Banner-baigiang-1090_logo2
TSThS

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tìm kiếm Google

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

Tuần 16. Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào? MRVT: Từ ngữ về vật nuôi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Duy Hoàng
Ngày gửi: 20h:58' 16-11-2018
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích: 0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TUẦN 16
TỪ CHỈ TÍNH CHẤT
TỪ NGẼ VỀ VẬT NUÔI
TRƯỜNG TIỂU HỌC YÊN SỞ
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Thêm
1. Dòng nào dưới đây là từ ngữ chỉ đặc điểm?
A. đẹp, đọc bài, sách vở, học sinh, cây.
B. đẹp, xinh, to, xanh , đỏ, tím, ngoan.
C. đẹp,xấu, gà, bàn ghế, đọc bài, giặt áo.
Chọn ý trả lời đúng nhất :
2. Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu: Ai thế nào ?
A. Lan là học sinh giỏi.
B. Mái tóc của ông bạc trắng.
C. Em đọc bài.
Chọn ý trả lời đúng nhất :

Từ chỉ tính chất.
HOẠT ĐỘNG 1:
Câu kiểu Ai thế nào ?
HOẠT ĐỘNG 2 :
Từ chỉ tính chất . Câu kiểu Ai thế nào?
Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về vật nuôi.
Từ ngữ về vật nuôi.
HOẠT ĐỘNG 3:
Hoạt động 1:
Từ chỉ tính chất.
Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khỏe

M: tốt – xấu

yếu
chậm
đen
thấp
ngoan -
nhanh -
trắng -
cao -
khoẻ -
dài - ngắn
non - già
còn - mất
vui - buồn
chăm chỉ - lười biếng
nóng - lạnh
Cặp từ trái nghĩa :
Hoạt động 2
Câu kiểu Ai thế nào ?
Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Chú mèo ấy
ngoan – hư
nhanh – chậm
trắng – đen
cao – thấp
Con chó này
rất ngoan.
rất hư.
tốt – xấu
khỏe – yếu
Hoạt động 3:
Từ ngữ về vật nuôi.
Bài3. Viết tên các con vật trong tranh
Hoạt động3. Viết tên các con vật trong tranh
gà trống
vịt
ngan (vịt xiêm)
ngỗng
bồ câu

cừu
thỏ
bò và bê
trâu
Bài 3. Viết tên các con vật trong tranh:
Gà trống
Vịt
Ngan (vịt xiêm)
Ngỗng
Bồ câu

Cừu
Bò và Bê
Thỏ
Trâu
Bài 3. Viết tên các con vật trong tranh
Động vật nuôi trong nhà.
Động vật sống hoang dã.
Củng cố
Hoạt động
Những cặp từ dưới đây cặp từ nào là cặp từ trái nghĩa:
a. buồn - vui
b. chăm chỉ - siêng năng
c. gầy - ốm
Chọn ý trả lời đúng nhất :
Câu nào dưới đây được cấu tạo theo mẫu: Ai thế nào ?
a. Lan là học sinh lớp 2.
b. Lan rất ngoan
c. Lan đang viết bài.
Chọn ý trả lời đúng nhất :
Nhóm từ nào sau đây chỉ vật nuôi trong gia đình :
a. gà, hổ, trâu, bò.
b. vịt, sư tử, thỏ, bồ câu.
c. gà, bồ câu, bò, thỏ.
Chọn ý trả lời đúng nhất :
Dặn dò, nhận xét
Về nhà làm lại các bài tập vào vở bài tập. Tìm thêm các từ chỉ tính chất.
Chuẩn bị bài :
Từ ngữ về vật nuôi
Câu kiểu Ai thế nào?

Chân thành cảm ơn
quý thầy cô giáo
và các em học sinh
Nghe tiếng loài vật
Thư giãn
 
Gửi ý kiến