Tuần 16. Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào? MRVT: Từ ngữ về vật nuôi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nghĩa
Ngày gửi: 08h:17' 27-05-2020
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 513
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nghĩa
Ngày gửi: 08h:17' 27-05-2020
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 513
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM VĂN CHÍNH
Luyện từ và câu - Lớp 2
GVCN : NGUYỄN THỊ NGHĨA
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
2
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIÊT HỌC NGÀY HÔM NAY
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
NGUYỄN THỊ NGHĨA
NGUYỄN THỊ NGHĨA
NĂM HỌC: 2019- 2020
GIÁO VIÊN: Nguyễn Thị Nghĩa
Môn: Luyện từ và câu - Lớp 2
Bài dạy:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
Thứ năm ngày 21 tháng 12 năm 2019
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
Bài1. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ.
Mẫu:
ngoan
nhanh
trắng
cao
khoẻ
- xấu
- hư
- chậm
- đen
- thấp
- yếu
tốt
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
2. Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Ai (cái gì, con gì)
(tốt – xấu; ngoan – hư; nhanh – chậm; trắng – đen; cao – thấp; khỏe – yếu)
thế nào?
M: Chú mèo ấy
rất ngoan.
Thảo luận nhóm đôi
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
2. Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với
mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
(tốt – xấu; ngoan – hư; nhanh – chậm; trắng – đen;
cao – thấp; khỏe – yếu)
Thảo luận nhóm đôi
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
Ai (cái gì, con gì) thế nào?
Cái bút này rất tốt.
Chữ của em còn xấu.
Con Cún rất hư!
Bố em rất khoẻ.
Bé Nga ngoan lắm!
Sên bò chậm ơi là chậm!
Hùng chạy rất nhanh.
Tóc bạn Hùng thật đen.
Chiếc áo này trắng tinh.
Ông em yếu hơn trước.
Cái ghế kia quá thấp.
Cái ghế này cao ghê!
3/ Viết tên các con vật trong tranh:
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
Bài1. Từ trái nghĩa với mỗi từ sau: (tốt – xấu; ngoan – hư; nhanh – chậm; trắng – đen; cao – thấp; khỏe – yếu)
Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh:
Hình 1: Gà trống; hình 2: Vịt; hình 3: Ngan (vịt xiêm); hình 4: Ngỗng; hình 5: Bồ câu; hình 6: Dê; hình 7: Cừu; hình 8: Thỏ; hình 9: Bò; hình 10: Trâu.
TRÒ CHƠI
Đúng hay sai?
Luật chơi
Mỗi nhóm chuẩn bị một cờ, khi cô giáo chiều hình ảnh các nhóm có quyền phất cờ để dành quyền trả lời câu hỏi, mỗi câu hỏi trả lời đúng được cộng 10 điểm, trả lời sai sẽ không được điểm.
Đ
S
Đ
S
Đ
S
Đ
S
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
Đ
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
Bài1. Từ trái nghĩa với mỗi từ sau: (Tốt – xấu; ngoan – hư; nhanh – chậm; trắng – đen; cao – thấp; khỏe – yếu)
Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh:
Hình 1: Gà trống; hình 2: Vịt; hình 3: Ngan (vịt xiêm); hình 4: Ngỗng; hình 5: Bồ câu; hình 6: Dê; hình 7: cừu; hình 8: Thỏ; hình 9: Bò; hình 10: Trâu.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
No!
No!
yes!
No!
Yes!
Yes!
Yes!
S
S
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
1
2
3
6
9
8
7
4
5
Quan sát hình ảnh các con vật dưới đây, trả lời đúng hay sai
Luyện từ và câu - Lớp 2
GVCN : NGUYỄN THỊ NGHĨA
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
2
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIÊT HỌC NGÀY HÔM NAY
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
NGUYỄN THỊ NGHĨA
NGUYỄN THỊ NGHĨA
NĂM HỌC: 2019- 2020
GIÁO VIÊN: Nguyễn Thị Nghĩa
Môn: Luyện từ và câu - Lớp 2
Bài dạy:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
Thứ năm ngày 21 tháng 12 năm 2019
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
Bài1. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ.
Mẫu:
ngoan
nhanh
trắng
cao
khoẻ
- xấu
- hư
- chậm
- đen
- thấp
- yếu
tốt
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
2. Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Ai (cái gì, con gì)
(tốt – xấu; ngoan – hư; nhanh – chậm; trắng – đen; cao – thấp; khỏe – yếu)
thế nào?
M: Chú mèo ấy
rất ngoan.
Thảo luận nhóm đôi
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
2. Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với
mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
(tốt – xấu; ngoan – hư; nhanh – chậm; trắng – đen;
cao – thấp; khỏe – yếu)
Thảo luận nhóm đôi
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
Ai (cái gì, con gì) thế nào?
Cái bút này rất tốt.
Chữ của em còn xấu.
Con Cún rất hư!
Bố em rất khoẻ.
Bé Nga ngoan lắm!
Sên bò chậm ơi là chậm!
Hùng chạy rất nhanh.
Tóc bạn Hùng thật đen.
Chiếc áo này trắng tinh.
Ông em yếu hơn trước.
Cái ghế kia quá thấp.
Cái ghế này cao ghê!
3/ Viết tên các con vật trong tranh:
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
Bài1. Từ trái nghĩa với mỗi từ sau: (tốt – xấu; ngoan – hư; nhanh – chậm; trắng – đen; cao – thấp; khỏe – yếu)
Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh:
Hình 1: Gà trống; hình 2: Vịt; hình 3: Ngan (vịt xiêm); hình 4: Ngỗng; hình 5: Bồ câu; hình 6: Dê; hình 7: Cừu; hình 8: Thỏ; hình 9: Bò; hình 10: Trâu.
TRÒ CHƠI
Đúng hay sai?
Luật chơi
Mỗi nhóm chuẩn bị một cờ, khi cô giáo chiều hình ảnh các nhóm có quyền phất cờ để dành quyền trả lời câu hỏi, mỗi câu hỏi trả lời đúng được cộng 10 điểm, trả lời sai sẽ không được điểm.
Đ
S
Đ
S
Đ
S
Đ
S
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
Đ
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
Bài1. Từ trái nghĩa với mỗi từ sau: (Tốt – xấu; ngoan – hư; nhanh – chậm; trắng – đen; cao – thấp; khỏe – yếu)
Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh:
Hình 1: Gà trống; hình 2: Vịt; hình 3: Ngan (vịt xiêm); hình 4: Ngỗng; hình 5: Bồ câu; hình 6: Dê; hình 7: cừu; hình 8: Thỏ; hình 9: Bò; hình 10: Trâu.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
No!
No!
yes!
No!
Yes!
Yes!
Yes!
S
S
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
1
2
3
6
9
8
7
4
5
Quan sát hình ảnh các con vật dưới đây, trả lời đúng hay sai
 







Các ý kiến mới nhất