Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 16. Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào? MRVT: Từ ngữ về vật nuôi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nghĩa
Ngày gửi: 08h:17' 27-05-2020
Dung lượng: 6.7 MB
Số lượt tải: 513
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHẠM VĂN CHÍNH
Luyện từ và câu - Lớp 2
GVCN : NGUYỄN THỊ NGHĨA
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
2
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIÊT HỌC NGÀY HÔM NAY
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
NGUYỄN THỊ NGHĨA
NGUYỄN THỊ NGHĨA


NĂM HỌC: 2019- 2020
GIÁO VIÊN: Nguyễn Thị Nghĩa
Môn: Luyện từ và câu - Lớp 2
Bài dạy:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?

Thứ năm ngày 21 tháng 12 năm 2019
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
Bài1. Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ.
Mẫu:
ngoan
nhanh
trắng
cao
khoẻ
- xấu
- hư
- chậm
- đen
- thấp
- yếu
tốt

Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
2. Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Ai (cái gì, con gì)
(tốt – xấu; ngoan – hư; nhanh – chậm; trắng – đen; cao – thấp; khỏe – yếu)
thế nào?
M: Chú mèo ấy
rất ngoan.
Thảo luận nhóm đôi
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
2. Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với
mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
(tốt – xấu; ngoan – hư; nhanh – chậm; trắng – đen;
cao – thấp; khỏe – yếu)
Thảo luận nhóm đôi
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
Ai (cái gì, con gì) thế nào?
Cái bút này rất tốt.
Chữ của em còn xấu.
Con Cún rất hư!
Bố em rất khoẻ.
Bé Nga ngoan lắm!
Sên bò chậm ơi là chậm!
Hùng chạy rất nhanh.
Tóc bạn Hùng thật đen.
Chiếc áo này trắng tinh.
Ông em yếu hơn trước.
Cái ghế kia quá thấp.
Cái ghế này cao ghê!
3/ Viết tên các con vật trong tranh:
Luyện từ và câu:
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
Bài1. Từ trái nghĩa với mỗi từ sau: (tốt – xấu; ngoan – hư; nhanh – chậm; trắng – đen; cao – thấp; khỏe – yếu)
Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.

Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh:
Hình 1: Gà trống; hình 2: Vịt; hình 3: Ngan (vịt xiêm); hình 4: Ngỗng; hình 5: Bồ câu; hình 6: Dê; hình 7: Cừu; hình 8: Thỏ; hình 9: Bò; hình 10: Trâu.
TRÒ CHƠI
Đúng hay sai?
Luật chơi
Mỗi nhóm chuẩn bị một cờ, khi cô giáo chiều hình ảnh các nhóm có quyền phất cờ để dành quyền trả lời câu hỏi, mỗi câu hỏi trả lời đúng được cộng 10 điểm, trả lời sai sẽ không được điểm.
Đ
S
Đ
S
Đ
S
Đ
S
S
Đ
Đ
S
Đ
Đ
Đ
Luyện từ và câu
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI. CÂU KIỂU AI THẾ NÀO ?
Bài1. Từ trái nghĩa với mỗi từ sau: (Tốt – xấu; ngoan – hư; nhanh – chậm; trắng – đen; cao – thấp; khỏe – yếu)
Bài 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.

Bài 3: Viết tên các con vật trong tranh:
Hình 1: Gà trống; hình 2: Vịt; hình 3: Ngan (vịt xiêm); hình 4: Ngỗng; hình 5: Bồ câu; hình 6: Dê; hình 7: cừu; hình 8: Thỏ; hình 9: Bò; hình 10: Trâu.
Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
No!
No!
yes!
No!
Yes!
Yes!
Yes!
S
S
S
S
Đ
Đ
Đ
Đ
Đ
1
2
3
6
9
8
7
4
5
Quan sát hình ảnh các con vật dưới đây, trả lời đúng hay sai
 
Gửi ý kiến