Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 11. Từ đồng âm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Thủy
Ngày gửi: 14h:07' 07-11-2019
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích: 0 người
1. Chỉ ra các cặp từ trái nghĩa trong những câu dưới đây?
A. Non cao non thấp mây thuộc
Cây cứng cây mềm gió hay
C. Còn bạc, còn tiền, còn đệ tử
Hết cơm, hết rượu, hết ông tôi
D. Nơi im lặng sắp bùng lên bão lửa
Chỗ ồn ào đang hóa than rơi
Kiểm tra bài cũ:
2. Em hãy cho biết trong các nhóm từ sau, nhóm từ nào là nhóm từ đồng nghĩa?
A. tốt – xấu, dài – ngắn, cao – thấp
B. cho – tặng – biếu, xinh – đẹp
C. bao la, rộng lớn, mênh mông
D. Con mực, lọ mực; con đường, đường cát .
Đ. Cả B và C
Đường cát trắng
Đường nhựa
Mực ống
Lọ mực
PHẦN B: TỪ ĐỒNG ÂM
1.THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM?
2. SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM
3. LUYỆN TẬP:
THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG ÂM?
1. Tìm hiểu:
Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
Mua được con chim bạn tôi nhốt vào lồng.
- Hai từ lồng này giống nhau và khác nhau ở chỗ nào?
- Giải thích nghĩa của các từ lồng?

Tiết 43: TỪ ĐỒNG ÂM
I. Thế nào là từ đồng âm:
1.Tìm hiểu: Sgk/135

2. Ghi nhớ: SGK/135.


Lồng 1: Chỉ hoạt động nhảy dựng lên, chạy lung tung.
Lồng 2: Đồ vật làm bằng tre, nứa, kim loại dùng để nhốt vật nuôi.
> Giống nhau về mặt âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau.
Con ngựa đang đứng bỗng lồng lên.
Mua được con chim bạn tôi nhốt vào lồng.
Cây súng (Hoa súng)
Cây súng (Vũ khí)
Bài tập nhanh
Xác định từ đồng âm trong các câu sau:
Ruồi đậu mâm xôi, mâm xôi đậu
Kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt bò
b. Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá không đá con ngựa.



Bài tập thảo luận (3 Phỳt):
Em có nhận xét gì về nghĩa các từ "chân" trong các ví dụ sau?
Cơ sở chung của những từ "chân" này là gì? Từ "chân" có phải là từ đồng âm không?
a.Bố tôi bị đau chân.
b.Cái bàn này đã bị gãy chân.
c. Chân tuờng này đã bị mốc.
- Chân 1: Bộ phận dưuới cùng của cơ thể ngưuời, động vật dùng để đi.
- Chân 2: Bộ phận dưuới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác.
- Chân 3: Phần dưuới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt mặt nền.
-> Nét nghĩa chung: "bộ phận dưuới cùng".
=> Không phải từ đồng âm, là từ nhiều nghĩa.


LƯU Ý
Cần phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa
II. SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG ÂM:
1.Tìm hiểu:
“Đem cá vào kho”
1. - Nhờ đâu mà em phân biệt được nghĩa của các từ lồng trong 2 ví dụ trên?
kho 1: chế biến thành thức ăn
kho 2: chỗ để chứa đựng
“Đem cá vào mà kho”
“Đem cá vào nhập kho”
- Hãy thêm vào câu “ Đem cá về kho.” vài từ để câu trở thành đơn nghĩa ?
-> Ngữ cảnh đầy đủ, nghĩa rõ ràng
2. Ghi nhớ: SGK/ 136
- Phải chú ý đến hoàn cảnh giao tiếp, những từ ngữ xung quanh để xác định nghĩa của từ đồng âm
III. Luyện tập:
 - thu : mùa thu (danh từ) / thu tiền (động từ)
   - cao : cao thấp (tính từ) / cao hổ cốt (danh từ)
   - ba : số ba (số từ) / ba má (danh từ)
   - tranh : cỏ tranh (danh từ) / tranh ảnh (danh từ) / tranh cãi (động từ)
   - sang : sang trọng (tính từ) / di chuyển sang (động từ)
   
- nam : hướng nam (danh từ) / nam giới (danh từ)
   - sức : sức lực (danh từ) / trang sức  (danh từ)
   _ Nhè : khóc nhè
Nhè chổ yếu mà đánh
   - tuốt : đi tuốt (tính từ) / tuốt lúa (động từ)
   - môi : đôi môi (danh từ) / môi giới (động từ)




Bài tập 2
Nhóm 1: Tỡm các nghĩa khác nhau của danh từ cổ và giải thích mối liên quan gi?a các nghĩa đó.


+ Cổ (Nghĩa gốc) bộ phận nối liền thân và đầu của ngưuời hay động vật.


+Cổ:bộ phận nối liền cánh tay và bàn tay, ống chân và bàn chân(cổ tay, cổ chân..)


+Cổ: Bộ phận nối liền gi?a thân và miệng của đồ vật( cổ chai, cổ lọ...)

1. Cổ của cậu còn đau nữa không ?
3. Cổ chiếc lọ này bé quá.
2. Cổ tay em trắng như ngà .
Đều là bộ phận dùng để nối các phần của người, vật
-> Từ nhiều nghĩa
Nhóm 2: Tỡm từ đồng âm với danh từ cổ và cho biết nghĩa của từ đó.
+ Cổ: xưua (cổ đại, cổ thụ, cổ kính....)
Bài tập 3
D?t cõu v?i m?i t? d?ng õm sau (? m?i cõu ph?i cú c? hai t? d?ng õm)
- bàn (danh từ) - bàn (động từ)
- sâu (danh từ) - sâu (động từ)
nam (danh t?) - nam ( s? t?)
Con sâu đang bò sâu vào hốc cây khô.
Chúng em ngồi xung quanh bàn để bàn về vấn đề học tập.
Năm học này có năm học sinh nhận thưởng.




Bài tập 4.Anh chàng trong câu chuyện dưuới đây đã sử dụng biện pháp gì để không trả lại cái vạc cho nguời hàng xóm?







->Sử dụng từ đồng âm: cái vạc – con vạc; kim loại đồng – cánh đồng.
TRÒ CHƠI
NHANH TAY NHANH MẮT
Luật chơi:
Cú 12 hỡnh ?nh trờn màn hỡnh, cỏc nhúm ph?i nhanh chúng nh?n bi?t cỏc t? d?ng õm tuong ?ng v?i cỏc hỡnh ?nh dú. Sau 3 phỳt, d?i nào tỡm du?c nhi?u t? d?ng õm nh?t d?i dú s? th?ng.
Con đường – Cân đường
Bé bò – Con bò
Cây súng – Hoa súng
Lá cờ - Cờ vua
Đồng tiền – Tượng đồng
Hòn đá – Đá bóng

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ



Nắm nội dung bài học.
Học thuộc lòng phần ghi nhớ ở sgk, lấy ví dụ minh họa.
Làm hoàn chỉnh các bài tập vào vở.
*Soạn bài: “ Thành ngữ”.
Soạn theo câu hỏi ở sgk.
Cần phân biệt thành ngữ với tục ngữ và ca dao.
Xem trước các bài tập.
 
Gửi ý kiến