Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Từ đồng nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Diễm
Ngày gửi: 21h:17' 08-11-2013
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS VÕ THỊ SÁU
CHàO QUý THầY CÔ Và CáC EM
Giáo viên:Võ Duy Hùng - Tổ KH xã hội
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Câu sau dùng thiếu quan hệ từ ở chỗ nào?
Đừng nên nhìn hình thức đánh giá kẻ khác.
2 Sử dụng quan hệ từ cần tránh những trường hợp nào?
Đáp án:
Câu 1: Đừng nên nhìn hình thức mà đánh giá kẻ khác.
Câu 2: Sử dụng quan hệ từ cần tránh các lỗi:
- Thiếu quan hệ từ
- Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa.
- Thừa quan hệ từ.
- Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết.
nhìn
KIỂM TRA BÀI CŨ
Tiết 35
Từ đồng nghĩa
TỪ ĐỒNG NGHĨA
Ví dụ:
Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,
Xa trông dòng thác trước sông này.
Chiếu, soi
nhìn, ngó,dòm
những từ có
nghĩa giống
nhau,gần
giống nhau
I. Bài học:
TỪ ĐỒNG NGHĨA
1. Từ đồng nghĩa:
a.Từ đồng nghĩa: là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
TỪ ĐỒNG NGHĨA
Ví dụ:
Nắng rọi Hương Lô khói tía bay,
Xa dòng thác trước sông này.
trông
nhìn, ngó, dòm
coi sóc, bảo vệ, giữ gìn…
Mong, hy vọng, trông ngóng, tin tưởng…
Trông
I. Bài học:
TỪ ĐỒNG NGHĨA
1. Từ đồng nghĩa:
a.Từ đồng nghĩa: là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
b. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
TỪ ĐỒNG NGHĨA
Ví dụ:
1. Rủ nhau xuống biển mò cua
Đem về nấu mơ chua trên rừng.
2 Chim xanh ăn xòai xanh
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
3. Hàng vạn tên giặc đã tại chiến trường.
4. Chị Võ Thị Sáu anh dũng, vì độc lập tự do của Tổ quốc.
từ đồng nghĩa
hoàn toàn
từ đồng nghĩa không
hoàn toàn
bỏ mạng
hi sinh
bỏ mạng
hi sinh
quả
quả
trái
trái
I. Bài học:
TỪ ĐỒNG NGHĨA
2. Các loại từ đồng nghĩa: có 2 loại
- Những từ đồng nghĩa hoàn toàn ( không phân biệt nhau về sắc thái biểu cảm)
- Những từ đồng nghĩa không hoàn toàn ( có sắc thái nghĩa khác nhau)
1. Từ đồng nghĩa:
TỪ ĐỒNG NGHĨA
1. Rủ nhau xuống biển mò cua
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
2 Chim xanh ăn trái xoài xanh
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
3. Hàng vạn tên giặc đã hi sinh tại chiến trường.
4. Chị Võ Thị Sáu bỏ mạng anh dũng vì độc lập, tự do của Tổ quốc
Ví dụ
I. Bài học:
TỪ ĐỒNG NGHĨA
1. Từ đồng nghĩa:
2. Các loại từ đồng nghĩa:
- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa cũng thay
thế cho nhau được.
- Khi nói cũng như khi viết, cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.
3. Sử dụng từ đồng nghĩa:
HỆ THỐNG KIẾN THỨC
1. Từ đồng nghĩa:
Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.


2. Các loại từ đồng nghĩa: có 2 loại
- Những từ đồng nghĩa hoàn toàn . Những từ đồng nghĩa không hoàn toàn
- Không phải bao giờ các từ đồng nghĩa cũng thay
thế cho nhau được.
- Khi nói cũng như khi viết, cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghĩa những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.
3. Sử dụng từ đồng nghĩa:
II. LUYỆN TẬP
1. Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau
Chó biển
Thay mặt
Loài người
Nhà thơ
Hải cẩu
- Đại diện
Nhân loại
- Thi sĩ
8. Đặt câu với các từ: kết quả, bình thường
3.Tìm một số từ địa phương đồng nghĩa với từ toàn dân?
thơm – dứa, bắp – ngô, cá tràu – cá quả,
TRÒ CHƠI: Ô SỐ MAY MẮN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
a. Cụ ốm nặng đã hôm qua rồi.
b. Bố tôi khách ra đến cổng rồi mới trở vào.
Câu hỏi
tiễn
đi
mất
đưa
BT4: Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ khác màu trong các câu sau:
Câu hỏi
BT5: Phân biệt nghĩa của các từ trong các nhóm từ đồng nghĩa sau:
- Cho, tặng, biếu
Đáp án:
- Cho : sắc thái bình thường
- Tặng: sắc thái thân mật.
- Biếu : sắc thái trang trọng.
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN ĐƯỢC CỘNG 5 ĐIỂM.
MAY MẮN.
Câu hỏi
BT6: Chọn từ thích hợp điền vào các câu sau:
giữ gìn, bảo vệ
a. . . . tổ quốc là sứ mệnh của quân đội.

b. Em Thúy luôn luôn . . . quần áo sạch sẽ.
giữ gìn
Bảo vệ
Câu hỏi
BT7: Câu nào có thể dùng hai từ đồng nghĩa thay thế cho nhau, câu nào chỉ có thể dùng một trong hai từ đồng nghĩa thay thế cho nhau: Đối xử, đối đãi
a. Nó ……. …… tử tế với mọi người xung quanh nên ai cũng mến nó.
b. Mọi người đều bất bình trước thái độ…….. .. của nó đối với trẻ em.
đối xử / đối đãi
đối xử
MAY MẮN.
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN ĐƯỢC CỘNG 5 ĐIỂM.
Câu hỏi
Tìm từ đồng nghĩavới từ “ khóc” trong câu văn sau:
Mẹ tôi vừa kéo tay tôi, xoa đầu tôi hỏi, thì tôi òa lên khóc rồi cứ thế nức nở. Mẹ tôi cùng sụt sùi theo
khóc
nức nở
sụt sùi
Câu hỏi
BT2: Tìm từ gốc Ấn-Âu đồng nghĩa với các từ sau:
- Máy thu thanh
- Sinh tố
- Ra – đi - ô
- Vi – ta - min
MAY MẮN.
CHÚC MỪNG ĐỘI BẠN ĐƯỢC CỘNG 5 ĐIỂM.
Câu hỏi
BT9: Chữa các từ dùng sai trong các câu sau
a. Ông bà cha mẹ lao động vất vả, tạo ra thành quả để con cháu đời sau
b. Phòng tranh có nhiều bức tranh của các họa sĩ nổi tiếng.
hưởng thụ
trưng bày
hưởng lạc.
trình bày
DẶN DÒ
Về nhà:
- Học bài. Làm các bài tập còn lại.
- Soạn “Từ trái nghĩa”.
Cho t?m bi?t
v h?n g?p l?i
 
Gửi ý kiến