Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 9. Từ đồng nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi xuân Kiều
Ngày gửi: 16h:04' 19-02-2021
Dung lượng: 49.8 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
KIÊM TRA BÀI CŨ
? Thế nào là thành ngữ? Nghĩa của thành ngữ?
? Đặt câu có thành ngữ?
CHỦ ĐỀ 12: NGHĨA CỦA TỪ
Tiết 45: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG NGHĨA.
1. Xét ví dụ( SGK- 113)
Từ đồng nghĩa với rọi: chiếu
Rọi: soi
trông: ngó, nhòm, liếc
Từ đồng nghĩa với trông: nhìn
Từ đồng nghĩa với rọi: chiếu, soi
Từ đồng nghĩa với trông: nhìn, ngó, nhòm ,liếc.
=> Từ đồng nghĩa là nhừng từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
- Trông( với nghĩa coi sóc, giữ gìn…) có các từ đồng nghĩa: trông coi, chăm sóc, coi sóc.
- Trông( với nghĩa là mong) có các từ đồng nghĩa: mong, hi vọng, trông mong, ngóng, mong đợi)
-Trông là từ nhiều nghĩa => Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
2. Ghi nhớ:
Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc vào nhiều nhóm từ đồng nghĩa khác nhau.
CHỦ ĐỀ 12: NGHĨA CỦA TỪ
Tiết 45: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG NGHĨA.
1. Xét ví dụ( SGK- 113)
2. Ghi nhớ:
II. CÁC LOẠI TỪ ĐỒNG NGHĨA
1. Xét ví dụ( SGK- 114)
- Rủ nhau xuống bể mò cua
Đem về nấu quả mơ chua trên rừng.
- Chim xanh ăn trái xoài xanh
Ăn no tắm mát đậu cành cây đa.
- Ví dụ 1:
-> quả, trái là từ đồng nghĩa hoàn toàn vì nó không có sự phân biệt nhau về sắc thái nghĩa.
- Ví dụ 2:
- Trước sức tấn công như vũ bão và tinh thần chiến đấu dũng cảm tuyệt vời của quân Tây Sơn, hàng vạn quân Thanh đã bỏ mạng.
- Công chúa Ha- ba- na đã hi sinh anh dũng, thanh kiếm vẫn cầm tay.
*Giống: Đều có nghĩa là “ chết”
* Khác:
- Bỏ mạng có nghĩa là “ chết vô ích” ( mang sắc thái khinh bỉ).
- Hi sinh nghĩa là “ chết vì nghĩa vụ, lí tưởng cao cả” ( mang sắc thái kính trọng)
=> Có 2 loại từ đồng nghĩa:
Từ đồng nghĩa hoàn toàn
CHỦ ĐỀ 12: NGHĨA CỦA TỪ
Tiết 45: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG NGHĨA.
1. Xét ví dụ( SGK- 113)
2. Ghi nhớ:
II. CÁC LOẠI TỪ ĐỒNG NGHĨA
1. Xét ví dụ( SGK- 114)
- Ví dụ 1:
- Ví dụ 2:
Có 2 loại
từ đồng nghĩa:
Từ đồng nghĩa hoàn toàn
Từ đồng nghĩa không hoàn toàn
2. Ghi nhớ:
- Từ đồng nghĩa có hai loại: Những từ đồng nghĩa hoàn toàn( không phân biệt về sắc thái nghĩa) và từ đồng nghĩa không hoàn toàn( có sắc thái nghĩa khác nhau)
III. SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG NGHĨA
1. Ví dụ:
- Trái – quả thay thế cho nhau được
- Bỏ mạng- hi sinh không thay thế cho nhau được.
Chia tay
Chia li
Đều có nghĩa là rời nhau, mỗi người đi một nơi.
- Lấy tên là Sau phút chia li hay hơn vì “ chia li” vừa mang sắc thái cổ xưa vừa diễn tả được cái cảnh ngộ bi sầu của người chinh phụ.
=> Cần cân nhắc để chọn trong số các từ đồng nghiã những từ thể hiện đúng thực tế khách quan và sắc thái biểu cảm.
2. Ghi nhớ( SGK- 115)
CHỦ ĐỀ 12: NGHĨA CỦA TỪ
Tiết 45: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG NGHĨA.
II. CÁC LOẠI TỪ ĐỒNG NGHĨA
III. SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG NGHĨA
IV. LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau:
gan dạ - dũng cảm
nhà thơ - thi sĩ
mổ xẻ - phẫu thuật
năm học - niên khoá
thay mặt - đại diện
Bài tập 2: Tìm từ có gốc Ấn- Âu đồng nghĩa
- máy thu thanh - ra-đi-ô
- sinh tố - vi-ta-min
- dương cầm - pi-a-nô
Bài tập 4: Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm
- đưa – trao
- đưa – tiễn
Bài tập 5:
Bài tập 6:
Bài tập 7:
CHỦ ĐỀ 12: NGHĨA CỦA TỪ
Tiết 45: TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. THẾ NÀO LÀ TỪ ĐỒNG NGHĨA.
II. CÁC LOẠI TỪ ĐỒNG NGHĨA
III. SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG NGHĨA
IV. LUYỆN TẬP
Bài tập 1: Tìm từ Hán Việt đồng nghĩa với các từ sau:
Bài tập 2: Tìm từ có gốc Ấn- Âu đồng nghĩa
Bài tập 4: Tìm từ đồng nghĩa thay thế các từ in đậm
Bài tập 5:
Bài tập 6:
Bài tập 7:
Hướng dẫn học ở nhà
Nắm vững nội dung bài học.
Làm các bài tập còn lại.
Chuẩn bị bài: Từ trái nghĩa.
 
Gửi ý kiến