Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương I. §1. Tứ giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Trịnh Thị Mai
Ngày gửi: 10h:00' 06-07-2024
Dung lượng: 624.9 KB
Số lượt tải: 229
Số lượt thích: 0 người
Trong chương trình Hình học lớp 7, các em đã được học về:
- Chương I: Đường thẳng vuông góc. Đường thẳng song song
- Chương II: Tam giác
- Chương III: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng
quy.

Trong chương trình Hình học lớp 8, các em sẽ được học tiếp
về:
- Chương I: Tứ giác
- Chương II: Đa giác. Diện tích đa giác
- Chương III: Tam giác đồng dạng
- Chương IV: Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều

Trong chương I: TỨ GIÁC, các em sẽ được học về:
§1. Tứ giác
§2. Hình thang
§3. Hình thang cân
§4. Đường trung bình của tam giác, của hình thang
§6. Đối xứng trục
§7. Hình bình hành
§8. Đối xứng tâm
§9. Hình chữ nhật
§10. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước
§11. Hình thoi
§12. Hình vuông
Ôn tập chương I

Tiết 1 §1

TỨ GIÁC

B

B
C

A
D
a)

A

B

A

A

C
b)

D

C

c)

Hình 1
Hình nào là tứ giác?
TỨnào không là tứ giác?
Hình

GIÁC

D

B

C

D

Hình 2

B

Định nghĩa tứ giác:

C

A
D

Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì
hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

Chú ý:

Tứ giác ABCD là
hình như thế nào?

- Tứ giác ABCD còn gọi là tứ giác BCDA, BADC,…
- Các điểm A,B,C,D gọi là các đỉnh
- Các đoạn thẳng AB,BC,CD,DA gọi là các cạnh

?1
B
A
D
a)

Trong các tứ giác ở hình 1, tứ giác nào luôn nằm
trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng
chứa bất kì cạnh nào của tứ giác?
B
A
C
ATỨ GIÁC
LỒI
C

B

Định nghĩa tứ giác lồi: C
D
D
c) một
Tứ giác lồi làb)tứ giác luôn nằm trong
nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa
bất kì cạnh nào của tứ giác
Chú ý:
Khi nói đến tứ giác mà không nói gì
thêm ta hiểu đó là tứ giác lồi

?2 Quan sát tứ giác ABCD ở hình 3 rồi điền vào chỗ trống:

a) Hai đỉnh kề nhau: A và B,…. B và C, C và D, D và A
Hai đỉnh đối nhau: A và C,…. B và D
b) Đường chéo: AC,…. BD

B
A
Q

M

N

P

D

BC và CD, CD và DA, DA và AB
Hai cạnh đối nhau: AB và CD,…. BC và AD

C
Hình 3

c) Hai cạnh kề nhau: AB và BC,….

d) Góc: A, ….
B, C, D
B và D
A và C,….
e) Điểm nằm trong tứ giác: M,… P
Điểm nằm ngoài tứ giác: N,… Q
Hai góc đối nhau:

?3

a) Nhắc lại định lí về tổng 3 góc của một tam giác
A
Tổng ba góc của một tam
giác bằng 1800
B

Δ ABC có:

C
0
ˆ
ˆ
ˆ
A  B  C=180

b) Vẽ tứ giác ABCD tuỳ ý. Dựa vào định lí về tổng 3 góc
?3
ˆ B
ˆ D
ˆ C
ˆ
của một tam giác, hãy tính tổng A
B

1
2

A

1
2

C

D
Kẻ đường chéo AC
0
ˆ
ˆ
ˆ
A

B

C

180
Xét Δ ABC có:
(Định lí tổng ba góc của một tam giác)
1
1
0
ˆ
ˆ
ˆ
Xét Δ ADC có: A 2  D  C 2 180 (Định lí tổng ba góc của một tam giác)
ˆ B
ˆ D
ˆ C
ˆ
A
Tứ giác ABCD có
ˆ A
ˆ B
ˆ C
ˆ D
ˆ C
ˆ
A
1
2
1
2

ˆ B
ˆ ) (A
ˆ C
ˆ D
ˆ )
ˆ C
(A
2
2
1
1



180

0


0
360

180

0

ˆ B
ˆ D
ˆ C
ˆ = 3600
Vậy: Tứ giác ABCD có A

Định lí:
Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
GT
KL

Dựa vào kết quả trên,
hãygiác
phát
biểu thành
Tứ
ABCD
một
định
0
ˆ
ˆ lí ˆ
ˆ
A  B  C  D = 360

B
C

A
D

Tìm x ở các hình sau

Bài tập 1 (Sgk-T66):
B

1200

A

800

C

E

F

1100

x D

x
G A

H

Hình 1

x
65

0

Hình 2

Hình 1

A = 1100

Hình 2

E=

Hình 3

A=

Hình 4

NIK =

90

I

B

65

B=

90

0

90

H=

90
IKM=

E=

0

120

0

M

Hình 4
D =x=

C = 800
0

K
1050

x

Hình 3
F=

0

D
E N

B =1200
0

600

90

0

90
KMN= 750
0

G =x=
D =x=
N =x=

500
900
1150
750

P

Hình 5
Q

x

Tìm x ở các hình sau
x

650
95

M

S

Q

0

R
Ta có:

0

0

Ta có:

0

x  x  65  95 360

2 x  1600 3600
0

2x

0

2 x 360  160
0
200
x
2
0
x 100

N

3x

4x

Hình 6
x

P
0

x  2 x  3 x  4 x 360

10 x 3600
3600
x
10
0
x 36

Bài tập 2 (Sgk-T66):
Góc kề bù với một góc của tứ giác
gọi là góc ngoài của tứ giác
Giải:

B

1

C

1200 1

1 750

A

Hình 7a
a, A = 1050; B1 = 900; C1 = 600
 D = 3600 – 750 – 900 – 1200 = 750
D1 = 1050
b, A1 + B1+ C1 + D1 = 1050 + 900 + 600 + 1050 = 3600
c, Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằng 3600

1D

A

1

B

1

1

D

Tổng các góc ngoài của
một tứ giác bằng 3600

1C

Bài 5 (Sgk-T67)

Kho báu là giao điểm hai đường chéo của tứ giác ABCD
y

A(3;2)
B(2;7)
C(6;8)
D(8;5)
Toạ độ vị trí
kho báu:
(5;6)

9
8
7

C
B

6
5
4
3

D

2
1
0

A
1

2

3

4

5

6

7

8

9

x

TỨ GIÁC


t
a
ĩ
h
g
n
h
n

đ
c

u
h
t
c
c
á

c
H
g
/
n
1

t
í
l
h
n

đ
,
i

l
c
á
i
g

t
,
giác
.
c
á
i
g

t
a

c
c

4
;
3
:
p

t
i
à
b
m
à
L
/
2
T
B
S
à
v
)
7
6
T
g
(Sgk
n
a
h
t
h
n
ì
H
:
i
à
b

b
n

3/ Chu
468x90
 
Gửi ý kiến