Chương III. §7. Tứ giác nội tiếp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TẠ THỊ HỒNG HÀ
Ngày gửi: 14h:59' 25-04-2020
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 462
Nguồn:
Người gửi: TẠ THỊ HỒNG HÀ
Ngày gửi: 14h:59' 25-04-2020
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 462
Số lượt thích:
0 người
Giáo viên: Tạ Thị Hồng Hà
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
MÔN: HÌNH HỌC
KHỐI : 9
15:01
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP!
Khi nào tam giác được gọi là nội tiếp đường tròn?
Kiểm tra bài cũ:
Tam giác được gọi là nội tiếp đường tròn khi ba đỉnh của tam giác nằm trên đường tròn đó.
Ta luôn vẽ được một đường tròn đi qua các đỉnh của một tam giác.
Phải chăng chúng ta cũng làm được như vậy với một tứ giác?
ABCD là tứ giác nội tiếp
đường tròn tâm O
MNPQ không là tứ giác nội tiếp
đường tròn tâm I
a) Vẽ đường tròn tâm O rồi vẽ một tứ giác có tất cả các đỉnh nằm trên đường tròn đó.
b) Vẽ một đường tròn tâm I rồi vẽ một tứ giác có ba đỉnh nằm trên đường tròn còn đỉnh thứ tư thì không.
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
?1
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Định nghĩa:
Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường
tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn
(gọi tắt là tứ giác nội tiếp)
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Các tứ giác nội tiếp là:
Các tứ giác không nội tiếp là
ABCD
ABDE
ACDE
AFDE
AIDE
Hãy tìm 3 tứ giác nội tiếp và 2 tứ giác không nội tiếp trong hình vẽ sau
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Tứ giác nội tiếp có tính chất gì?
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa:
A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếp
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
2. Định lí.
90
90
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa:
A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếp
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
2. Định lí.
80
100
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa:
A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếp
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
A
B
C
D
N
Q
M
P
N
Q
M
O
O
P
O
2. Định lí.
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa:
A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếp
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Bài toán: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O). Chứng minh:
b)
a)
Ta có tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm (O)
=>
Chứng minh tương tự :
Mà sđ
sđ
(định lí góc nội tiếp)
Chứng minh:
(định lí góc nội tiếp)
A, B, C, D (O) <=> ABCD nội tiếp (O)
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa:
2. Định lí:
Tứ giác ABCD nội tiếp(O)
Trong một tứ giác nội tiếp ,tổng số đo hai góc đối diện bằng
3. Định lí đảo: Chứng minh SGK - 88
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
1. Khái nệm tứ giác nội tiếp
* Định nghĩa.
2. Định lí.
(SGK)
Bài tập 53. Biết ABCD nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau.
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Bài tập 53. Biết ABCD nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau.
1. Khái nệm tứ giác nội tiếp
* Định nghĩa.
2. Định lí.
(SGK)
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Bài tập 53. Biết ABCD nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau.
1. Khái nệm tứ giác nội tiếp
* Định nghĩa.
2. Định lí.
(SGK)
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Bài 55
300
1200
500
500
800
550
550
450
450
900
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Bài tập 56/89: Tính số đo góc BAD của tứ giác ABCD trong hình vẽ.
Lời giải:
Trong có:…………………
Mà tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) nên ta có:
Trong có:…………………
Từ đó suy ra:
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Bài tập : Cho hình vẽ . Hãy kể tên các tứ giác nội tiếp?
Bài tập : Điền dấu "X" vào ô thích hợp:
a. Hình chữ nhật
d. Hình thang cân
x
xAD = C
d
a
b
c
e.
X
X
X
X
X
Bi t?p : V? tam giác nh?n ABC, ba duo`ng cao AK, BM, CL cắt nhau tại H. Ch? ra cỏc t? giỏc n?i ti?p?
1-Có 4 đỉnh cùng cách một điểm cho trước một khoảng không đổi ( R ).
Cách nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn:
2- Có tổng hai góc đối bằng1800
3- Có góc ngoài tại
một đỉnh bằng góc
trong của đỉnh đối diện
4- Có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa
hai đỉnh còn lại dưới một góc
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Ôn lại định nghĩa và các định lí.
2. Làm các bài tập 54, 58,59,60 (Sgk/90)
3 . NỘP BÀI TRƯỚC NGÀY 22/4/2020 ,HS LỚP NÀO GỦI CHO CÔ CHỦ NHIỆM CỦA LỚP ĐÓ
Chào tạm biệt quý Thầy cô và các em học sinh.
Kính chúc Thầy cô và các em sức khỏe!
Trường THCS Hoàng Văn Thụ
MÔN: HÌNH HỌC
KHỐI : 9
15:01
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ GIÁO ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP!
Khi nào tam giác được gọi là nội tiếp đường tròn?
Kiểm tra bài cũ:
Tam giác được gọi là nội tiếp đường tròn khi ba đỉnh của tam giác nằm trên đường tròn đó.
Ta luôn vẽ được một đường tròn đi qua các đỉnh của một tam giác.
Phải chăng chúng ta cũng làm được như vậy với một tứ giác?
ABCD là tứ giác nội tiếp
đường tròn tâm O
MNPQ không là tứ giác nội tiếp
đường tròn tâm I
a) Vẽ đường tròn tâm O rồi vẽ một tứ giác có tất cả các đỉnh nằm trên đường tròn đó.
b) Vẽ một đường tròn tâm I rồi vẽ một tứ giác có ba đỉnh nằm trên đường tròn còn đỉnh thứ tư thì không.
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
?1
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Định nghĩa:
Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đường
tròn được gọi là tứ giác nội tiếp đường tròn
(gọi tắt là tứ giác nội tiếp)
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Các tứ giác nội tiếp là:
Các tứ giác không nội tiếp là
ABCD
ABDE
ACDE
AFDE
AIDE
Hãy tìm 3 tứ giác nội tiếp và 2 tứ giác không nội tiếp trong hình vẽ sau
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Tứ giác nội tiếp có tính chất gì?
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa:
A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếp
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
2. Định lí.
90
90
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa:
A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếp
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
2. Định lí.
80
100
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa:
A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếp
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
A
B
C
D
N
Q
M
P
N
Q
M
O
O
P
O
2. Định lí.
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa:
A, B, C, D (O) <=> ABCD là tứ giác nội tiếp
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Bài toán: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O). Chứng minh:
b)
a)
Ta có tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm (O)
=>
Chứng minh tương tự :
Mà sđ
sđ
(định lí góc nội tiếp)
Chứng minh:
(định lí góc nội tiếp)
A, B, C, D (O) <=> ABCD nội tiếp (O)
1. Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa:
2. Định lí:
Tứ giác ABCD nội tiếp(O)
Trong một tứ giác nội tiếp ,tổng số đo hai góc đối diện bằng
3. Định lí đảo: Chứng minh SGK - 88
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
1. Khái nệm tứ giác nội tiếp
* Định nghĩa.
2. Định lí.
(SGK)
Bài tập 53. Biết ABCD nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau.
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Bài tập 53. Biết ABCD nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau.
1. Khái nệm tứ giác nội tiếp
* Định nghĩa.
2. Định lí.
(SGK)
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Bài tập 53. Biết ABCD nội tiếp. Hãy điền vào ô trống trong bảng sau.
1. Khái nệm tứ giác nội tiếp
* Định nghĩa.
2. Định lí.
(SGK)
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Bài 55
300
1200
500
500
800
550
550
450
450
900
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Bài tập 56/89: Tính số đo góc BAD của tứ giác ABCD trong hình vẽ.
Lời giải:
Trong có:…………………
Mà tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) nên ta có:
Trong có:…………………
Từ đó suy ra:
TIẾT 40: TỨ GIÁC NỘI TIẾP- LUYỆN TẬP
Bài tập : Cho hình vẽ . Hãy kể tên các tứ giác nội tiếp?
Bài tập : Điền dấu "X" vào ô thích hợp:
a. Hình chữ nhật
d. Hình thang cân
x
xAD = C
d
a
b
c
e.
X
X
X
X
X
Bi t?p : V? tam giác nh?n ABC, ba duo`ng cao AK, BM, CL cắt nhau tại H. Ch? ra cỏc t? giỏc n?i ti?p?
1-Có 4 đỉnh cùng cách một điểm cho trước một khoảng không đổi ( R ).
Cách nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn:
2- Có tổng hai góc đối bằng1800
3- Có góc ngoài tại
một đỉnh bằng góc
trong của đỉnh đối diện
4- Có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa
hai đỉnh còn lại dưới một góc
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1. Ôn lại định nghĩa và các định lí.
2. Làm các bài tập 54, 58,59,60 (Sgk/90)
3 . NỘP BÀI TRƯỚC NGÀY 22/4/2020 ,HS LỚP NÀO GỦI CHO CÔ CHỦ NHIỆM CỦA LỚP ĐÓ
Chào tạm biệt quý Thầy cô và các em học sinh.
Kính chúc Thầy cô và các em sức khỏe!
 







Các ý kiến mới nhất